Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Friends global có đáp án - Đề 3
27 người thi tuần này 4.6 445 lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
I. LISTENING
You will hear Lucy talking to her friend David about a camping trip. For each question, choose the right answer (A, B or C). You will hear the conversation TWICE.
Lời giải
C
Kiến thức: Nghe – hiểu chi tiết
Giải thích:
Lucy trở về nhà vào ngày nào sau chuyến đi?
A. Thứ Bảy B. Chủ Nhật C. Thứ Hai
Thông tin:
David: Hello, Lucy. When did you get back from your trip? Saturday or Sunday?
(David: Chào Lucy. Cậu trở về sau chuyến đi khi nào? Thứ Bảy hay Chủ Nhật?)
Lucy: Oh, Monday morning.
(Lucy: Ồ, sáng thứ Hai.)
Chọn C.
Lời giải
B
Kiến thức: Nghe – hiểu chi tiết
Giải thích:
Khu cắm trại nằm ở _______
A. bên bờ biển. B. gần một cái hồ. C. trên một hòn đảo.
Thông tin: This campsite wasn’t by the beach like the last one, it was next to a lake – and in the middle of the lake there was a small island!
(Khu cắm trại này không ở cạnh bãi biển như lần trước, mà ở cạnh một cái hồ – và giữa hồ có một hòn đảo nhỏ!)
Chọn B.
Lời giải
A
Kiến thức: Nghe – hiểu chi tiết
Giải thích:
Lucy thích điều gì ở công viên?
A. sân chơi mạo hiểm B. những con chim C. những con vật
Thông tin: Well, we went to this huge park with lots of strange birds and wild flowers in it. Mum and Dad really like those things! There was an adventure playground so we were happy, too!
(Chà, gia đình tớ đã đến một công viên rất lớn với rất nhiều loài chim lạ và hoa dại. Bố mẹ tớ rất thích những thứ đó! Ở đó có sân chơi mạo hiểm nên chúng tớ cũng rất vui!)
Chọn A.
Lời giải
B
Kiến thức: Nghe – hiểu chi tiết
Giải thích:
Ai đã đi cùng Lucy?
A. Rosie B. Karen C. Maggie
Thông tin:
David: Did you take Rosie with you?
(David: Cậu có đưa Rosie theo không?)
Lucy: No, she was ill and Maggie was visiting her grandparents so Karen came.
(Lucy: Không, Rosie bị ốm và Maggie đang đến thăm ông bà nên Karen đi cùng.)
Chọn B.
Lời giải
B
Kiến thức: Nghe – hiểu chi tiết
Giải thích:
Vé cho cả gia đình có giá bao nhiêu?
A. 4,50 bảng Anh B. 19,50 bảng Anh C. 10,50 bảng Anh
Thông tin: I think the price for one adult was ten pounds fifty but Dad got us a family ticket for nineteen pounds fifty. Karen’s ticket cost four pounds fifty.
(Tớ nghĩ giá vé một người lớn là mười bảng rưỡi, nhưng bố tớ mua cho cả nhà vé gia đình với giá mười chín bảng rưỡi. Vé của Karen có giá bốn bảng rưỡi.)
Chọn B.
Lời giải
C
Kiến thức: Nghe – hiểu chi tiết
Giải thích:
Lucy và bạn của cô ấy đã dành ngày Chủ nhật để _______
A. bơi lội. B. câu cá. C. khám phá.
Thông tin: On Sunday, it was too cold to go swimming so we went across the lake to the island. Dad went fishing. Karen and I found lots of little paths going through the trees so we spent the day exploring! It was great fun!
(Chủ nhật trời lạnh quá nên chúng tớ đi bộ qua hồ sang đảo. Bố thì đi câu cá. Karen và tớ tìm thấy rất nhiều lối mòn nhỏ xuyên qua những tán cây nên chúng tớ dành cả ngày để khám phá! Vui lắm!)
Chọn C.
Nội dung bài nghe:
David: Hello, Lucy. When did you get back from your trip? Saturday or Sunday?
Lucy: Oh, Monday morning.
David: Oh, OK. Where was the campsite?
Lucy: This campsite wasn’t by the beach like the last one, it was next to a lake – and in the middle of the lake there was a small island!
David: Did you go anywhere interesting?
Lucy: Well, we went to this huge park with lots of strange birds and wild flowers in it. Mum and Dad really like those things! There was an adventure playground so we were happy, too!
David: Did you take Rosie with you?
Lucy: No, she was ill and Maggie was visiting her grandparents so Karen came.
David: Did it cost a lot to get into the park?
Lucy: I think the price for one adult was ten pounds fifty but Dad got us a family ticket for nineteen pounds fifty. Karen’s ticket cost four pounds fifty.
David: What did you like best about the weekend?
Lucy: On Sunday, it was too cold to go swimming so we went across the lake to the island. Dad went fishing. Karen and I found lots of little paths going through the trees so we spent the day exploring! It was great fun!
Dịch bài nghe:
David: Chào Lucy. Cậu trở về sau chuyến đi khi nào? Thứ Bảy hay Chủ Nhật?
Lucy: Ồ, sáng thứ Hai.
David: Ồ, được rồi. Khu cắm trại ở đâu vậy?
Lucy: Khu cắm trại này không ở cạnh bãi biển như lần trước, mà ở cạnh một cái hồ – và giữa hồ có một hòn đảo nhỏ!
David: Cậu có đi đâu thú vị không?
Lucy: Chà, gia đình tớ đã đến một công viên rất lớn với rất nhiều loài chim lạ và hoa dại. Bố mẹ tớ rất thích những thứ đó! Ở đó có sân chơi mạo hiểm nên chúng tớ cũng rất vui!
David: Cậu có đưa Rosie theo không?
Lucy: Không, Rosie bị ốm và Maggie đang đến thăm ông bà nên Karen đi cùng.
David: Vé vào công viên có đắt không?
Lucy: Tớ nghĩ giá vé một người lớn là mười bảng rưỡi, nhưng bố tớ mua cho cả nhà vé gia đình với giá mười chín bảng rưỡi. Vé của Karen có giá bốn bảng rưỡi.
David: Cậu thích điều gì nhất trong cuối tuần này?
Lucy: Chủ nhật trời lạnh quá nên chúng tớ đi bộ qua hồ sang đảo. Bố thì đi câu cá. Karen và tớ tìm thấy rất nhiều lối mòn nhỏ xuyên qua những tán cây nên chúng tớ dành cả ngày để khám phá! Vui lắm!
Câu 7/40
A. famous
Lời giải
A
Kiến thức: Phát âm “a”
Giải thích:
A. famous /ˈfeɪməs/
B. another /əˈnʌðər/
C. about /əˈbaʊt/
D. appear /əˈpɪə®/
Phương án A có phần gạch chân phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /ə/.
Chọn A.
Câu 8/40
A. student
Lời giải
C
Kiến thức: Phát âm “ea”
Giải thích:
A. student /ˈstjuːdnt/
B. usually /ˈjuːʒuəli/
C. curly /ˈkɜːli/
D. during /ˈdjʊərɪŋ/
Phương án C có phần gạch chân phát âm là /ɜː/, còn lại phát âm là /ju/.
Chọn C.
Câu 9/40
A. parent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.