video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.6 K lượt search
MDA

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ Địa chất năm 2023 mới nhất

Mã trường: MDA 5.0 3.6 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Mỏ Địa chất chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 23.25 A00; A01; D01; D07
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.25 A00; A01; D01; D07
3 7340301 Kế toán 23.25 A00; A01; D01; D07
4 7440201 Địa chất học 16.00 A00; C04; D01; D07
5 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 18.00 A00; A01; D07; A04
6 7460108 Khoa học dữ liệu 23.00 A00; A01; D01; D07
7 7480201 Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D01; D07
8 7480206 Địa tin học 16.00 A00; C04; D01; D10
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.50 A00; A01; D01; C01
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.50 A00; A06; B00; D07
11 7510601 Quản lý công nghiệp 20.75 A00; A01; D01; D07
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí 23.75 A00; A01; C01; D01
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 22.95 A00; A01; C01; D01
14 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 20.15 A00; A01; C01; D01
15 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.25 A00; A01; C01; D01
16 7520201 Kỹ thuật điện 20.25 A00; A01; C01; D01
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 23.50 A00; A01; C01; D01
18 7520218 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 22.50 A00; A01; D01; C01
19 7520301 Kỹ thuật hoá học 19.00 A00; A01; B00; D07
20 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.50 A00; B00; D01; C04
21 7520501 Kỹ thuật địa chất 16.00 A00; A01; C04; D01
22 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 18.00 A00; A01; D07; A04
23 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15.00 A00; C04; D01; D10
24 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 15.00 A00; C04; D01; D10
25 7520601 Kỹ thuật mỏ 17.00 A00; A01; D01; C01
26 7520604 Kỹ thuật dầu khí 18.50 A00; A01; D07; D01
27 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 18.00 A00; A01; D07; D01
28 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 18.00 A00; A01; D07; D01
29 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 15.00 A00; D07; B00; A06
30 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.50 A00; C04; D01; D10
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng 21.00 A00; A01; D01; C04
32 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 15.00 A00; A01; D01; C04
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; D01; C04
34 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 16.00 A00; A01; C04; D01
35 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 16.00 A00; A01; C04; D01
36 7580302 Quản lý xây dựng 19.50 A00; A01; D01; C04
37 7720203 Hoá dược 18.00 A00; A01; B00; D07
38 7810105 Du lịch địa chất 23.00 D01; D10; C04; D07
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A00; B00; D01; C04
40 7850103 Quản lý đất đai 19.50 A00; C04; D01; A01
41 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 17.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 26.50 A00; A01; D01; D07
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng 26.50 A00; A01; D01; D07
3 7340301 Kế toán 26.50 A00; A01; D01; D07
4 7440201 Địa chất học 18.00 A00; C04; D01; D07
5 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 19.50 A00; A01; D07; A04
6 7460108 Khoa học dữ liệu 24.50 A00; A01; D01; D07
7 7480201 Công nghệ thông tin 27.00 A00; A01; D01; D07
8 7480206 Địa tin học 19.00 A00; C04; D01; D10
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.00 A00; A06; B00; D07
10 7510601 Quản lý công nghiệp 24.50 A00; A01; D01; D07
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 22.50 A00; A01; C01; D01
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 25.00 A00; A01; C01; D01
13 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 20.00 A00; A01; C01; D01
14 7520130 Kỹ thuật ô tô 25.00 A00; A01; C01; D01
15 7520201 Kỹ thuật điện 24.00 A00; A01; C01; D01
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 26.85 A00; A01; C01; D01
17 7520218 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 26.85 A00; A01; D01; C01
18 7520301 Kỹ thuật hoá học 20.50 A00; A01; B00; D07
19 7520320 Kỹ thuật môi trường 20.00 A00; B00; D01; C04
20 7520501 Kỹ thuật địa chất 18.00 A00; A01; C04; D01
21 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 19.50 A00; A01; D07; A04
22 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 18.00 A00; C04; D01; D10
23 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 18.00 A00; C04; D01; D10
24 7520601 Kỹ thuật mỏ 18.00 A00; A01; D01; C01
25 7520604 Kỹ thuật dầu khí 19.50 A00; A01; D07; D01
26 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 19.50 A00; A01; D07; D01
27 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 19.50 A00; A01; D07; D01
28 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 18.00 A00; D07; B00; A06
29 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.00 A00; C04; D01; D10
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.00 A00; A01; D01; C04
31 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 18.00 A00; A01; D01; C04
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.00 A00; A01; D01; C04
33 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; C04; D01
34 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 18.00 A00; A01; C04; D01
35 7580302 Quản lý xây dựng 19.50 A00; A01; D01; C04
36 7720203 Hoá dược 22.00 A00; A01; B00; D07
37 7810105 Du lịch địa chất 20.00 C04; D01; D07; D10
38 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.00 A00; B00; D01; C04
39 7850103 Quản lý đất đai 18.00 A00; C04; D01; A01
40 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 18.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 50.00
2 7480201 Công nghệ thông tin 50.00
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 50.00
4 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 50.00
5 7520301 Kỹ thuật hoá học 50.00
6 7520320 Kỹ thuật môi trường 50.00
7 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 50.00
8 7520601 Kỹ thuật mỏ 50.00
9 7520604 Kỹ thuật dầu khí 50.00
10 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 50.00
11 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 50.00
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 50.00
13 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 50.00
14 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 50.00
15 7580302 Quản lý xây dựng 50.00
16 7720203 Hoá dược 50.00
17 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 50.00
18 7850103 Quản lý đất đai 50.00
19 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 50.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.