11.7 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Trường Đại học Thủ đô Hà Nộithông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | 32.00 | D78; D14; D01; C00 | TTNV<=4 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 30.12 | D96; D90; D72; D01 | TTNV<=4 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 33.70 | D96; D78; D72; D01 | TTNV<=1 |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | 33.50 | D78; D14; D01; C00 | TTNV<=2 |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | 30.57 | D14; D15; D78; D96 | TTNV<=8 |
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 29.00 | T09; T10; T05; T08 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 33.95 | A01; A00; D90; D01 | TTNV<=9 |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 29.87 | A01; D07; D90; D72 | TTNV<=2 |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 33.93 | D14; D15; D78; D01 | TTNV<=2 |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 36.00 | D14; C00; D78; D96 | TTNV<=6 |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 33.40 | D14; D15; D78; D01 | TTNV<=7 |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 33.02 | D14; D15; D78; D01 | TTNV<=3 |
| 13 | 7310201 | Chính trị học | 30.50 | C00; D78; D66; D01 | TTNV<=3 |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | 24.60 | D15; D78; D14; D01 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 31.53 | D90; D96; A00; D01 | TTNV<=2 |
| 16 | 7340403 | Quản lí công | 25.00 | D90; D96; A00; D01 | |
| 17 | 7380101 | Luật | 33.93 | C00; D78; D66; D01 | TTNV<=22 |
| 18 | 7460112 | Toán ứng dụng | 30.43 | A01; A00; D90; D01 | TTNV<=4 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 32.38 | A01; A00; D90; D01 | TTNV<=2 |
| 20 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | 25.00 | A01; A00; D90; D01 | |
| 21 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | 32.78 | D90; D96; A00; D01 | TTNV<=8 |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | 29.88 | D78; D14; D01; C00 | TTNV<=1 |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 30.35 | D15; D78; D14; D01 | TTNV<=1 |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 29.65 | D15; D78; D14; D01 | TTNV<=4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | 31.50 | D78; D14; D01; C00 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 34.00 | D96; D90; D72; D01 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 37.25 | D96; D78; D72; D01 | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | 30.50 | D78; D14; D01; C00 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | 30.00 | D14; D15; D78; D96 | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 29.00 | T09; T10; T05; T08 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 37.03 | A01; A00; D90; D01 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 30.50 | A01; D07; D90; D72 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 36.25 | D14; D15; D78; D01 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 35.00 | D14; C00; D78; D96 | |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 35.23 | D14; D15; D78; D01 | |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 36.50 | D14; D15; D78; D01 | |
| 13 | 7310201 | Chính trị học | 25.00 | C00; D78; D66; D01 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | 25.00 | D15; D78; D14; D01 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 35.80 | D90; D96; A00; D01 | |
| 16 | 7340403 | Quản lí công | 25.00 | D90; D96; A00; D01 | |
| 17 | 7380101 | Luật | 35.00 | C00; D78; D66; D01 | |
| 18 | 7460112 | Toán ứng dụng | 25.00 | A01; A00; D90; D01 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 34.50 | A01; A00; D90; D01 | |
| 20 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | 25.00 | A01; A00; D90; D01 | |
| 21 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | 36.00 | D90; D96; A00; D01 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | 29.00 | D78; D14; D01; C00 | |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 34.00 | D15; D78; D14; D01 | |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 33.80 | D15; D78; D14; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.