1.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Lâm nghiệp chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 16.20 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.20 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 15.50 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.00 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.20 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.30 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.20 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 16.50 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.20 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 20.10 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 15.00 | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 16.00 | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 16.50 | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.80 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | 16.50 | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 19.00 | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | 15.00 | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 15.10 | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | 15.30 | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 16.70 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 16.00 | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.60 | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 16.00 | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 16.10 | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 19.44 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.24 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 18.60 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.40 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 19.20 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 18.24 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18.36 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.24 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 19.80 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 18.24 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 24.12 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 18.00 | A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 19.20 | C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 19.80 | A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.96 | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | 19.80 | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 22.80 | A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | 18.00 | A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | 18.00 | A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 18.12 | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | 18.36 | A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 19.20 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 20.04 | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 19.20 | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | 19.92 | C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 19.20 | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 19.32 | A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 55.00 | Q00 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 51.00 | Q00 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 52.00 | Q00 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 58.00 | Q00 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 54.00 | Q00 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 50.00 | Q00 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 51.00 | Q00 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 51.00 | Q00 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 51.00 | Q00 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 56.00 | Q00 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 51.00 | Q00 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 74.00 | Q00 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 50.00 | Q00 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 54.00 | Q00 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 56.00 | Q00 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 53.00 | Q00 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | 56.00 | Q00 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 68.00 | Q00 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | 50.00 | Q00 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | 50.00 | Q00 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 50.00 | Q00 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | 51.00 | Q00 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 54.00 | Q00 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 57.00 | Q00 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 54.00 | Q00 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | 56.00 | Q00 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 54.00 | Q00 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 54.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 38.00 | K00 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 35.50 | K00 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 36.25 | K00 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 40.00 | K00 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 37.50 | K00 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 35.00 | K00 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 35.50 | K00 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 35.50 | K00 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 35.50 | K00 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 38.75 | K00 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 35.50 | K00 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 47.75 | K00 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 35.00 | K00 | |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 37.50 | K00 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 38.75 | K00 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 37.00 | K00 | |
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | 38.75 | K00 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 45.00 | K00 | |
| 19 | 7620205 | Lâm sinh | 35.00 | K00 | |
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | 35.00 | K00 | |
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 35.25 | K00 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | 35.75 | K00 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 37.50 | K00 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 39.25 | K00 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 37.50 | K00 | |
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | 39.00 | K00 | |
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 37.50 | K00 | |
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 37.75 | K00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.