video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.4 K lượt search
KTA

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2024 mới nhất

Mã trường: KTA 5.0 4.4 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Kiến trúc Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210105 Điêu khắc 23.23 H00; H02
2 7210403 Thiết kế đồ họa 24.20 H00; H02
3 7210404 Thiết kế thời trang 23.25 H00; H02
4 7480201 Công nghệ thông tin 23.80 A00; A01; D01; D07
5 7480201-1 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) 24.73 A00; A01; D01; D07
6 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 22.10 A00; A01; D01; D07
7 7580101 Kiến trúc 30.20 V00; V01; V02 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
8 75801011 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc 27.80 V00; V01; V02 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
9 7580102 Kiến trúc cảnh quan 28.78 V00; V01; V02 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 29.50 V00; V01; V02 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
11 75801051 Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) 29.23 V00; V01; V02 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
12 7580108 Thiết kế nội thất 23.48 H00; H02
13 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) 21.85 A00; A01; D01; D07
14 7580201-1 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) 22.55 A00; A01; D01; D07
15 7580201-2 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) 22.10 A00; A01; D01; D07
16 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 21.15 A00; A01; D01; D07
17 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) 21.15 A00; A01; D01; D07
18 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 21.15 A00; A01; D01; D07
19 75802102 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) 21.15 A00; A01; D01; D07
20 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 21.15 A00; A01; D01; D07
21 7580301 Kinh tế Xây dựng 23.60 A00; A01; C01; D01
22 7580301_1 Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) 23.56 A00; A01; C01; D01
23 7580302 Quản lý xây dựng 22.15 A00; A01; C01; D01
24 7580302-1 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) 23.14 A00; A01; C01; D01
25 7580302-2 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) 24.63 A00; A01; C01; D01
26 7580302-3 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển) 23.40 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 20.00 A00; A01; D01; D07
2 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) 23.50 A00; A01; D01; D07
3 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 19.00 A00; A01; D01; D07
4 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 24.00 A00; A01; D01; D07
5 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.00 A00; A01; D01; D07
6 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) 23.00 A00; A01; D01; D07
7 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 21.00 A00; A01; D01; D07
8 7580210_2 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 22.00 A00; A01; D01; D07
9 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 21.00 A00; A01; D01; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.