ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
22.00
A01; D01; D09; D10
2
7140246
Sư phạm công nghệ
26.00
A00; A01; D01; D07
3
7220201
Ngôn ngữ Anh
15.00
A01; D01; D09; D10
4
7310101
Kinh tế
15.00
A00; A01; D01; D07
5
7340101
Quản trị kinh doanh
15.00
A00; A01; D01; D07
6
7340123
Kinh doanh thời trang và Dệt may
15.00
A00; A01; D01; D07
7
7340301
Kế toán
15.00
A00; A01; D01; D07
8
7480101
Khoa học máy tính
17.00
A00; A01; D01; D07
9
7480103
Kỹ thuật phần mềm
17.00
A00; A01; D01; D07
10
7480201
Công nghệ thông tin
17.50
A00; A01; D01; D07
11
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
15.00
A00; A01; D01; D07
12
7510202
Công nghệ chế tạo máy
15.00
A00; A01; D01; D07
13
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
15.50
A00; A01; D01; D07
14
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
17.00
A00; A01; D01; D07
15
7510210
Điện lạnh và điều hòa không khí
15.00
A00; A01; D01; D07
16
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
16.00
A00; A01; D01; D07
17
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
16.50
A00; A01; D01; D07
18
7510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
15.00
A00; A02; B00; D07
19
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
15.00
A00; A01; D01; D07
20
7540103
Công nghệ hóa thực phẩm
15.00
A00; A02; B00; D07
21
7540209
Công nghệ may
15.00
A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
27.00
A01; D01; D09; D10
2
7140246
Sư phạm công nghệ
29.00
A00; A01; D01; D07
3
7220201
Ngôn ngữ Anh
20.00
A01; D01; D09; D10
4
7310101
Kinh tế
19.00
A00; A01; D01; D07
5
7340101
Quản trị kinh doanh
20.00
A00; A01; D01; D07
6
7340123
Kinh doanh thời trang và Dệt may
19.00
A00; A01; D01; D07
7
7340301
Kế toán
20.00
A00; A01; D01; D07
8
7480101
Khoa học máy tính
25.00
A00; A01; D01; D07
9
7480103
Kỹ thuật phần mềm
25.00
A00; A01; D01; D07
10
7480201
Công nghệ thông tin
25.00
A00; A01; D01; D07
11
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
20.00
A00; A01; D01; D07
12
7510202
Công nghệ chế tạo máy
20.00
A00; A01; D01; D07
13
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22.00
A00; A01; D01; D07
14
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
24.00
A00; A01; D01; D07
15
7510210
Điện lạnh và điều hòa không khí
19.00
A00; A01; D01; D07
16
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
20.00
A00; A01; D01; D07
17
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
23.00
A00; A01; D01; D07
18
7510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
19.00
A00; A02; B00; D07
19
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
19.00
A00; A01; D01; D07
20
7540103
Công nghệ hóa thực phẩm
19.00
A00; A02; B00; D07
21
7540209
Công nghệ may
19.00
A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7480101
Khoa học máy tính
15.00
K00; Q00
2
7480103
Kỹ thuật phần mềm
15.00
K00; Q00
3
7480201
Công nghệ thông tin
15.00
K00; Q00
4
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
15.00
K00; Q00
5
7510202
Công nghệ chế tạo máy
15.00
K00; Q00
6
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
15.00
K00; Q00
7
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15.00
K00; Q00
8
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15.00
K00; Q00
9
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
15.00
K00; Q00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7480101
Khoa học máy tính
15.00
K00; Q00
2
7480103
Kỹ thuật phần mềm
15.00
K00; Q00
3
7480201
Công nghệ thông tin
15.00
K00; Q00
4
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
15.00
K00; Q00
5
7510202
Công nghệ chế tạo máy
15.00
K00; Q00
6
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
15.00
K00; Q00
7
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15.00
K00; Q00
8
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15.00
K00; Q00
9
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
15.00
K00; Q00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.