video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
7.5 K lượt search
HNM

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô năm 2025 mới nhất

Mã trường: HNM 5.0 7.5 K lượt xem 11 tháng trước

Đại học Thủ đô chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục 23.97 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.25 C03; C04; C14; D01; D04; X01
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.33 C03; C04; C14; D01; D04; X01
4 7140203 Giáo dục đặc biệt 24.17 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
5 7140204 Giáo dục công dân 27.20 C00
6 7140204 Giáo dục công dân 27.95 C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74
7 7140206 Giáo dục thể chất 23.50 T00; T01; T02; T08; T11
8 7140209 Sư phạm Toán học 27.34 A00; A01; A02; C01; D30
9 7140210 Sư phạm Tin học 23.00 A00; A01; A02; C01; D30
10 7140211 Sư phạm Vật lí 26.27 A00; A01; A02; C01; D30
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.35 C00
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.10 C03; C04; C14; D01; D04; X01
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.38 C00
14 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.13 C03; C19; D14; D40; X70
15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.89 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
16 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.22 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.32 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
18 7229030 Văn học 25.77 C00
19 7229030 Văn học 26.52 C03; C04; D01; D04; D14; D65
20 7229040 Văn hóa học 25.13 C00
21 7229040 Văn hóa học 25.88 C03; C19; D14; D65; X70
22 7310110 Quản lý kinh tế 21.23 D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
23 7310201 Chính trị học 24.75 C00
24 7310201 Chính trị học 25.50 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
25 7310401 Tâm lí học 25.28 C00
26 7310401 Tâm lí học 26.03 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
27 7310630 Việt Nam học 24.72 C00
28 7310630 Việt Nam học 25.47 C03; C19; D14; D65; X70
29 7340101 Quản trị kinh doanh 22.85 D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
30 7340201 Tài chính -Ngân hàng 23.40 D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
31 7340403 Quản lí công 23.07 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
32 7380101 Luật 26.13 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
33 7380101 Luật 25.38 C00
34 7460112 Toán ứng dụng 24.44 A00; A01; A02; C01; D30
35 7480201 Công nghệ thông tin 22.95 A00; A01; A02; C01; D30
36 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 20.86 C01; C02; C04; D01; D04
37 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 23.66 A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35
38 7760101 Công tác xã hội 24.66 C00
39 7760101 Công tác xã hội 25.41 C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.96 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
41 7810201 Quản trị khách sạn 23.54 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục 23.97 27.30 D01; D14; D15; D66
2 7140206 Giáo dục thể chất 23.50 26.99 T00; T01; T02; T08; T11
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.22 28.16 D01; D14; D15; D66
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.32 28.23 D04; D45; D65; D71
5 7229030 Văn học 25.77 28.55 C00; C03; C04; D01; D14
6 7229040 Văn hóa học 25.13 28.09 C00; C03; C19; D14
7 7310110 Quản lý kinh tế 21.23 25.50 D01; D07; D08; D11
8 7310201 Chính trị học 24.75 27.82 C00; D01; D14; D15; D66
9 7310401 Tâm lí học 25.28 28.20 C00; D01; D14; D15; D66
10 7310630 Việt Nam học 24.72 27.80 C00; C03; C19; D14
11 7340101 Quản trị kinh doanh 22.85 26.55 D01; D07; D08; D11
12 7340201 Tài chính -Ngân hàng 23.40 26.92 D01; D07; D08; D11
13 7340403 Quản lí công 23.07 26.70 D01; D14; D15; D66
14 7380101 Luật 25.38 28.27 D01; D14; D15; D66
15 7460112 Toán ứng dụng 24.44 27.61 A00; A01; A02; C01
16 7480201 Công nghệ thông tin 22.95 26.62 A00; A01; A02; C01
17 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 20.86 25.26 C01; C02; C04; D01
18 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 23.66 27.09 A01; D01; D07; D08
19 7760101 Công tác xã hội 24.66 27.76 C00; D01; D14; D15; D66
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.96 27.29 D01; D14; D15; D66
21 7810201 Quản trị khách sạn 23.54 27.01 D01; D14; D15; D66

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL SPHN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục 23.97 23.00 D01; D14; D15; D66
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.25 24.00 D01; C03; C04; C14
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.33 25.00 D01; C03; C04; C14
4 7140203 Giáo dục đặc biệt 24.17 24.00 D01; D14; D15; D66
5 7140204 Giáo dục công dân 27.20 27.00 C14; C16; C19; C20
6 7140209 Sư phạm Toán học 27.34 27.00 A00; A01; A02; C01
7 7140210 Sư phạm Tin học 23.00 23.00 A00; A01; A02; C01
8 7140211 Sư phạm Vật lí 26.27 26.00 A00; A01; A02; C01
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.35 27.00 D01; C03; C04; C14
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.38 27.00 C00; C03; C19; D14
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.89 25.00 D01; D14; D15; D66
12 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.22 25.00 D01; D14; D15; D66
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.32 25.00 D04; D65; D45; D71
14 7229030 Văn học 25.77 25.00 D01; C03; C04; D14
15 7229040 Văn hóa học 25.13 25.00 C00; C19; C03; D14
16 7310110 Quản lý kinh tế 21.23 21.00 D01; D07; D08; D11
17 7310201 Chính trị học 24.75 24.00 D01; D14; D15; D66
18 7310401 Tâm lí học 25.28 25.00 D01; D14; D15; D66
19 7310630 Việt Nam học 24.72 24.00 C00; C19; C03; D14
20 7340101 Quản trị kinh doanh 22.85 22.00 D01; D07; D08; D11
21 7340201 Tài chính -Ngân hàng 23.40 23.00 D01; D07; D08; D11
22 7340403 Quản lí công 23.07 23.00 D01; D14; D15; D66
23 7380101 Luật 25.38 25.00 D01; D14; D15; D66
24 7460112 Toán ứng dụng 24.44 24.00 A00; A01; A02; C01
25 7480201 Công nghệ thông tin 22.95 22.00 A00; A01; A02; C01
26 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 20.86 20.00 D01; C01; C02; C04
27 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 23.66 23.00 D01; D07; D08; A01
28 7760101 Công tác xã hội 24.66 24.00 D01; D14; D15; D69
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.96 23.00 D01; D14; D15; D66
30 7810201 Quản trị khách sạn 23.54 23.00 D01; D14; D15; D66

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục 23.97 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.25 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.33 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
4 7140203 Giáo dục đặc biệt 24.17 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
5 7140204 Giáo dục công dân 27.20 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
6 7140209 Sư phạm Toán học 27.34 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
7 7140210 Sư phạm Tin học 23.00 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
8 7140211 Sư phạm Vật lí 26.27 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.35 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.38 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.89 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
12 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.22 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.32 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
14 7229030 Văn học 25.77 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
15 7229040 Văn hóa học 25.13 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
16 7310110 Quản lý kinh tế 21.23 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
17 7310201 Chính trị học 24.75 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
18 7310401 Tâm lí học 25.28 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
19 7310630 Việt Nam học 24.72 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
20 7340101 Quản trị kinh doanh 22.85 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
21 7340201 Tài chính -Ngân hàng 23.40 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
22 7340403 Quản lí công 23.07 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
23 7380101 Luật 25.38 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
24 7460112 Toán ứng dụng 24.44 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
25 7480201 Công nghệ thông tin 22.95 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
26 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 20.86 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
27 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 23.66 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
28 7760101 Công tác xã hội 24.66 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.96 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
30 7810201 Quản trị khách sạn 23.54 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.