video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
MDA

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất 2022 - 2023

Mã trường: MDA 5.0 2 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; D01; D07
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.00 A00; A01; D01; D07
3 7340301 Kế toán 22.00 A00; A01; D01; D07
4 7440201 Địa chất học 15.50 A00; C04; D01; D07
5 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 18.00 A00; A01; D07; A04 14
6 7460108 Khoa học dữ liệu 20.50 A00; A01; D01; D07 14
7 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; D01; D07 14
8 7480201_CLC Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 23.50 A00; A01; D01; D07 14
9 7480206 Địa tin học 16.00 A00; C04; D01; D10
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; C01 14
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.00 A00; A06; B00; D07 14
12 7510601 Quản lý công nghiệp 17.00 A00; A01; D01; B00
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí 16.00 A00; A01; C01 14
14 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 19.00 A00; A01; C01 14
15 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.00 A00; A01; C01 14
16 7520130 Kỹ thuật ô tô 18.50 A00; A01; C01 14
17 7520201 Kỹ thuật điện 18.00 A00; A01; C01 14
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 22.00 A00; A01; C01 14
19 7520218 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 20.00 A00; A01; C01 14
20 7520301 Kỹ thuật hoá học 19.50 A00; A01; B00; D07 14
21 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; B00; D01
22 7520501 Kỹ thuật địa chất 15.00 A00; A01; C04; D01
23 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 18.00 A00; A01; D07; A04 14
24 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15.00 A00; C04; D01; D10
25 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 15.00 A00; C04; D01; D10
26 7520601 Kỹ thuật mỏ 16.00 A00; A01; D01; C01 14
27 7520604 Kỹ thuật dầu khí 18.00 A00; A01; D07; D01 14
28 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 18.00 A00; A01; D07; D01 14
29 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 18.00 A00; A01; D07; D01 14
30 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 16.00 A00; A01; B00; D01 14
31 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 16.50 A00; C04; D01; D10
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.50 A00; A01; D01; C04 14
33 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 15.00 A00; A01; D01; C04 14
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; D01; C04 14
35 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C04; D01
36 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 15.00 A00; A01; C04; D01
37 7580302 Quản lý xây dựng 16.00 A00; A01; D01; C04 14
38 7720203 Hoá dược 17.00 A00; A01; B00; D07 14
39 7810105 Du lịch địa chất 16.00 C04; D01; D07; D10
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B08; C04; D01
41 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; C04; D01; A01 14
42 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 15.00 A00; A01; B00; D01 14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 26.00 A00; A01; D01; D07
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng 26.00 A00; A01; D01; D07
3 7340301 Kế toán 26.00 A00; A01; D01; D07
4 7440201 Địa chất học 18.00 A00; C04; D01; D07
5 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 20.50 A00; A01; D07; A04
6 7460108 Khoa học dữ liệu 23.00 A00; A01; D01; D07
7 7480201 Công nghệ thông tin 26.00 A00; A01; D01; D07
8 7480206 Địa tin học 18.00 A00; C04; D01; D10
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.00 A00; A06; B00; D07
10 7510601 Quản lý công nghiệp 23.00 A00; A01; D01; B00
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 24.60 A00; A01; C01
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 26.88 A00; A01; C01
13 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 22.77 A00; A01; C01
14 7520130 Kỹ thuật ô tô 27.20 A00; A01; C01
15 7520201 Kỹ thuật điện 23.99 A00; A01; C01
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 27.89 A00; A01; C01
17 7520301 Kỹ thuật hoá học 22.00 A00; A01; B00; D07
18 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; B00; D01
19 7520501 Kỹ thuật địa chất 18.00 A00; A01; C04; D01
20 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 19.00 A00; A01; D07; A04
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 18.50 A00; C04; D01; D10
22 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 18.00 A00; C04; D01; D10
23 7520601 Kỹ thuật mỏ 18.00 A00; A01; D01; C01
24 7520604 Kỹ thuật dầu khí 22.00 A00; A01; D07; D01
25 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 20.50 A00; A01; D07; D01
26 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 18.50 A00; A01; D07; D01
27 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 18.00 A00; A01; B00; D01
28 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 23.00 A00; C04; D01; D10
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; D01; C04
30 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 18.00 A00; A01; D01; C04
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.00 A00; A01; D01; C04
32 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; C04; D01
33 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 18.00 A00; A01; C04; D01
34 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 A00; A01; D01; C04
35 7720203 Hoá dược 22.00 A00; A01; B00; D07
36 7810105 Du lịch địa chất 18.00 C04; D01; D07; D10
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A00; B08; C04; D01
38 7850103 Quản lý đất đai 23.00 A00; C04; D01; A01
39 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 18.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 14.00 K00; K01; K02
2 7460108 Khoa học dữ liệu 14.00 K00; K01; K02
3 7480201 Công nghệ thông tin 14.00 K00; K01; K02
4 7480201_CLC Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 14.00 K00; K01; K02
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.00 K00; K01; K02
6 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 14.00 K00; K01; K02
7 7520103 Kỹ thuật cơ khí 14.00 K00; K01; K02
8 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 14.00 K00; K01; K02
9 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 14.00 K00; K01; K02
10 7520130 Kỹ thuật ô tô 14.00 K00; K01; K02
11 7520201 Kỹ thuật điện 14.00 K00; K01; K02
12 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 14.00 K00; K01; K02
13 7520218 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 14.00 K00; K01; K02
14 7520301 Kỹ thuật hoá học 14.00 K00; K01; K02
15 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 14.00 K00; K01; K02
16 7520601 Kỹ thuật mỏ 14.00 K00; K01; K02
17 7520604 Kỹ thuật dầu khí 14.00 K00; K01; K02
18 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 14.00 K00; K01; K02
19 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 14.00 K00; K01; K02
20 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 14.00 K00; K01; K02
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng 14.00 K00; K01; K02
22 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 14.00 K00; K01; K02
23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14.00 K00; K01; K02
24 7580302 Quản lý xây dựng 14.00 K00; K01; K02
25 7720203 Hoá dược 14.00 K00; K01; K02
26 7850103 Quản lý đất đai 14.00 K00; K01; K02
27 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 14.00 K00; K01; K02
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.