video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
353 lượt search
DTB

Điểm chuẩn trường Đại học Thái Bình (TBU) năm 2026

Mã trường: DTB 5.0 353 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Thái Bình (TBU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 15.00 A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
2 7310201 Chính trị học 15.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
3 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
6 7340301 Kế toán 15.00 A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
7 7380101 Luật 20.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 15.00 A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
2 7310201 Chính trị học 15.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
3 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
6 7340301 Kế toán 15.00 A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26
7 7380101 Luật 18.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 15.00 50.00 Q00
2 7310201 Chính trị học 15.00 50.00 Q00
3 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00 50.00 Q00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 50.00 Q00
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 50.00 Q00
6 7340301 Kế toán 15.00 50.00 Q00
7 7380101 Luật 15.00 50.00 Q00
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 50.00 Q00
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 50.00 Q00
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50.00 15.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 40.00 K00
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 40.00 K00
3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 40.00 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 15.00
2 7310201 Chính trị học 15.00
3 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
6 7340301 Kế toán 15.00
7 7380101 Luật 20.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.