video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.8 K lượt search
MDA

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ Địa chất năm 2025 mới nhất

Mã trường: MDA 5.0 3.8 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Đại học Mỏ Địa chất chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.00 D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.50 C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78
3 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.00 A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84
5 7340301 Kế toán 22.75 A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84
6 7440201 Địa chất học 15.50 A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 16.00 A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
8 7460108 Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
9 7480201 Công nghệ thông tin 21.50 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
10 7480206 Địa tin học 16.00 A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.00 A00; A01; C01; D01; X06
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.00 A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07
13 7510601 Quản lý công nghiệp 20.50 A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí 22.50 A00; A01; C01; D01; X06
15 7520107 Kỹ thuật Robot 21.00 A00; A01; C01; D01; X06
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 23.50 A00; A01; C01; D01; X06
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 19.00 A00; A01; C01; D01; X06
18 7520121 Kỹ thuật không gian 15.00 A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84
19 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.00 A00; A01; C01; D01; X06
20 7520201 Kỹ thuật điện 21.50 A00; A01; C01; D01; X06
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.25 A00; A01; C01; D01; X06
22 7520301 Kỹ thuật hoá học 19.00 A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu 16.00 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01
24 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.50 A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01
25 7520501 Kỹ thuật địa chất 15.00 A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 15.00 A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15.25 A00; A01; C04; D01; D10
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 15.50 A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15
29 7520601 Kỹ thuật mỏ 17.00 A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí 17.00 A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 16.00 A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 16.00 A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 17.00 A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình 15.00 A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 20.00 A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.50 A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 16.00 A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.50 A00; A01; C01; C04; D01
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 15.00 A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07
41 7580302 Quản lý xây dựng 21.00 A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
42 7720203 Hoá dược 19.00 A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07
43 7810105 Du lịch địa chất 20.00 A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.50 A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10
45 7850103 Quản lý đất đai 18.50 A00; A01; A09; C04; D01; D10
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 15.50 A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 17.00 A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.60 D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.40 C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78
3 7340101 Quản trị kinh doanh 24.40 A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 24.40 A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84
5 7340301 Kế toán 24.20 A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84
6 7440201 Địa chất học 18.40 A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 18.80 A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
8 7460108 Khoa học dữ liệu 22.00 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
9 7480201 Công nghệ thông tin 23.20 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27
10 7480206 Địa tin học 18.80 A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.20 A00; A01; C01; D01; X06
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 21.20 A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07
13 7510601 Quản lý công nghiệp 22.40 A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí 24.00 A00; A01; C01; D01; X06
15 7520107 Kỹ thuật Robot 22.80 A00; A01; C01; D01; X06
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 24.80 A00; A01; C01; D01; X06
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 21.20 A00; A01; C01; D01; X06
18 7520121 Kỹ thuật không gian 18.00 A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84
19 7520130 Kỹ thuật ô tô 24.40 A00; A01; C01; D01; X06
20 7520201 Kỹ thuật điện 23.20 A00; A01; C01; D01; X06
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 26.20 A00; A01; C01; D01; X06
22 7520301 Kỹ thuật hoá học 21.20 A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu 18.80 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01
24 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.40 A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01
25 7520501 Kỹ thuật địa chất 18.00 A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 18.00 A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 18.20 A00; A01; C04; D01; D10
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 18.40 A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15
29 7520601 Kỹ thuật mỏ 19.60 A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí 19.60 A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 18.80 A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 18.80 A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 19.60 A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình 18.00 A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22.00 A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 21.60 A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 18.80 A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.80 A00; A01; C01; C04; D01
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 18.00 A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07
41 7580302 Quản lý xây dựng 22.80 A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01
42 7720203 Hoá dược 21.20 A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07
43 7810105 Du lịch địa chất 22.00 A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.80 A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10
45 7850103 Quản lý đất đai 20.80 A00; A01; A09; C04; D01; D10
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 18.40 A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 19.60 A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 70.61
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 90.36
3 7340101 Quản trị kinh doanh 75.53
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 75.53
5 7340301 Kế toán 74.30
6 7440201 Địa chất học 41.00
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 43.43
8 7460108 Khoa học dữ liệu 62.33
9 7480201 Công nghệ thông tin 68.31
10 7480206 Địa tin học 43.43
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 80.78
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 58.01
13 7510601 Quản lý công nghiệp 64.33
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí 73.07
15 7520107 Kỹ thuật Robot 66.32
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 78.00
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 58.01
18 7520121 Kỹ thuật không gian 39.00
19 7520130 Kỹ thuật ô tô 75.53
20 7520201 Kỹ thuật điện 68.31
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 88.54
22 7520301 Kỹ thuật hoá học 58.01
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu 43.43
24 7520320 Kỹ thuật môi trường 41.00
25 7520501 Kỹ thuật địa chất 39.00
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 39.00
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 39.85
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 41.00
29 7520601 Kỹ thuật mỏ 48.30
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí 48.30
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 43.43
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 43.43
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 48.30
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình 39.00
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 62.33
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 60.34
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 43.43
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 55.58
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 39.00
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 39.00
41 7580302 Quản lý xây dựng 66.32
42 7720203 Hoá dược 58.01
43 7810105 Du lịch địa chất 62.33
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 55.58
45 7850103 Quản lý đất đai 55.58
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 41.00
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 48.30

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 53.81
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 66.06
3 7340101 Quản trị kinh doanh 56.62
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 56.62
5 7340301 Kế toán 55.82
6 7440201 Địa chất học 38.16
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 39.33
8 7460108 Khoa học dữ liệu 48.82
9 7480201 Công nghệ thông tin 52.56
10 7480206 Địa tin học 39.33
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 59.86
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 46.36
13 7510601 Quản lý công nghiệp 50.69
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí 55.06
15 7520107 Kỹ thuật Robot 51.31
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 58.22
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 46.36
18 7520121 Kỹ thuật không gian 37.00
19 7520130 Kỹ thuật ô tô 56.62
20 7520201 Kỹ thuật điện 52.56
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 65.03
22 7520301 Kỹ thuật hoá học 46.36
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu 39.33
24 7520320 Kỹ thuật môi trường 38.16
25 7520501 Kỹ thuật địa chất 37.00
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 37.00
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 37.58
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 38.16
29 7520601 Kỹ thuật mỏ 41.68
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí 41.68
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 39.33
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 39.33
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 41.68
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình 37.00
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 48.82
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 47.57
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 39.33
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 45.19
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 37.00
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 37.00
41 7580302 Quản lý xây dựng 51.31
42 7720203 Hoá dược 46.36
43 7810105 Du lịch địa chất 48.82
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 45.19
45 7850103 Quản lý đất đai 45.19
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 38.16
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 41.68
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.