1.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Thái Bình năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | A00; B00; D01; X01 | |
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 16.00 | A00; C00; D01; X01 | |
| 3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 16.00 | A00; C00; D01; X01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; B00; D01; X01 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | A00; B00; D01; X01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; B00; D01; X01 | |
| 7 | 7380101 | Luật | 16.00 | A00; C00; D01; X01 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; B00; D01; X01 | |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.00 | A00; A01; B00; D01; X01 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A00; A01; B00; D01; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | A00; B00; C14; D01; X01 | Điểm học bạ lớp 12 |
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 16.00 | A00; C00; C14; D01; X01 | Điểm học bạ lớp 12 |
| 3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 16.00 | A00; C00; C14; D01; X01 | Điểm học bạ lớp 12 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; B00; C14; D01; X01 | Điểm học bạ lớp 12 |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | A00; B00; C14; D01; X01 | Điểm học bạ lớp 12 |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; B00; C14; D01; X01 | Điểm học bạ lớp 12 |
| 7 | 7380101 | Luật | 16.00 | A00; C00; C14; D01; X01 | Điểm học bạ lớp 12 |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; B00; C14; D01; X01 | Điểm học bạ lớp 12 |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.00 | A00; A01; B00; C14; D01; X01 | Điểm học bạ lớp 12 |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A00; A01; B00; C14; D01; X01 | Điểm học bạ lớp 12 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên (DTE): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất