Đề thi Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 2 có đáp án (Đề 1)
46 người thi tuần này 5.0 10.1 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. similar
B. identified
C. alike
D. varied
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Diverse = varied (adj) đa dạng
Dịch: Hoa Kỳ là một trong những quốc gia có nền văn hóa đa dạng nhất trên thế giới.
Câu 2/40
A. came into
B. went leisurely
C. went quickly
D. dropped by
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Rush = go quickly (v) di chuyển nhanh
Dịch: Cô dậy muộn và vội vã đến bến xe buýt.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Cấu trúc: accuse sb of V-ing (buộc tội ai làm gì)
Dịch: Anh buộc tội Nga đã hạ độc cố điệp viên Nga Sergei Skripal và con gái ông ấy.
Câu 4/40
A. It's our pleasure.
B. Sorry, we don't know
C. What a pity!
D. That's nice of you.
Lời giải
Đáp án: A
Dịch:
Thủy: “Rất cảm ơn các bạn đã giúp đỡ các em nhỏ có hoàn cảnh khó khăn ở đây.” - Bà Angela: "Vinh hạnh của chúng tôi."
Câu 5/40
A. do you
B. don't you
C. will you
D. aren't you
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Câu hỏi đuôi cho vế mệnh lệnh ta dùng “will you”
Dịch: Đừng trì hoãn việc làm bài tập của bạn cho đến ngày mai. Làm điều đó ngay bây giờ, nhé?
Câu 6/40
A. where he has parked
B. where he had parked
C. where to park
D. where he was parking
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Cấu trúc chính của vế này là câu kể nên chủ ngữ đứng trước vị ngữ, hành động đã xảy ra trước nên dùng quá khứ hoàn thành
Dịch: Không thể nhớ mình đã đậu xe ở đâu, anh ta đi quanh khu phố để tìm xe của mình.
Câu 7/40
A. don't mind
B. suggested
C. enjoyed
D. decided
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Decide to V (quyết định làm gì)
Các đáp án còn lại đều đi với Ving
Dịch: Hè năm ngoái, chúng tôi quyết định đi du lịch Phú Quốc, nơi được coi là đảo ngọc của Việt Nam.
Câu 8/40
A. unlocking
B. unlock
C. of unlocking
D. to unlock
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Permit sb to V (cho phép ai đó làm gì)
Dịch: Face ID, là công nghệ bảo mật của Apple dành cho iPhone X, cho phép người dùng mở khóa thiết bị của họ chỉ bằng cách nhìn vào chúng.
Câu 9/40
A. preparing
B. making
C. keeping
D. arranging
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. chosen
B. chose
C. have been chosen
D. is chosen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. to speak
B. being spoken
C. having spoken
D. to be speaking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. to hit
B. which is hit
C. hit
D. hitting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. is suggesting that
B. suggests to
C. is suggested to
D. is suggested that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. I have nothing to tell you
B. Never mind!
C. You're welcome.
D. Oh. Poor me!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. that
B. whose
C. what
D. X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. contracting
B. contractually
C. contract
D. contractual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Some of
B. most of
C. spare
D. to surf
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. that
B. supersonic
C. became
D. availability
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Even in
B. worship
C. sacrificed
D. to protect
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. After his death, he received the bravery award in 1970.
B. He died in 1960 so he received the bravery award in 1970.
C. Before his death, he received the bravery award in 1970.
D. Because he died in 1970, he received the bravery award in 1970.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.