video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.9 K lượt search
SKH

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2022 - 2023

Mã trường: SKH 5.0 1.9 K lượt xem 3 tháng trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ 23.00 A00; A01; D01; D07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A00; A01; D09; D07
3 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; D01; D07
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D07
5 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 15.00 A00; A01; D01; D07
6 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D07
7 7480101 Khoa học máy tính 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00 Chỉ xét TN THPT
8 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
9 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
14 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 15.00 A00; A01; D01; D07
15 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp 15.00 A00; A01; D01; D07
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15.00 A00; B00; A01; D07
19 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.00 A00; A01; D01; D07
20 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 15.00 A00; B00; A01; D07
21 7540209 Công nghệ may 15.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ 25.00 A00; A01; D01; D07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00 A00; A01; D09; D07
3 7310101 Kinh tế 19.00 A00; A01; D01; D07
4 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 A00; A01; D01; D07
5 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 19.00 A00; A01; D01; D07
6 7340301 Kế toán 19.00 A00; A01; D01; D07
7 7480103 Kỹ thuật phần mềm 24.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
8 7480201 Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
10 7510202 Công nghệ chế tạo máy 19.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
13 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 19.00 A00; A01; D01; D07
14 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp 19.00 A00; A01; D01; D07
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 29.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 22.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 19.00 A00; B00; A01; D07
18 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 19.00 A00; A01; D01; D07
19 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 19.00 A00; B00; A01; D07
20 7540209 Công nghệ may 19.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
3 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
3 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 5.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 17.00 A00; A01; D01; D07; K00; K01; Q00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.