video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
LNH

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Lâm nghiệp năm 2023 mới nhất

Mã trường: LNH 5.0 1.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Lâm nghiệp chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A16; C15; D01
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A16; C15; D01
3 7340116 Bất động sản 15.00 A00; A16; C15; D01
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A16; C15; D01
5 7340301 Kế toán 15.00 A00; A16; C15; D01
6 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A16; B00; B08
7 7480104 Hệ thống thông tin 15.00 A00; A01; A16; D01
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; A16; D01
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A16; D01
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A16; C15; D01
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; A16; D01
12 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 15.00 A00; A16; D01; D07
13 7580102 Kiến trúc cảnh quan 15.00 A00; D01; C15; V01
14 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 A00; C15; D01; H00
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A16; D01
16 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; A16; Bô; D01
17 7620205 Lâm sinh 15.00 A00; A16; B00; D01
18 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 15.00 A00; B00; C15; D01
19 7640101 Thú y 15.00 A00; A16; B00; B08
20 7760101 Công tác xã hội 15.00 A00; C00; C15; D01
21 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.00 A00; C00; C15; D01
22 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 15.00 A00; A16; B00; D01
23 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A16; B00; D01
24 7850104 Du lịch sinh thái 15.00 B00; C00; C15; D01
25 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 15.00 B08; D01; D07; D10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A16; C15; D01
2 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A16; C15; D01
3 7340116 Bất động sản 18.00 A00; A16; C15; D01
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A16; C15; D01
5 7340301 Kế toán 18.00 A00; A16; C15; D01
6 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A16; B00; B08
7 7480104 Hệ thống thông tin 18.00 A00; A01; A16; D01
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; A16; D01
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A16; D01
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A16; C15; D01
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; A16; D01
12 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 18.00 A00; A16; D01; D07
13 7580102 Kiến trúc cảnh quan 18.00 A00; D01; C15; V01
14 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 A00; C15; D01; H00
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A16; D01
16 7620110 Khoa học cây trồng 18.00 A00; A16; B00; D01
17 7620205 Lâm sinh 18.00 A00; A16; B00; D01
18 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 18.00 A00; B00; C15; D01
19 7640101 Thú y 18.00 A00; A16; B00; B08
20 7760101 Công tác xã hội 18.00 A00; C00; C15; D01
21 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 18.00 A00; C00; C15; D01
22 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 18.00 A00; A16; B00; D01
23 7850103 Quản lý đất đai 18.00 A00; A16; B00; D01
24 7850104 Du lịch sinh thái 18.00 B00; C00; C15; D01
25 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 18.00 B08; D01; D07; D10
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.