353 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Thái Bình (TBU) năm 2026
Trường Đại học Thái Bình (TBU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 | |
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 | |
| 3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 15.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 | |
| 7 | 7380101 | Luật | 20.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 | |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 | |
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 | |
| 3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 15.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 | |
| 7 | 7380101 | Luật | 18.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 | |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 7 | 7380101 | Luật | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50.00 | 15.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD BK |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | 40.00 | K00 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | 40.00 | K00 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | 40.00 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | ||
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | ||
| 3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 15.00 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | ||
| 7 | 7380101 | Luật | 20.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên (DTE): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất