video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
0.9 K lượt search
KHA

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) năm 2026

Mã trường: KHA 5.0 0.9 K lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.46 A00; A01; D01; D07
2 7310101_1 Kinh tế học 26.64 A00; A01; D01; D07
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị 25.90 A00; A01; D01; D07
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực 27.07 A00; A01; D01; D07
5 7310104 Kinh tế đầu tư 27.56 A00; A01; D01; D07
6 7310105 Kinh tế phát triển 26.79 A00; A01; D01; D07
7 7310106 Kinh tế quốc tế 28.30 A00; A01; D01; D07
8 7310107 Thống kê kinh tế 27.29 A00; A01; D01; D07
9 7310108 Toán kinh tế 27.22 A00; A01; D01; D07
10 7320108 Quan hệ công chúng 27.58 A00; A01; D01; D07
11 7340101 Quản trị kinh doanh 26.85 A00; A01; D01; D07
12 7340115 Marketing 27.99 A00; A01; D01; D07
13 7340116 Bất động sản 25.36 A00; A01; D01; D07
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.50 A00; A01; D01; D07
15 7340121 Kinh doanh thương mại 27.94 A00; A01; D01; D07
16 7340122 Thương mại điện tử 28.62 A00; A01; D01; D07
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 27.43 A00; A01; D01; D07
18 7340204 Bảo hiểm 25.35 A00; A01; D01; D07
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến) 27.52 A00; A01; D01; D07
20 7340301 Kế toán 27.30 A00; A01; D01; D07
21 7340302 Kiểm toán 28.84 A00; A01; D01; D07
22 7340401 Khoa học quản lý 26.30 A00; A01; D01; D07
23 7340403 Quản lý công 25.37 A00; A01; D01; D07
24 7340404 Quản trị nhân lực 27.25 A00; A01; D01; D07
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 28.01 A00; A01; D01; D07
26 7340408 Quan hệ lao động 25.52 A00; A01; D01; D07
27 7340409 Quản lý dự án 26.67 A00; A01; D01; D07
28 7380101 Luật 25.52 A00; A01; D01; D07
29 7380107 Luật kinh tế 26.62 A00; A01; D01; D07
30 7380109 Luật thương mại quốc tế 26.38 A00; A01; D01; D07
31 7480101 Khoa học máy tính 26.19 A00; A01; D01; D07
32 7480104 Hệ thống thông tin 27.09 A00; A01; D01; D07
33 7480201 Công nghệ thông tin 25.68 A00; A01; D01; D07
34 7480202 An toàn thông tin 26.00 A00; A01; D01; D07
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.53 A00; A01; D01; D07
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 24.75 A00; A01; D01; D07
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp 24.59 A00; A01; D01; D07
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.79 A00; A01; D01; D07
39 7810201 Quản trị khách sạn 26.08 A00; A01; D01; D07
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.20 A00; A01; D01; D07
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 24.38 A00; A01; D01; D07
42 7850103 Quản lý đất đai 24.75 A00; A01; D01; D07
43 CLC1-01 (1) Kinh tế phát triển 25.28 A00; A01; D01; D07
44 CLC1-02 (2) Ngân hàng 25.28 A00; A01; D01; D07
45 CLC1-03 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số 25.28 A00; A01; D01; D07
46 CLC1-04 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF 25.28 A00; A01; D01; D07
47 CLC2-01 (1) Kinh tế Đầu tư 24.83 A00; A01; D01; D07
48 CLC2-02 (2) Quản trị nhân lực 24.83 A00; A01; D01; D07
49 CLC2-03 (3) Quản trị kinh doanh 24.83 A00; A01; D01; D07
50 CLC2-04 (4) Quan hệ công chúng 24.83 A00; A01; D01; D07
51 CLC3-01 (1) Tài chính doanh nghiệp 25.89 A00; A01; D01; D07
52 CLC3-02 (2) Marketing số 25.89 A00; A01; D01; D07
53 CLC3-03 (3) Quản trị Marketing 25.89 A00; A01; D01; D07
54 CLC3-04 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế 25.89 A00; A01; D01; D07
55 CLC3-05 (5) Kinh tế quốc tế 25.89 A00; A01; D01; D07
56 CLC3-06 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.89 A00; A01; D01; D07
57 CLC3-07 (7) Thương mại điện tử 25.89 A00; A01; D01; D07
58 CLC3-08 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA 25.89 A00; A01; D01; D07
59 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 25.74 A00; A01; D01; D07
60 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 25.22 A00; A01; D01; D07
61 EP02 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm 26.44 A00; A01; D01; D07
62 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 27.24 A00; A01; D01; D07
63 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 26.62 A00; A01; D01; D07
64 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 26.84 A00; A01; D01; D07
65 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 27.40 A00; A01; D01; D07
66 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 25.80 A00; A01; D01; D07
67 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 25.12 A00; A01; D01; D07
68 EP09 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số 26.86 A00; A01; D01; D07
69 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) 26.76 A00; A01; D01; D07
70 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 24.93 A00; A01; D01; D07
71 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 28.25 A00; A01; D01; D07
72 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 25.89 A00; A01; D01; D07
73 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) 27.87 A00; A01; D01; D07
74 EP15 Khoa học dữ liệu 26.52 A00; A01; D01; D07
75 EP16 Trí tuệ nhân tạo 25.64 A00; A01; D01; D07
76 EP17 Kỹ thuật phần mềm 25.00 A00; A01; D01; D07
77 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 25.89 A00; A01; D01; D07
78 EP19 Công nghệ Marketing 26.68 A00; A01; D01; D07
79 EP20 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng 27.39 A00; A01; D01; D07
80 EP21 Kiểm toán nội bộ 26.39 A00; A01; D01; D07
81 EP22 Kinh tế quốc tế 27.20 A00; A01; D01; D07
82 EP23 Kinh tế số (dự kiến) 26.51 A00; A01; D01; D07
83 EP24 Kinh tế Y tế 24.42 A00; A01; D01; D07
84 EP25 Phát triển quốc tế 24.68 A00; A01; D01; D07
85 EP26 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững 23.48 A00; A01; D01; D07
86 EP27 Quản trị công nghiệp sáng tạo 24.08 A00; A01; D01; D07
87 EP28 Quản trị nhân lực quốc tế 25.75 A00; A01; D01; D07
88 EP29 Quản trị rủi ro định lượng 26.15 A00; A01; D01; D07
89 EP30 Toán ứng dụng (dự kiến) 25.60 A00; A01; D01; D07
90 EP31 Thẩm định giá 24.10 A00; A01; D01; D07
91 EP32 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh 25.54 A00; A01; D01; D07
92 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 24.05 A00; A01; D01; D07
93 POHE1 Quản trị khách sạn 25.05 A00; A01; D01; D07
94 POHE2 Quản trị lữ hành 24.77 A00; A01; D01; D07
95 POHE3 Truyền thông Marketing 27.39 A00; A01; D01; D07
96 POHE4 Luật kinh doanh 25.68 A00; A01; D01; D07
97 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 26.64 A00; A01; D01; D07
98 POHE6 Quản lý thị trường 24.89 A00; A01; D01; D07
99 POHE7 Thẩm định giá 24.96 A00; A01; D01; D07
100 TT1-01 (1) Kế toán 25.25 A00; A01; D01; D07
101 TT1-02 (2) Kế hoạch tài chính 25.25 A00; A01; D01; D07
102 TT1-03 (3) Quản trị kinh doanh 25.25 A00; A01; D01; D07
103 TT2-01 (1) Tài chính 26.00 A00; A01; D01; D07
104 TT2-02 (2) Kinh doanh quốc tế 26.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.46 910.00
2 7310101_1 Kinh tế học 26.64 921.00
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị 25.90 875.00
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực 27.07 947.00
5 7310104 Kinh tế đầu tư 27.56 977.00
6 7310105 Kinh tế phát triển 26.79 930.00
7 7310106 Kinh tế quốc tế 28.30 1033.00
8 7310107 Thống kê kinh tế 27.29 960.00
9 7310108 Toán kinh tế 27.22 956.00
10 7320108 Quan hệ công chúng 27.58 978.00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 26.85 933.00
12 7340115 Marketing 27.99 1003.00
13 7340116 Bất động sản 25.36 840.00
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.50 1053.00
15 7340121 Kinh doanh thương mại 27.94 1000.00
16 7340122 Thương mại điện tử 28.62 1064.00
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 27.43 969.00
18 7340204 Bảo hiểm 25.35 839.00
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến) 27.52 974.00
20 7340301 Kế toán 27.30 961.00
21 7340302 Kiểm toán 28.84 1086.00
22 7340401 Khoa học quản lý 26.30 900.00
23 7340403 Quản lý công 25.37 841.00
24 7340404 Quản trị nhân lực 27.25 958.00
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 28.01 1004.00
26 7340408 Quan hệ lao động 25.52 850.00
27 7340409 Quản lý dự án 26.67 922.00
28 7380101 Luật 25.52 850.00
29 7380107 Luật kinh tế 26.62 919.00
30 7380109 Luật thương mại quốc tế 26.38 905.00
31 7480101 Khoa học máy tính 26.19 893.00
32 7480104 Hệ thống thông tin 27.09 948.00
