video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.6 K lượt search
DDU

Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2024 mới nhất

Mã trường: DDU 5.0 5.6 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Đông Đô chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 A00; C00; D01; D04
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 A00; C00; D01; D04
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 15.00 A00; C00; D01; DD2
4 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 A00; A01; B00; D01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; B00; D01
6 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; D07
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; B00; D01
8 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; B00; D01
9 7380107 Luật kinh tế 15.00 A00; A01; C00; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A02; D01
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; B00; D07
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; B00; D07
13 7580101 Kiến trúc 15.00 V00; V01; H01; H04
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; B00; D01
15 7640101 Thú y 15.00 A00; A01; B00; D01
16 7720201 Dược học 21.00 A00; A02; B00; D07
17 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A01; B00; B08
18 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; A02; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.50 A00; C00; D01; D04
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.50 A00; C00; D01; D04
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 16.50 A00; C00; D01; DD2
4 7310205 Quản lý nhà nước 16.50 A00; A01; B00; D01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A00; A01; B00; D01
6 7340122 Thương mại điện tử 16.50 A00; A01; D01; D07
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.50 A00; A01; B00; D01
8 7340301 Kế toán 16.50 A00; A01; B00; D01
9 7380107 Luật kinh tế 16.50 A00; A01; C00; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 A00; A01; A02; D01
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.50 A00; A01; B00; D07
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.50 A00; A01; B00; D07
13 7580101 Kiến trúc 16.50 V00; V01; H01; H04
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.50 A00; A01; B00; D01
15 7640101 Thú y 16.50 A00; A01; B00; D01
16 7720201 Dược học 24.00 A00; A02; B00; D07
17 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; A01; B00; B08
18 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.50 A00; A02; B00; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.