20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 7. Big ideas - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 146 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
signatures
accounts
names
nicknames
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. signatures (n): chữ ký
B. accounts (n): tài khoản
C. names (n): tên
D. nicknames (n): biệt danh
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án A.
→ Many people have gathered signatures to force the company to stop releasing waste into the river.
Dịch nghĩa: Nhiều người đã thu thập chữ ký để buộc công ty ngừng xả rác thải ra sông.
Câu 2/20
assist
help
support
boycott
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. assist (v): hỗ trợ
B. help (v): giúp đỡ
C. support (v): ủng hộ
D. boycott (v): tẩy chay
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.
→ They have urged people to boycott products which do harm to the wildlife.
Dịch nghĩa: Họ đã kêu gọi mọi người tẩy chay các sản phẩm gây hại cho động vật hoang dã.
Câu 3/20
he was very busy that day
he is very busy today
he had been very busy that day
I’m very busy today
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. he was very busy that day: anh ấy rất bận hôm đó
Dựa vào quy tắc chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp: I → he, am → was, today → that day.
→ He said that he was very busy that day.
Dịch nghĩa: Anh ấy nói rằng hôm đó anh ấy rất bận.
Câu 4/20
Our friends really enjoy these activities.
We give food and clothes to the poor every week.
I think helping others is our responsibility.
People trust our work for the community.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Tổ chức của bạn giúp ích cho cộng đồng như thế nào? – “_____”
A. Bạn bè chúng tôi rất thích những hoạt động này.
B. Chúng tôi tặng thức ăn và quần áo cho người nghèo mỗi tuần.
C. Tôi nghĩ giúp đỡ người khác là trách nhiệm của chúng tôi.
D. Mọi người tin tưởng vào công việc của chúng tôi vì cộng đồng.
Chọn B.
→ How do your organization help the community?
We give food and clothes to the poor every week.
Dịch nghĩa: Tổ chức của bạn giúp ích cho cộng đồng như thế nào?
Chúng tôi tặng thực phẩm và quần áo cho người nghèo mỗi tuần.
Câu 5/20
want
avoids
aims
misses
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. want (v): muốn
B. avoids (v): tránh
C. aims (v): nhằm mục đích
D. misses (v): bỏ lỡ
Ta có: aim to V: nhằm làm gì đó
Chọn C.
→ This campaign aims to protect the environment.
Dịch nghĩa: Chiến dịch này nhằm bảo vệ môi trường.
Câu 6/20
shelter
lockdown
stay
ending
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. shelter (n): nơi trú ẩn
B. lockdown (n): phong tỏa
C. stay (n): sự ở lại
D. ending (n): sự kết thúc
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án B.
→ Someone invented a machine providing free rice for the poor during the COVID-19 lockdown.
Dịch nghĩa: Ai đó đã phát minh ra một máy phát gạo miễn phí cho người nghèo trong thời gian phong tỏa COVID-19.
Câu 7/20
support
miss
ignore
neglect
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. support (v): hỗ trợ
B. miss (v): bỏ lỡ
C. ignore (v): phớt lờ
D. neglect (v): thờ ơ
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án A.
→ We joined a charity to support the poor people in our neighborhood last week.
Dịch nghĩa: Chúng tôi tham gia một tổ chức từ thiện để giúp đỡ người nghèo trong khu phố tuần trước.
Câu 8/20
That's exactly how I feel.
I don’t think mobile phones are expensive.
Maybe another time.
What is it about?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cá nhân tôi nghĩ điện thoại di động nên bị cấm trong lớp học. – “_____”
A. Đó chính xác là cảm nhận của tôi.
B. Tôi không nghĩ điện thoại di động đắt tiền.
C. Có lẽ để lần khác.
D. Nội dung bài học là gì?
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.
→ Personally, I think mobile phones should be banned in classroom.
That's exactly how I feel.
Dịch nghĩa: Cá nhân tôi nghĩ điện thoại di động nên bị cấm trong lớp học.
Tôi hoàn toàn cảm thấy giống bạn vậy.
Câu 9/20
requirements
usages
protests
needs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
would have to
had to
could have to
will have had to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
proposal
campaign
support
pandemic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
woke
wake
will wake
would wake
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
will have
have
had
would have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
donate, access
boycott, spread
campaign, ban
volunteer, aim
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
benefit
signature
aim
support
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
protest
spread
petition
volunteer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
tomorrow
the following day
the previous day
yesterday
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
will study
studied
study
would study
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
reject
spread
volunteer
access
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
I don't think uniforms are beautiful to wear.
What does that have to do with anything?
I will tell you tomorrow.
I agree, uniforms would promote equality and reduce bullying.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.