602 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.00 | D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.60 | D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.60 | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.15 | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 23.25 | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 18.00 | C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01 | |
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.50 | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.00 | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | |
| 10 | 7480201TL | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | 21.35 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 11 | 7480206 | Địa tin học | 15.50 | A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.75 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 13 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 14 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 17.50 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 22.80 | D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02 | |
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 23.50 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 17 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 21.75 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 23.00 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 22.50 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 20 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 20.00 | D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 | |
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 21.00 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 24.00 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 24.75 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 24 | 7520216TL | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | 21.75 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 22.00 | A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11 | |
| 26 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 21.00 | A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10 | |
| 27 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 16.50 | C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03 | |
| 28 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 16.50 | C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01 | |
| 29 | 7520501TL | Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | 21.00 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 30 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 16.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 31 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 17.00 | A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01 | |
| 32 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03 | |
| 33 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 19.00 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 34 | 7520601TL | Kỹ thuật mỏ thông minh | 23.00 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 35 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 20.50 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 36 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 16.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 37 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 16.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 38 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 17.50 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 39 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 19.00 | C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03 | |
| 40 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 21.00 | D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 | |
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 17.00 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 42 | 7580201TL | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 21.00 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 43 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 16.00 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 44 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16.00 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 45 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 18.00 | C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14 | |
| 46 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 16.00 | C04; C01; C02; D01; C03; X02 | |
| 47 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 16.50 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 48 | 7720203 | Hoá dược | 21.50 | A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11 | |
| 49 | 7810105 | Du lịch địa chất | 21.50 | C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01 | |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.50 | C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | 20.00 | D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02 | |
| 52 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 15.50 | C04; D01; C02; X02; X01; C03 | |
| 53 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | 18.50 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.95 | D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.39 | D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.59 | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 25.09 | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 25.18 | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 20.40 | C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01 | |
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 20.40 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 22.50 | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.00 | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | |
| 10 | 7480201TL | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | 23.35 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 11 | 7480206 | Địa tin học | 18.40 | A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01 | |
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 24.00 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 13 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 20.00 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 14 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 24.77 | D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02 | |
| 15 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 25.40 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 16 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 24.50 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 17 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 22.00 | D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 | |
| 18 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 25.85 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 19 | 7520216TL | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | 23.75 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 20 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 24.00 | A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11 | |
| 21 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 23.00 | A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10 | |
| 22 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 19.20 | C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03 | |
| 23 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 19.20 | C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01 | |
| 24 | 7520501TL | Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | 23.00 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 25 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 18.80 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 26 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 19.60 | A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01 | |
| 27 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 18.80 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03 | |
| 28 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 21.20 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 29 | 7520601TL | Kỹ thuật mỏ thông minh | 24.95 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 22.50 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 18.80 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 18.80 | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 20.00 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 21.20 | C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03 | |
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 23.00 | D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 | |
