video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
601 lượt search
MDA

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) năm 2026 mới nhất

Mã trường: MDA 5.0 601 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.00 D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.60 D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02
3 7340101 Quản trị kinh doanh 22.60 D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.15 D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
5 7340301 Kế toán 23.25 D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
6 7440201 Địa chất học 18.00 C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
8 7460108 Khoa học dữ liệu 20.50 A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
9 7480201 Công nghệ thông tin 21.00 A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
10 7480201TL Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất 21.35 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
11 7480206 Địa tin học 15.50 A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.75 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
13 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
14 7510402 Công nghệ vật liệu 17.50 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
15 7510601 Quản lý công nghiệp 22.80 D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí 23.50 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
17 7520107 Kỹ thuật Robot 21.75 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 23.00 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 22.50 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
20 7520121 Kỹ thuật không gian 20.00 D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
21 7520130 Kỹ thuật ô tô 21.00 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
22 7520201 Kỹ thuật điện 24.00 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 24.75 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
24 7520216TL Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng 21.75 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
25 7520301 Kỹ thuật hoá học 22.00 A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11
26 7520309 Kỹ thuật vật liệu 21.00 A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10
27 7520320 Kỹ thuật môi trường 16.50 C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03
28 7520501 Kỹ thuật địa chất 16.50 C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01
29 7520501TL Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược 21.00 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
30 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 16.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
31 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 17.00 A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01
32 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03
33 7520601 Kỹ thuật mỏ 19.00 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
34 7520601TL Kỹ thuật mỏ thông minh 23.00 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
35 7520604 Kỹ thuật dầu khí 20.50 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
36 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 16.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
37 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 16.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
38 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 17.50 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
39 7580106 Quản lý đô thị và công trình 19.00 C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03
40 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 21.00 D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.00 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
42 7580201TL Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm 21.00 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
43 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 16.00 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
44 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.00 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
45 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 18.00 C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14
46 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 16.00 C04; C01; C02; D01; C03; X02
47 7580302 Quản lý xây dựng 16.50 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
48 7720203 Hoá dược 21.50 A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11
49 7810105 Du lịch địa chất 21.50 C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.50 C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02
51 7850103 Quản lý đất đai 20.00 D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02
52 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 15.50 C04; D01; C02; X02; X01; C03
53 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 18.50 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.95 D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.39 D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02
3 7340101 Quản trị kinh doanh 24.59 D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 25.09 D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
5 7340301 Kế toán 25.18 D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
6 7440201 Địa chất học 20.40 C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 20.40 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
8 7460108 Khoa học dữ liệu 22.50 A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
9 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
10 7480201TL Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất 23.35 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
11 7480206 Địa tin học 18.40 A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
13 7510402 Công nghệ vật liệu 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
14 7510601 Quản lý công nghiệp 24.77 D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí 25.40 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
16 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 24.50 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
17 7520121 Kỹ thuật không gian 22.00 D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
18 7520201 Kỹ thuật điện 25.85 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
19 7520216TL Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng 23.75 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
20 7520301 Kỹ thuật hoá học 24.00 A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11
21 7520309 Kỹ thuật vật liệu 23.00 A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10
22 7520320 Kỹ thuật môi trường 19.20 C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03
23 7520501 Kỹ thuật địa chất 19.20 C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01
24 7520501TL Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược 23.00 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
25 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 18.80 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
26 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 19.60 A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01
27 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 18.80 C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03
