video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.8 K lượt search
SKH

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 mới nhất

Mã trường: SKH 5.0 2.8 K lượt xem 10 tháng trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật thông tin điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 chính xác nhất, nhanh nhất cập nhập ngay sau khi Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 15.00 A00; A01; D01; D07
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.70 A01; D01; D09; D10 Điểm TA hệ số 2
3 7140246 Sư phạm công nghệ 23.00 A00; A01; D01; D07
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D09; D10 Điểm TA hệ số 2
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.00 A01; D01; D04; D10 Điểm tiếng Trung hệ số 2
6 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; D01; D07
7 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D07
8 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 15.00 A00; A01; D01; D07
9 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D07
10 7480101 Khoa học máy tính 16.00 A00; A01; D01; D07
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00 A00; A01; D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; D07
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.00 A00; A01; D01; D07
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy 16.00 A00; A01; D01; D07
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; D01; D07
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; D01; D07
17 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 17.00 A00; A01; D01; D07
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.50 A00; A01; D01; D07
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.00 A00; A01; D01; D07
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 20.50 A00; A01; D01; D07
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15.00 A00; D01; B00; D07
22 7520107 Kỹ thuật Robot 15.00 A00; A01; D01; D07
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.00 A00; A01; D01; D07
24 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 15.00 A00; D01; B00; D07
25 7540209 Công nghệ may 15.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 20.83 A00; A01; D01; D07
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.51 A01; D01; D09; D10 Điểm TA hệ số 2
3 7140246 Sư phạm công nghệ 26.50 A00; A01; D01; D07
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.83 A01; D01; D09; D10 Điểm TA hệ số 2
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.83 A01; D01; D04; D10 Điểm tiếng Trung hệ số 2
6 7310101 Kinh tế 23.17 A00; A01; D01; D07
7 7340101 Quản trị kinh doanh 20.83 A00; A01; D01; D07
8 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 20.83 A00; A01; D01; D07
9 7340301 Kế toán 20.83 A00; A01; D01; D07
10 7480101 Khoa học máy tính 21.67 A00; A01; D01; D07
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.67 A00; A01; D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin 21.67 A00; A01; D01; D07
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.50 A00; A01; D01; D07
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy 21.67 A00; A01; D01; D07
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.17 A00; A01; D01; D07
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.17 A00; A01; D01; D07
17 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 22.50 A00; A01; D01; D07
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.50 A00; A01; D01; D07
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.67 A00; A01; D01; D07
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 24.83 A00; A01; D01; D07
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 20.83 A00; D01; B00; D07
22 7520107 Kỹ thuật Robot 20.83 A00; A01; D01; D07
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 20.83 A00; A01; D01; D07
24 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 20.83 A00; D01; B00; D07
25 7540209 Công nghệ may 20.83 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 11.00
2 7140246 Sư phạm công nghệ 16.00
3 7310101 Kinh tế 12.67
4 7340101 Quản trị kinh doanh 11.00
5 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 11.00
6 7340301 Kế toán 11.00
7 7480101 Khoa học máy tính 11.50
8 7480103 Kỹ thuật phần mềm 11.50
9 7480201 Công nghệ thông tin 11.50
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 12.00
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy 11.50
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 12.67
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 12.67
14 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 12.00
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13.00
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 11.50
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 14.33
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 11.00
19 7520107 Kỹ thuật Robot 11.00
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 11.00
21 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 11.00
22 7540209 Công nghệ may 11.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 11.17
2 7140246 Sư phạm công nghệ 16.00
3 7310101 Kinh tế 13.17
4 7340101 Quản trị kinh doanh 11.17
5 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 11.17
6 7340301 Kế toán 11.17
7 7480101 Khoa học máy tính 11.83
8 7480103 Kỹ thuật phần mềm 11.83
9 7480201 Công nghệ thông tin 11.83
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 12.50
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy 11.83
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13.17
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 13.17
14 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 12.50
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13.50
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 11.83
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 14.75
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 11.17
19 7520107 Kỹ thuật Robot 11.17
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 11.17
21 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 11.17
22 7540209 Công nghệ may 11.17

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 14.00
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.51
3 7140246 Sư phạm công nghệ 21.00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 14.00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.17
6 7310101 Kinh tế 16.83
7 7340101 Quản trị kinh doanh 14.00
8 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 14.00
9 7340301 Kế toán 14.00
10 7480101 Khoa học máy tính 15.00
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.00
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.00
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.83
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.83
17 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 16.00
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.25
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.00
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 18.92
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 14.00
22 7520107 Kỹ thuật Robot 14.00
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 14.00
24 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 14.00
25 7540209 Công nghệ may 14.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.