video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
277 lượt search
DDU

Điểm chuẩn trường Đại học Đông Đô (HDIU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DDU 5.0 277 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Đông Đô (HDIU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 15.00 A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
4 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
6 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
8 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
9 7380107 Luật kinh tế 20.00 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
13 7640101 Thú y 15.00 A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02
14 7720201 Dược học 20.00 A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
15 7720301 Điều dưỡng 18.00 A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 16.50 A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 16.50 A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 15.00 16.50 A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
4 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 16.50 A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 16.50 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
6 7340122 Thương mại điện tử 15.00 16.50 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 16.50 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
8 7340301 Kế toán 15.00 16.50 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
9 7380107 Luật kinh tế 20.00 22.00 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 16.50 A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 16.50 A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 16.50 A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
13 7640101 Thú y 15.00 16.50 A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02
14 7720201 Dược học 20.00 22.00 A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
15 7720301 Điều dưỡng 18.00 20.00 A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 20.00 A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 16.50 A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 50.00 Q00
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 50.00 Q00
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 15.00 50.00 Q00
4 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 50.00 Q00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 50.00 Q00
6 7340122 Thương mại điện tử 15.00 50.00 Q00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 50.00 Q00
8 7340301 Kế toán 15.00 50.00 Q00
9 7380107 Luật kinh tế 20.00 72.50 Q00
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 50.00 Q00
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 50.00 Q00
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 50.00 Q00
13 7640101 Thú y 15.00 50.00 Q00
14 7720201 Dược học 20.00 72.50 Q00
15 7720301 Điều dưỡng 18.00 65.00 Q00
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 65.00 Q00
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 50.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 45.00 K00
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 45.00 K00
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 15.00 45.00 K00
4 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 45.00 K00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 45.00 K00
6 7340122 Thương mại điện tử 15.00 45.00 K00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 45.00 K00
8 7340301 Kế toán 15.00 45.00 K00
9 7380107 Luật kinh tế 20.00 60.00 K00
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 45.00 K00
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 45.00 K00
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 45.00 K00
13 7640101 Thú y 15.00 45.00 K00
14 7720201 Dược học 20.00 60.00 K00
15 7720301 Điều dưỡng 18.00 55.00 K00
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 55.00 K00
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 45.00 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 15.00
4 7310205 Quản lý nhà nước 15.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
6 7340122 Thương mại điện tử 15.00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
8 7340301 Kế toán 15.00
9 7380107 Luật kinh tế 20.00
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00
13 7640101 Thú y 15.00
14 7720201 Dược học 20.00
15 7720301 Điều dưỡng 18.00
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Kết Hợp
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 16.50
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 16.50
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 15.00 16.50
4 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 16.50
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 16.50
6 7340122 Thương mại điện tử 15.00 16.50
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 16.50
8 7340301 Kế toán 15.00 16.50
9 7380107 Luật kinh tế 20.00 22.00
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 16.50
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 16.50
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 16.50
13 7640101 Thú y 15.00 16.50
14 7720201 Dược học 20.00 22.00
15 7720301 Điều dưỡng 18.00 20.00
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 20.00
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 16.50
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.