28 7520601 Kỹ thuật mỏ 21.20 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
29 7520601TL Kỹ thuật mỏ thông minh 24.95 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí 22.50 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 18.80 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 18.80 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình 21.20 C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 23.00 D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
36 7580201TL Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm 23.00 A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 18.80 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
38 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 20.40 C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14
39 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 18.80 C04; C01; C02; D01; C03; X02
40 7720203 Hoá dược 23.50 A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11
41 7810105 Du lịch địa chất 23.50 C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
42 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 21.60 C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02
43 7850103 Quản lý đất đai 22.00 D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02
44 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 18.40 C04; D01; C02; X02; X01; C03
45 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 20.80 A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 80.98 Q00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 90.67 Q00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 78.85 Q00
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 81.83 D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
5 7340301 Kế toán 82.40 Q00
6 7440201 Địa chất học 60.85 Q00
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 60.85 Q00
8 7460108 Khoa học dữ liệu 69.63 Q00
9 7480201 Công nghệ thông tin 71.68 Q00
10 7480201TL Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất 73.15 Q00
11 7480206 Địa tin học 55.19 Q00
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 85.22 Q00
13 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 76.04 Q00
14 7510402 Công nghệ vật liệu 59.73 Q00
15 7510601 Quản lý công nghiệp 79.86 Q00
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí 83.81 Q00
17 7520107 Kỹ thuật Robot 74.87 Q00
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 80.98 Q00
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 78.38 Q00
20 7520121 Kỹ thuật không gian 67.80 Q00
21 7520130 Kỹ thuật ô tô 71.68 Q00
22 7520201 Kỹ thuật điện 86.79 Q00
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 91.64 Q00
24 7520216TL Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng 74.87 Q00
25 7520301 Kỹ thuật hoá học 76.04 Q00
26 7520309 Kỹ thuật vật liệu 71.68 Q00
27 7520320 Kỹ thuật môi trường 57.50 Q00
28 7520501 Kỹ thuật địa chất 57.50 Q00
29 7520501TL Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược 71.68 Q00
30 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 56.37 Q00
31 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 58.62 Q00
32 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 56.37 Q00
33 7520601 Kỹ thuật mỏ 64.17 Q00
34 7520601TL Kỹ thuật mỏ thông minh 80.98 Q00
35 7520604 Kỹ thuật dầu khí 69.63 Q00
36 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 56.37 Q00
37 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 56.37 Q00
38 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 59.73 Q00
39 7580106 Quản lý đô thị và công trình 64.17 Q00
40 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 71.68 Q00
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng 58.62 Q00
42 7580201TL Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm 71.68 Q00
43 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 56.37 Q00
44 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 56.37 Q00
45 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 60.85 Q00
46 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 56.37 Q00
47 7580302 Quản lý xây dựng 57.50 Q00
48 7720203 Hoá dược 73.78 Q00
49 7810105 Du lịch địa chất 73.78 Q00
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 65.97 Q00
51 7850103 Quản lý đất đai 67.80 Q00
52 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 55.19 Q00
53 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 62.42 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 52.06 K00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 56.24 K00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 51.18 K00
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 52.39 K00
5 7340301 Kế toán 52.61 K00
6 7440201 Địa chất học 41.73 K00
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 41.73 K00
8 7460108 Khoa học dữ liệu 46.56 K00
9 7480201 Công nghệ thông tin 47.66 K00
10 7480201TL Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất 48.43 K00
11 7480206 Địa tin học 36.97 K00
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 53.83 K00
13 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 49.86 K00
14 7510402 Công nghệ vật liệu 40.78 K00
15 7510601 Quản lý công nghiệp 51.62 K00
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí 53.16 K00
17 7520107 Kỹ thuật Robot 49.31 K00
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 52.06 K00
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 50.96 K00
20 7520121 Kỹ thuật không gian 45.53 K00
21 7520130 Kỹ thuật ô tô 47.66 K00
22 7520201 Kỹ thuật điện 54.54 K00
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 56.66 K00
24 7520216TL Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng 49.31 K00
25 7520301 Kỹ thuật hoá học 49.86 K00
26 7520309 Kỹ thuật vật liệu 47.66 K00
27 7520320 Kỹ thuật môi trường 38.87 K00
28 7520501 Kỹ thuật địa chất 38.87 K00
29 7520501TL Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược 47.66 K00
30 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 37.92 K00
31 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 39.83 K00
32 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 37.92 K00
33 7520601 Kỹ thuật mỏ 43.63 K00
34 7520601TL Kỹ thuật mỏ thông minh 52.06 K00
35 7520604 Kỹ thuật dầu khí 46.56 K00
36 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 37.92 K00
37 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 37.92 K00
38 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 40.78 K00
39 7580106 Quản lý đô thị và công trình 43.63 K00
40 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 47.66 K00
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng 39.83 K00
42 7580201TL Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm 47.66 K00
43 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 37.92 K00
44 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 37.92 K00
45 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 41.73 K00
46 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 37.92 K00
47 7580302 Quản lý xây dựng 38.87 K00
48 7720203 Hoá dược 48.76 K00
49 7810105 Du lịch địa chất 48.76 K00
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 44.58 K00
51 7850103 Quản lý đất đai 45.53 K00
52 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 36.97 K00
53 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 42.68 K00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.