video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.1 K lượt search
HNM

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Thủ đô năm 2023 mới nhất

Mã trường: HNM 5.0 6.1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Thủ đô chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục 23.25 D78; D14; D01; C00
2 7140201 Giáo dục Mầm non 23.00 D96; D90; D72; D01
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.15 D96; D78; D72; D01
4 7140203 Giáo dục đặc biệt 25.50 D78; D14; D01; C00
5 7140204 Giáo dục công dân 25.19 D84; D66; D78; D96
6 7140206 Giáo dục thể chất 23.50 A01; A00; D07; D01
7 7140209 Sư phạm Toán học 26.15 A01; D07; D90; D01
8 7140211 Sư phạm Vật lí 24.20 A01; D07; D90; D11
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.80 D14; D78; D01
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.15 D14; D09; D78; D96
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.22 D15; D78; D14; D01
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.31 D15; D78; D14; D01
13 7229030 Văn học 24.59 D78; D14; D01; C00
14 7229040 Văn hóa học 16.00 D15; C00; D78; D14
15 7310201 Chính trị học 16.00 C00; D78; D66; D01
16 7310401 Tâm lí học 23.23 D96; D72; D70; C00
17 7310630 Việt Nam học 22.25 D15; D78; D14; C00
18 7340101 Quản trị kinh doanh 24.06 C00; D96; A00; D01
19 7340201 Tài chính -Ngân hàng 22.55 A01; A00; D01; D96
20 7340403 Quản lí công 16.00 C00; D96; A00; D01
21 7380101 Luật 23.50 C00; D78; D66; D01
22 7460112 Toán ứng dụng 23.55 A01; A00; D07; D01
23 7480201 Công nghệ thông tin 22.55 A01; A00; D07; D01
24 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 16.00 A01; A00; D07; D01
25 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 24.20 C00; D96; A00; D01
26 7760101 Công tác xã hội 22.00 D78; D14; D01; C00
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.57 D15; D78; D14; D01
28 7810201 Quản trị khách sạn 23.25 D15; D78; D14; D01
29 7850201 Bảo hộ lao động 26.00 A01; A00; D07; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục 26.10 D78; D14; D01; C00
2 7140201 Giáo dục Mầm non 25.46 D96; D90; D72; D01
3 7140203 Giáo dục đặc biệt 26.81 D78; D14; D01; C00
4 7140204 Giáo dục công dân 27.00 D84; D66; D78; D96
5 7140206 Giáo dục thể chất 22.30 A01; A00; D07; D01
6 7140211 Sư phạm Vật lí 27.20 A01; D07; D90; D11
7 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.29 D14; D09; D78; D96
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.20 D15; D78; D14; D01
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.83 D15; D78; D14; D01
10 7229030 Văn học 26.30 D78; D14; D01; C00
11 7229040 Văn hóa học 16.00 D15; C00; D78; D14
12 7310201 Chính trị học 16.00 C00; D78; D66; D01
13 7310401 Tâm lí học 24.91 D96; D72; D70; C00
14 7310630 Việt Nam học 24.50 D15; D78; D14; C00
15 7340101 Quản trị kinh doanh 25.84 C00; D96; A00; D01
16 7340201 Tài chính -Ngân hàng 25.07 A01; A00; D01; D96
17 7340403 Quản lí công 16.00 C00; D96; A00; D01
18 7380101 Luật 24.87 C00; D78; D66; D01
19 7460112 Toán ứng dụng 25.43 A01; A00; D07; D01
20 7480201 Công nghệ thông tin 24.40 A01; A00; D07; D01
21 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 16.00 A01; A00; D07; D01
22 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 25.94 C00; D96; A00; D01
23 7760101 Công tác xã hội 23.84 D78; D14; D01; C00
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.60 D15; D78; D14; D01
25 7810201 Quản trị khách sạn 24.68 D15; D78; D14; D01
26 7850201 Bảo hộ lao động 26.00 A01; A00; D07; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.