video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
DDU

Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2025 mới nhất

Mã trường: DDU 5.0 1.2 K lượt xem 11 tháng trước

Đại học Đông Đô chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 14.00 A01; D01; D04; C00; X70; D14
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 14.00 D01; A01; D14; C00; D06; X70
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 14.00 A01; C00; D01; DD2; X70; D14
4 7310205 Quản lý nhà nước 14.00 A00; A01; C00; D01; X70; X01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 14.00 A00; A01; X21; C00; D01; X01
6 7340122 Thương mại điện tử 14.00 A00; A01; D01; C00; X26; X01
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 14.00 A00; A01; C00; D01; X21; X01
8 7340301 Kế toán 14.00 A00; A01; C00; D01; X21; X01
9 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; C00; D01; X70; X01
10 7480201 Công nghệ thông tin 14.00 A00; A01; X02; D01; X26; X06
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.00 A00; A01; X27; X07; X03; D01
12 7640101 Thú y 14.00 A00; A01; B00; D01; B08; X13
13 7720201 Dược học 19.00 A00; A02; B00; B08; X13; D07
14 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; A01; B00; B08; X13; D07
15 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 17.00 A00; A01; B00; B08; X13; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.50 A01; D01; D04; C00; X70; D14
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.50 D01; A01; D14; C00; D06; X70
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 16.50 A01; C00; D01; DD2; X70; D14
4 7310205 Quản lý nhà nước 16.50 A00; A01; C00; D01; X70; X01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A00; A01; X21; C00; D01; X01
6 7340122 Thương mại điện tử 16.50 A00; A01; D01; C00; X26; X01
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.50 A00; A01; C00; D01; X21; X01
8 7340301 Kế toán 16.50 A00; A01; C00; D01; X21; X01
9 7380107 Luật kinh tế 21.00 A00; A01; C00; D01; X70; X01
10 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 A00; A01; X02; D01; X26; X06
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.50 A00; A01; X27; X07; X03; D01
12 7640101 Thú y 16.50 A00; A01; B00; D01; B08; X13
13 7720201 Dược học 24.00 A00; A02; B00; B08; X13; D07
14 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; A01; B00; B08; X13; D07
15 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.50 A00; A01; B00; B08; X13; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 50.00
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 50.00
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 50.00
4 7310205 Quản lý nhà nước 50.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 50.00
6 7340122 Thương mại điện tử 50.00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 50.00
8 7340301 Kế toán 50.00
9 7380107 Luật kinh tế 64.00
10 7480201 Công nghệ thông tin 50.00
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50.00
12 7640101 Thú y 50.00
13 7720201 Dược học 68.00
14 7720301 Điều dưỡng 60.00
15 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 60.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 50.00
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 50.00
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 50.00
4 7310205 Quản lý nhà nước 50.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 50.00
6 7340122 Thương mại điện tử 50.00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 50.00
8 7340301 Kế toán 50.00
9 7380107 Luật kinh tế 64.00
10 7480201 Công nghệ thông tin 50.00
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50.00
12 7640101 Thú y 50.00
13 7720201 Dược học 68.00
14 7720301 Điều dưỡng 60.00
15 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 60.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.