video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
KTA

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2022 - 2023

Mã trường: KTA 5.0 2.3 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Trường Đại học Kiến trúc Hà Nộithông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210105 Điêu khắc 22.50 H00 Điểm NK >= 13.5; Đạt điều kiện về điểm NK
2 7210403 Thiết kế đồ họa 23.00 H00 Đạt điều kiện về điểm NK
3 7210404 Thiết kế thời trang 21.75 H00 Đạt điều kiện về điểm NK
4 7480201 Công nghệ thông tin 24.75 A00; A01; D01; D07
5 7480201_1 Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) 25.75 A00; A01; D01; D07
6 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 21.00 A00; A01; D01; D07
7 7580101 Kiến trúc 29.00 V00 Đạt điều kiện về điểm NK
8 7580101_1 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc 22.00 V00 Đạt điều kiện về điểm NK
9 7580102 Kiến trúc cảnh quan 25.00 V00 Đạt điều kiện về điểm NK
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 27.60 V00 Đạt điều kiện về điểm NK
11 7580105_1 Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) 27.00 V00 Đạt điều kiện về điểm NK
12 7580108 Thiết kế nội thất 21.75 H00 Điểm NK >= 13.5; Đạt điều kiện về điểm NK
13 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) 22.00 A00; A01; D01; D07
14 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 21.00 A00; A01; D01; D07
15 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 22.00 A00; A01; D01; D07
16 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.50 A00; A01; D01; D07
17 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) 22.50 A00; A01; D01; D07
18 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 22.50 A00; A01; D01; D07
19 7580210_2 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 22.50 A00; A01; D01; D07
20 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 22.50 A00; A01; D01; D07
21 7580301 Kinh tế Xây dựng 23.45 A00; A01; C01; D01
22 7580301_1 Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) 23.10 A00; A01; C01; D01
23 7580302 Quản lý xây dựng 22.25 A00; A01; C01; D01
24 7580302_1 Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) 23.35 A00; A01; C01; D01
25 7580302_2 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) 23.40 A00; A01; C01; D01
26 7580302_3 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển) 21.40 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 19.00 A00; A01; D01; D07
2 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 19.00 A00; A01; D01; D07
3 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 23.50 A00; A01; D01; D07
4 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.00 A00; A01; D01; D07
5 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) 19.00 A00; A01; D01; D07
6 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 19.00 A00; A01; D01; D07
7 7580210_2 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 19.00 A00; A01; D01; D07
8 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 19.00 A00; A01; D01; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.