video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.5 K lượt search
LNH

Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2024 mới nhất

Mã trường: LNH 5.0 1.5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Lâm nghiệp chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 16.40 A00; A16; C15; D01
2 7340101 Quản trị kinh doanh 16.60 A00; A16; C15; D01
3 7340116 Bất động sản 19.60 A00; A16; C15; D01
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.10 A00; A16; C15; D01
5 7340301 Kế toán 16.10 A00; A16; C15; D01
6 7420201 Công nghệ sinh học 15.80 A00; A16; B00; B08
7 7480104 Hệ thống thông tin 15.30 A00; A01; A16; D01
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.40 A00; A01; A16; D01
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.20 A00; A01; A16; D01
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.90 A00; A16; C15; D01
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 16.80 A00; A01; A16; D01
12 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 17.30 A00; A16; D01; D07
13 7580102 Kiến trúc cảnh quan 18.50 A00; D01; C15; V01
14 7580108 Thiết kế nội thất 16.10 A00; C15; D01; H00
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.00 A00; A01; A16; D01
16 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; B00; C15; D01
17 7620110 Khoa học cây trồng 15.40 A00; A16; B00; D01
18 7620205 Lâm sinh 16.90 A00; A16; B00; D01
19 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 15.30 A00; B00; C15; D01
20 7640101 Thú y 15.80 A00; A16; B00; B08
21 7760101 Công tác xã hội 15.70 A00; C00; C15; D01
22 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.70 A00; C00; C15; D01
23 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 16.30 A00; A16; B00; D01
24 7850103 Quản lý đất đai 15.70 A00; A16; B00; D01
25 7850104 Du lịch sinh thái 19.50 B00; C00; C15; D01
26 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 16.40 B08; D01; D07; D10 Chương trình ĐT bằng Tiếng Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A16; C15; D01
2 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A16; C15; D01
3 7340116 Bất động sản 18.00 A00; A16; C15; D01
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A16; C15; D01
5 7340301 Kế toán 18.00 A00; A16; C15; D01
6 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A16; B00; B08
7 7480104 Hệ thống thông tin 18.00 A00; A01; A16; D01
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; A16; D01
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A16; D01
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A16; C15; D01
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; A16; D01
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18.00 A00; A01; A16; D01
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 18.00 A00; A16; D01; D07
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan 18.00 A00; D01; C15; V01
15 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 A00; C15; D01; H00
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A16; D01
17 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 A00; A01; A16; D01
18 7620105 Chăn nuôi 18.00 A00; B00; C15; D01
19 7620110 Khoa học cây trồng 18.00 A00; A16; B00; D01
20 7620205 Lâm sinh 18.00 A00; A16; B00; D01
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 18.00 A00; B00; C15; D01
22 7640101 Thú y 18.00 A00; A16; B00; B08
23 7760101 Công tác xã hội 18.00 A00; C00; C15; D01
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 18.00 A00; C00; C15; D01
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 18.00 A00; A16; B00; D01
26 7850103 Quản lý đất đai 18.00 A00; A16; B00; D01
27 7850104 Du lịch sinh thái 18.00 B00; C00; C15; D01
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 18.00 B08; D01; D07; D10 CCĐT bằng Tiếng Anh
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.