1.8 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210105 | Điêu khắc | 23.00 | H00; H02 | Đạt điều kiện về điểm NK; Điểm NK< 15.00 |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 24.00 | H00; H02 | Đạt điều kiện về điểm NK |
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 22.99 | H00; H02 | Đạt điều kiện về điểm NK |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.56 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7480201-1 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) | 24.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 21.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7580101 | Kiến trúc | 28.80 | V00; V01; V02 | Vẽ nhân 2 |
| 8 | 75801011 | Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | 26.23 | V00; V01; V02 | Vẽ nhân 2 |
| 9 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 26.70 | V00; V01; V02 | Vẽ nhân 2 |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 28.00 | V00; V01; V02 | Vẽ nhân 2 |
| 11 | 75801051 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) | 27.65 | V00; V01; V02 | Vẽ nhân 2 |
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 23.00 | H00; H02 | Đạt điều kiên về điểm NK; Nếu điểm xét tuyển = 23,00 cần có điểm NK >= 15,00 |
| 13 | 7580201 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | 20.01 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7580201-1 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) | 21.30 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7580201-2 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 21.45 | A00; A01; D01; D07 | Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành |
| 17 | 7580210 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | 21.45 | A00; A01; D01; D07 | Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành |
| 18 | 7580210_l | Kỳ thuật cơ sờ hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) | 21.45 | A00; A01; D01; D07 | Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành |
| 19 | 75802102 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) | 21.45 | A00; A01; D01; D07 | Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành |
| 20 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 21.45 | A00; A01; D01; D07 | Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành |
| 21 | 7580301 | Kinh tế Xây dựng | 22.90 | A00; A01; C01; D01 | |
| 22 | 7580301-1 | Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) | 22.80 | A00; A01; C01; D01 | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 21.75 | A00; A01; C01; D01 | |
| 24 | 7580302-1 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) | 21.95 | A00; A01; C01; D01 | |
| 25 | 7580302-2 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) | 23.93 | A00; A01; C01; D01 | |
| 26 | 7580302-3 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển) | 22.35 | A00; A01; C01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7580201_1 | Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7580201_2 | Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 20.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7580210 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | 20.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7580210_1 | Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 20.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7580210_2 | Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 20.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 20.50 | A00; A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.