| 36 | 7580201TL | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 23.00 | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 18.80 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 38 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 20.40 | C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14 | |
| 39 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 18.80 | C04; C01; C02; D01; C03; X02 | |
| 40 | 7720203 | Hoá dược | 23.50 | A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11 | |
| 41 | 7810105 | Du lịch địa chất | 23.50 | C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01 | |
| 42 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.60 | C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 43 | 7850103 | Quản lý đất đai | 22.00 | D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02 | |
| 44 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 18.40 | C04; D01; C02; X02; X01; C03 | |
| 45 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | 20.80 | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 80.98 | Q00 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90.67 | Q00 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 78.85 | Q00 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 81.83 | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 82.40 | Q00 | |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 60.85 | Q00 | |
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 60.85 | Q00 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 69.63 | Q00 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 71.68 | Q00 | |
| 10 | 7480201TL | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | 73.15 | Q00 | |
| 11 | 7480206 | Địa tin học | 55.19 | Q00 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 85.22 | Q00 | |
| 13 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 76.04 | Q00 | |
| 14 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 59.73 | Q00 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 79.86 | Q00 | |
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 83.81 | Q00 | |
| 17 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 74.87 | Q00 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 80.98 | Q00 | |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 78.38 | Q00 | |
| 20 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 67.80 | Q00 | |
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 71.68 | Q00 | |
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 86.79 | Q00 | |
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 91.64 | Q00 | |
| 24 | 7520216TL | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | 74.87 | Q00 | |
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 76.04 | Q00 | |
| 26 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 71.68 | Q00 | |
| 27 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 57.50 | Q00 | |
| 28 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 57.50 | Q00 | |
| 29 | 7520501TL | Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | 71.68 | Q00 | |
| 30 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 56.37 | Q00 | |
| 31 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 58.62 | Q00 | |
| 32 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 56.37 | Q00 | |
| 33 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 64.17 | Q00 | |
| 34 | 7520601TL | Kỹ thuật mỏ thông minh | 80.98 | Q00 | |
| 35 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 69.63 | Q00 | |
| 36 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 56.37 | Q00 | |
| 37 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 56.37 | Q00 | |
| 38 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 59.73 | Q00 | |
| 39 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 64.17 | Q00 | |
| 40 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 71.68 | Q00 | |
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 58.62 | Q00 | |
| 42 | 7580201TL | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 71.68 | Q00 | |
| 43 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 56.37 | Q00 | |
| 44 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 56.37 | Q00 | |
| 45 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 60.85 | Q00 | |
| 46 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 56.37 | Q00 | |
| 47 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 57.50 | Q00 | |
| 48 | 7720203 | Hoá dược | 73.78 | Q00 | |
| 49 | 7810105 | Du lịch địa chất | 73.78 | Q00 | |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 65.97 | Q00 | |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | 67.80 | Q00 | |
| 52 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 55.19 | Q00 | |
| 53 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | 62.42 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 52.06 | K00 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 56.24 | K00 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 51.18 | K00 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 52.39 | K00 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 52.61 | K00 | |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 41.73 | K00 | |
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 41.73 | K00 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 46.56 | K00 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 47.66 | K00 | |
| 10 | 7480201TL | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | 48.43 | K00 | |
| 11 | 7480206 | Địa tin học | 36.97 | K00 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 53.83 | K00 | |
| 13 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 49.86 | K00 | |
| 14 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 40.78 | K00 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 51.62 | K00 | |
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 53.16 | K00 | |
| 17 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 49.31 | K00 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 52.06 | K00 | |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 50.96 | K00 | |
| 20 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 45.53 | K00 | |
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 47.66 | K00 | |
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 54.54 | K00 | |
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 56.66 | K00 | |
| 24 | 7520216TL | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | 49.31 | K00 | |
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 49.86 | K00 | |
| 26 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 47.66 | K00 | |
| 27 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 38.87 | K00 | |
| 28 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 38.87 | K00 | |
| 29 | 7520501TL | Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | 47.66 | K00 | |
| 30 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 37.92 | K00 | |
| 31 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 39.83 | K00 | |
| 32 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 37.92 | K00 | |
| 33 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 43.63 | K00 | |
| 34 | 7520601TL | Kỹ thuật mỏ thông minh | 52.06 | K00 | |
| 35 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 46.56 | K00 | |
| 36 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 37.92 | K00 | |
| 37 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 37.92 | K00 | |
| 38 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 40.78 | K00 | |
| 39 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 43.63 | K00 | |
| 40 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 47.66 | K00 | |
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 39.83 | K00 | |
| 42 | 7580201TL | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 47.66 | K00 | |
| 43 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 37.92 | K00 | |
| 44 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 37.92 | K00 | |
| 45 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 41.73 | K00 | |
| 46 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 37.92 | K00 | |
| 47 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 38.87 | K00 | |
| 48 | 7720203 | Hoá dược | 48.76 | K00 | |
| 49 | 7810105 | Du lịch địa chất | 48.76 | K00 | |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 44.58 | K00 | |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | 45.53 | K00 | |
| 52 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 36.97 | K00 | |
| 53 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | 42.68 | K00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.