79 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 10- Unit 1 - Family life
25 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 79 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/79
Lời giải
Đáp án: C. homemaker
Giải thích:
A. breadwinner (n.): người trụ cột của gia đình B. contributor (n): người đóng góp
C. homemaker (n.): người nội trợ D. housewife (n.): bà nội trợ
Xét về nghĩa, vì đối tượng được đề cập đến nói chung, không phân giới tính nên phương án C phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: A homemaker is the person who works at home and takes care of the house and family. (Người nội trợ là người làm việc tại nhà, chăm sóc nhà cửa và gia đình.)
Câu 2/79
Lời giải
Đáp án: A. benefit
Giải thích:
A. benefit (v.): hưởng lợi (+ from) B. nurture (v.): nuôi dưỡng
C. suffer (v.): chịu đựng (+ from) D. contribute (v.): đóng góp
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: What can you benefit from doing the housework? (Bạn có thể hưởng lợi được gì khi làm việc nhà?)
Câu 3/79
Lời giải
Đáp án: C. financial
Giải thích:
A. critical (adj.): chê bai, chỉ trích B. enormous (adj.): to, lớn
C. financial (adj.): (thuộc) tài chính D. responsible (adj.): có trách nhiệm
Xét về nghĩa, phương án c phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Today, women share the household financial burden with their husbands. (Ngày nay, phụ nữ thường chia sẻ gánh nặng tài chính trong nhà với chồng mình.)
Câu 4/79
Lời giải
Đáp án: B. chores
Giải thích:
A. benefits (pl.n.): lợi ích B. chores (pl.n.): việc nhà
C. responsibilities (pl.n.): trách nhiệm D. groceries (pl.n.): hàng tạp hóa
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: What household chores do you do to help your mum? (Bạn làm những công việc nhà nào để giúp mẹ?)
Câu 5/79
Lời giải
Đáp án: C. lay
Giải thích:
A. leave (v.): rời đi B. clear (v.): xóa bỏ
C. lay (v.): đặt, bày biện D. share (v.): chia sẻ
Xét về nghĩa, phương án C phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Set a place for John when you lay the table. He may come after all. (Hãy sắp xếp một chỗ ngồi cho John khi bạn dọn bàn án ra nhé. Cậu ấy có thể đến sau.)
Câu 6/79
Lời giải
Đáp án: D. parenting
Giải thích:
A. lifting (n.): nâng lên B. breeding (n.). sự sinh sản
C. nurturing (n.): nuôi dưỡng D. parenting (n): việc nuôi nấng con cái
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Equally shared parenting helps both husband and wife have equal chances for recreation. (Cùng nhau nuôi dạy con cái giúp cả vợ lẫn chồng có nhiều cơ hội nghỉ ngơi ngang nhau.)
Câu 7/79
Lời giải
Đáp án: A. responsibilities
Giải thích:
A. responsibilities (pl.n.): trách nhiệm B. benefits (pl.n.): lợi ích
C. rights (pl.n.): quyền lợi D. burdens (pl.n.): gánh nặng
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Mike’s responsibilities are to help his mum sweep the house and take out the rubbish. (Trách nhiệm của Mike là giúp mẹ quét nhà và đổ rác.)
Câu 8/79
Lời giải
Đáp án: A. breadwinner
Giải thích:
A. breadwinner (n.): người trụ cột trong gia đình B. producer (n.): nhà sản xuất
C. provider (n.): người cung cấp D. employer (n.): người sử dụng lao động
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: When his father died, Jack became the breadwinner of the family. (Khi bố qua đời, Jack đã trở thành trụ cột trong gia đình.)
Câu 9/79
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/79
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/79
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/79
D. heavy lifting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/79
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/79
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/79
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/79
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/79
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/79
D. concern
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 71/79 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.