Vocabulary - Gender aqualiti
32 người thi tuần này 5.0 15.7 K lượt thi 10 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. Equality
B. Discrimination
C. Dissatisfaction
D. Disbelief
Lời giải
Equality (n): bình đẳng
Discrimination (n): sự phân biệt
Dissatisfaction (n): sự không hài lòng
Disbelief (n): sự hoài nghi
=>Discrimination against women and girls should be eliminated when government and people co-operate.
Tạm dịch: Phân biệt đối xử với phụ nữ và trẻ em gái nên được loại bỏ khi chính phủ và người dân hợp tác.
Đáp án: B
Câu 2/10
A. establish
B. address
C. sue
D. abolish
Lời giải
establish (v): thành lập
address (v): giải quyết
sue (v): kiện
abolish (v): hủy bỏ
=>The government will soon address the problem of inequality in wages.
Tạm dịch: Chính phủ sẽ sớm giải quyết vấn đề bất bình đẳng về tiền lương.
Đáp án: B
Câu 3/10
A. for
B. in
C. of
D. about
Lời giải
sue sb for st: kiện ai vì việc gì
=>She sued him for damages he did to her cars.
Tạm dịch: Cô đã kiện anh vì những thiệt hại mà anh đã gây ra cho chiếc xe của cô.
Đáp án: A
Câu 4/10
A. enroll
B. prevent
C. address
D. insist
Lời giải
enroll (v): đăng ký
prevent (v): ngăn chặn
address(v): giải quyết
insist (v): nài nỉ
prevent sb from doing sth: ngăn cản ai làm việc gì
=>Gender discrimination cannot prevent people from doing a job of dream.
Tạm dịch: Phân biệt đối xử về giới tính không thể ngăn cản mọi người làm công việc mơ ước.
Đáp án: B
Câu 5/10
Choose the best answer
Reducing gender ______ improves productivity and economic growth of a nation.
A. equality
B. inequality
C. possibility
D. rights
Lời giải
equality (n): bình đẳng
inequality (n): bất bình đẳng
possibility (n): có thể
rights (n): quyền lợi
=>Reducing gender inequality improves productivity and economic growth of a nation.
Tạm dịch: Giảm bất bình đẳng giới giúp cải thiện năng suất và tăng trưởng kinh tế của một quốc gia.
Đáp án: B
Câu 6/10
A. lover
B. male
C. female
D. gender
Lời giải
sex (n): giới tính
lover (n): người yêu
male (n): nam
female(n) : nữ
gender (n): giới tính
=> sex= gender
Tạm dịch : Đối xử phân biệt với mọi người dựa trên giới tính của họ là phi đạo đức.
Đáp án: D
Câu 7/10
A. Eliminate
B. Elimination
C. Eliminating
D. Eliminated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. violent
B. violently
C. violence
D. violenced
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. money
B. property
C. belongings
D. wage
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. right
B. left
C. true
D. false
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.