15 câu trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 823 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Trắc nghiệm
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập Chương V (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 17. Vị trí tương đối của hai đường tròn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \(a = - 2.\)
B. \(a = 2.\)
C. \(a = 0.\)
D. \(a = 11.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Phương trình bậc nhất hai ẩn \( - 2x = 11\) hay \( - 2x + 0y = 11\) nên \(a = - 2;\,b = 0\) và \(c = 11.\)
Câu 2/15
A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{3x - y = 5}\\{x + 2y = - 2}\end{array}} \right..\)
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3y = 6}\\{3x + 5y = 17}\end{array}} \right..\)
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} - 4{y^2} = 0}\\{2x + 5y = 7}\end{array}} \right..\)
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x - 4y = - 5}\\{3x - 15 = 0}\end{array}} \right..\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn \(x,\,y\) có dạng:
\(\left( I \right)\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ax + by = c\,\left( 1 \right)}\\{a'x + b'y = c'}\end{array}} \right..\)
Trong đó, \(a,\,b,\,c,\,a',\,b',\,c'\) là các số đã biết (gọi là hệ số), \(a\) và \(b\) không đồng thời bằng \(0,\)\(a'\) và \(b'\) không đồng thời bằng \(0.\)
Câu 3/15
A. \(a = 3\,;\,\,b = 1\,;\,\,\,c = 6\)và \(a' = - 2\,;\,\,b' = - 1\,;\,\,c' = - 5.\)
B. \(a = 1\,;\,\,b = 3\,;\,\,\,c = 6\)và \(a' = - 2\,;\,\,b' = - 1\,;\,\,c' = - 5.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 3y = 6}\\{ - 2x - y = - 5}\end{array}} \right.\)có hệ số \(a,\,b,\,c\) và \(a',\,b',\,c'\)là:
a = 3, b = 1, c = 6 và \(a' = - 2\,;\,\,b' = - 1\,;\,\,c' = - 5.\)
Câu 4/15
A. \(\left( {2;1} \right).\)
B. \(\left( {3;2} \right).\)
C. \(\left( {6;0} \right).\)
D. \(\left( { - 3;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Cặp số \(\left( {2;1} \right)\) không là nghiệm của hệ phương trình vì \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2 + 3.1 = 5 \ne 6}\\{ - 2 - 1 = - 3 \ne 0}\end{array}.} \right.\)
Cặp số \(\left( {3;2} \right)\) không là nghiệm của hệ phương trình vì \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{3 + 3.2 = 9 \ne 6}\\{ - 3 - 2 = - 5 \ne 0}\end{array}.} \right.\)
Cặp số \(\left( {6;0} \right)\) không là nghiệm của hệ phương trình vì \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{6 + 3.0 = 6}\\{ - 6 - 6 = 12 \ne 0}\end{array}.} \right.\)
Cặp số \(\left( { - 3;3} \right)\)là nghiệm của hệ phương trình vì \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3 + 3.3 = 6}\\{ - \left( { - 3} \right) - 3 = 0}\end{array}.} \right.\)
Vậy cặp số \(\left( { - 3;3} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình đã cho.
Câu 5/15
A. \(y = - 4x - 1.\)
B. \(y = \frac{4}{3}x + \frac{1}{3}.\)
C. \(y = 4x + 1.\)
D. \(y = \frac{4}{3}x - \frac{1}{3}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \(4x - 3y = - 1\) suy ra \(3y = 4x + 1\) suy ra \(y = \frac{4}{3}x + \frac{1}{3}.\)
Nên tập nghiệm của phương trình \(4x - 3y = - 1\) được biểu diễn bằng đường thẳng \(y = \frac{4}{3}x + \frac{1}{3}.\)
Câu 6/15
A. đồ thị hàm số \(x = 3 + 5y.\)
B. đồ thị hàm số \(y = 3.\)
C. đồ thị hàm số \(y = \frac{3}{5}.\)
D. đồ thị hàm số \(y = - \frac{3}{5}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \(0x - 5y = 3\) suy ra \( - 5y = 3\) suy ra \(y = - \frac{3}{5}.\)
Nên tập nghiệm của phương trình \(0x - 5y = 3\) được biểu diễn bằng đồ thị hàm số \(y = - \frac{3}{5}.\)
Câu 7/15
A. \({y_0} = - 1.\)
B. \({y_0} = - 2.\)
C. \({y_0} = 2.\)
D. \({y_0} = 3.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \({x_0} = - 1.\)
B. \({x_0} = 1.\)
C. \({x_0} = 2.\)
D. \({x_0} = 3.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \(\frac{{14}}{9}.\)
B. \(\frac{{ - 2}}{3}.\)
C. \(\frac{{ - 7}}{3}.\)
D. \(\frac{{ - 9}}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \(\left( { - 1;1} \right).\)
B. \(\left( { - 2;2} \right).\)
C. \(\left( {1; - 1} \right).\)
D. \(\left( { - 3;3} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \(m = 1.\)
B. \(m = - 2.\)
C. \(m = - 1.\)
D. \(m = 2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. \(x + 23y = 65.\)
B. \[65x - 23y = 26.\]
C. \(23x + 26y = 65.\)
D. \(26x + 23y = 65.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y = 3,5}\\{130x + 50y = 295}\end{array}} \right..\)
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y = 3,5}\\{130x + y = 295}\end{array}} \right..\)
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y = 3,5}\\{x + 50y = 295}\end{array}} \right..\)
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y = 295}\\{130x + 50y = 3,5}\end{array}} \right..\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.