3.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024 mới nhất
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yênchính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm đánh giá tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.75 | A01; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.50 | A01; D01; D09; D10 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.00 | A01; D01; D09; D10 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 16.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 15.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | 15.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 22 | 7540209 | Công nghệ may | 15.00 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.75 | A01; D01; D09; D10 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.00 | A01; D01; D09; D10 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 21.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 21.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 24.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 21.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | 21.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 22 | 7540209 | Công nghệ may | 21.00 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | 65.00 | K00; Q00 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 65.00 | K00; Q00 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 65.00 | K00; Q00 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 65.00 | K00; Q00 | |
| 5 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 65.00 | K00; Q00 | |
| 6 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 65.00 | K00; Q00 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 65.00 | K00; Q00 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 65.00 | K00; Q00 | |
| 9 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 65.00 | K00; Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | 45.00 | K00; Q00 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 45.00 | K00; Q00 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 45.00 | K00; Q00 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 45.00 | K00; Q00 | |
| 5 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 45.00 | K00; Q00 | |
| 6 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 45.00 | K00; Q00 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 45.00 | K00; Q00 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 45.00 | K00; Q00 | |
| 9 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 45.00 | K00; Q00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.