70 câu Trắc nghiệm chuyên đề 10 Unit 10 - Ecotourism
44 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 70 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Gia Bình 1 (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 THPT Edison (có đáp án)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Lê Lợi (Kom Tum) năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Đáp án: sustainable
Giải thích: Sau vị trí cần điền là danh từ “type" nên ta cần một tính từ. Dựa vào nghĩa của câu, tính từ “sustainable” (bền vững) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: It requires a lot of effort to make ecotourism a sustainable type of tourism. (Việc làm cho du lịch sinh thái trở thành một loại hình du lịch bền vững đòi hỏi rất nhiều nỗ lực.)
2. Đáp án: ecology
Giải thích: Trước vị trí cần điền là tính từ “fragile” nên ta cần một danh từ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “ecology” (hệ sinh thái) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Oil pollution could damage the fragile ecology of the coral reefs (Ô nhiễm dầu có thể làm hủy hoại hệ sinh thái các rạn san hô mỏng manh.)
3. Đáp án: entertained
Giải thích: Vị trí cần điền đứng giữa chủ ngữ “He” và tân ngữ “us” nên ta cần một động từ. Dựa vào nghĩa của câu, động từ “entertained” là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: He entertained us with beautiful landscape and good food in the ecotourism area. (Anh ấy đã giúp chúng tôi tiêu khiển với phong cảnh đẹp và đồ ăn ngon trong khu du lịch sinh thái này.)
4. Đáp án: flora
Giải thích: Liên từ “and” nối vị trí cần điền và danh từ “fauna” nên theo nguyên tắc song song ta cần một danh từ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “flora” (hệ thực vật) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: We have to protect rare species of flora and fauna during ecotourism. (Chúng ta phải bảo vệ các loài động thực vật quý hiếm trong quá trình làm du lịch sinh thái.)
5. Đáp án: adapt
Giải thích: Ta có cấu trúc “have ability to do sth”: có khả năng làm việc gì
Dịch nghĩa: Some animals have a remarkable ability to adapt to changing environments. (Một số động vật có khả năng thích nghi với môi trường thay đổi đáng chú ý.)
Câu 2/70
Complete the following sentences using the given words in the box. There is ONE extra word.
|
exotic |
fauna |
impact |
|
eco-friendly |
biosphere |
discharged |
1. She travels to all kinds of_________locations all over the world as an ecotourist.
2. Large amounts of dangerous waste are_________to the environment daily by the factory.
3. Nature, with her infinite variety of flora and_________, is God’s gift to humans.
4. The national park is one of the core areas of the_________reserve.
5. A lot of traffic from tourists can negatively_________the ecosystems
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Đáp án: exotic
Giải thích: Sau vị trí cần điền là danh từ “locations” nên ta cần một tính từ. Dựa vào nghĩa của câu, tính từ “exotic” (kỳ lạ) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: She travels to all kinds of exotic locations all over the world as an ecotourist. (Cô ấy đi đến tất cả các nơi kỳ lạ trên khắp thế giới như một khách du lịch sinh thái.)
2. Đáp án: discharged
Giải thích: Trước vị trí cần điền là động từ to be “are”, hơn nữa chủ ngữ của câu là sự vật “Large amounts of dangerous waste” nên ta cần một động từ ở dạng quá khứ phân từ để có câu bị động. Dựa vào nghĩa của câu, động từ “discharged” (xả) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Large amounts of dangerous waste are discharged to the environment daily by the factory. (Lượng lớn chất thải nguy hiểm bị nhà máy thải ra môi trường hàng ngày.)
3. Đáp án: fauna
Giải thích: Liên từ “and” nối danh từ “flora” và vị trí cần điền và theo nguyên tắc song song nên ta cần một danh từ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “fauna” (hệ động vật) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Nature, with her infinite variety of flora and fauna, is God’s gift to humans. (Thiên nhiên với hệ động thực vật vô tận là món quà của Chúa ban cho con người.)
4. Đáp án: biosphere
Giải thích: Ta có cụm danh từ: “biosphere reserve”: khu dự trữ sinh quyển
Dịch nghĩa: The national park is one of the core areas of the biosphere reserve. (Vườn quốc gia là một trong những khu vực cốt lõi của khu dự trữ sinh quyển.)
5. Đáp án: impact
Giải thích: Trước vị trí cần điền là động từ khuyết thiếu “can” và trạng từ “negatively” nên ta cần một động từ. Dựa vào nghĩa của câu, động từ “impact” (tác động) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: A lot of traffic from tourists can negatively impact the ecosystems. (Rất nhiều lượt viếng thốm của khách du lịch có thể tác động tiêu cực đến các hệ sinh thái.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Stress on the 1st syllable |
Stress on the 2nd syllable |
Stress on the 3rd syllable |
|
E.g.: fertilizer /ˈfɜːtəlaɪzə(r)/ ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ favourable /ˈfeɪvərəbl/ complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ oxygenate /ˈɒksɪdʒəneɪt/ |
sustainable /səˈsteɪnəbl/ ecology /iˈkɒlədʒi/ contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ technology /tekˈnɒlədʒi/ identify /aɪˈdentɪfaɪ/ |
vegetation /ˌvedʒəˈteɪʃn/ preservation /ˌprezəˈveɪʃn/ inorganic /ˌɪnɔːˈɡænɪk/ disadvantage /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ |
Câu 4/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: A. contaminant
Giải thích: contaminant /kənˈtæmɪnənt/ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ ba.
B. multimedia /ˌmʌltiˈmiːdiə/ C. Oceania /ˌəʊsiˈɑːniə/ D. exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/
Câu 5/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D. application
Giải thích: application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ ba, các phương án còn lại có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất.
A. indicator /ˈɪndɪkeɪtə(r)/ B. stimulating /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/ C. acupuncture /ˈækjupʌŋktʃə(r)/
Câu 6/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B. noticeable
Giải thích: noticeable /ˈnəʊtɪsəbl/ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ hai.
A. biography /baɪˈɒɡrəfi/ C. facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ D. simplicity /sɪmˈplɪsəti/
Câu 7/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C. disadvantaged
Giải thích: disadvantaged /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ ba, các phương án còn lại có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ hai.
A. development /dɪˈveləpmənt/ B. astronomy /əˈstrɒnəmi/ D. phenomenon /fəˈnɒmɪnən/
Câu 8/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D. ecosystem
Giải thích: ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ ba.
A. inspiration /ˌɪnspəˈreɪʃn/ B. Sagittarius /ˌsædʒɪˈteəriəs/ C. inorganic /ˌɪnɔːˈɡænɪk/
Câu 9/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 62/70 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.