33 7480201 Công nghệ thông tin 25.68 861.00
34 7480202 An toàn thông tin 26.00 882.00
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.53 1055.00
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 24.75 800.00
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp 24.59 790.00
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.79 868.00
39 7810201 Quản trị khách sạn 26.08 886.00
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.20 765.00
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 24.38 776.00
42 7850103 Quản lý đất đai 24.75 800.00
43 CLC1-01 (1) Kinh tế phát triển 25.28 835.00
44 CLC1-02 (2) Ngân hàng 25.28 835.00
45 CLC1-03 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số 25.28 835.00
46 CLC1-04 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF 25.28 835.00
47 CLC2-01 (1) Kinh tế Đầu tư 24.83 805.00
48 CLC2-02 (2) Quản trị nhân lực 24.83 805.00
49 CLC2-03 (3) Quản trị kinh doanh 24.83 805.00
50 CLC2-04 (4) Quan hệ công chúng 24.83 805.00
51 CLC3-01 (1) Tài chính doanh nghiệp 25.89 874.00
52 CLC3-02 (2) Marketing số 25.89 874.00
53 CLC3-03 (3) Quản trị Marketing 25.89 874.00
54 CLC3-04 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế 25.89 874.00
55 CLC3-05 (5) Kinh tế quốc tế 25.89 874.00
56 CLC3-06 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.89 874.00
57 CLC3-07 (7) Thương mại điện tử 25.89 874.00
58 CLC3-08 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA 25.89 874.00
59 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 25.74 865.00
60 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 25.22 831.00
61 EP02 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm 26.44 908.00
62 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 27.24 957.00
63 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 26.62 919.00
64 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 26.84 933.00
65 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 27.40 967.00
66 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 25.80 869.00
67 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 25.12 824.00
68 EP09 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số 26.86 934.00
69 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) 26.76 928.00
70 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 24.93 812.00
71 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 28.25 1028.00
72 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 25.89 874.00
73 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) 27.87 996.00
74 EP15 Khoa học dữ liệu 26.52 913.00
75 EP16 Trí tuệ nhân tạo 25.64 858.00
76 EP17 Kỹ thuật phần mềm 25.00 817.00
77 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 25.89 874.00
78 EP19 Công nghệ Marketing 26.68 923.00
79 EP20 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng 27.39 966.00
80 EP21 Kiểm toán nội bộ 26.39 905.00
81 EP22 Kinh tế quốc tế 27.20 955.00
82 EP23 Kinh tế số (dự kiến) 26.51 913.00
83 EP24 Kinh tế Y tế 24.42 779.00
84 EP25 Phát triển quốc tế 24.68 796.00
85 EP26 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững 23.48 738.00
86 EP27 Quản trị công nghiệp sáng tạo 24.08 757.00
87 EP28 Quản trị nhân lực quốc tế 25.75 865.00
88 EP29 Quản trị rủi ro định lượng 26.15 891.00
89 EP30 Toán ứng dụng (dự kiến) 25.60 856.00
90 EP31 Thẩm định giá 24.10 758.00
91 EP32 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh 25.54 852.00
92 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 24.05 755.00
93 POHE1 Quản trị khách sạn 25.05 820.00
94 POHE2 Quản trị lữ hành 24.77 802.00
95 POHE3 Truyền thông Marketing 27.39 966.00
96 POHE4 Luật kinh doanh 25.68 861.00
97 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 26.64 921.00
98 POHE6 Quản lý thị trường 24.89 809.00
99 POHE7 Thẩm định giá 24.96 814.00
100 TT1-01 (1) Kế toán 25.25 833.00
101 TT1-02 (2) Kế hoạch tài chính 25.25 833.00
102 TT1-03 (3) Quản trị kinh doanh 25.25 833.00
103 TT2-01 (1) Tài chính 26.00 882.00
104 TT2-02 (2) Kinh doanh quốc tế 26.00 882.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.46 101.00 Q00
2 7310101_1 Kinh tế học 26.64 102.00 Q00
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị 25.90 97.00 Q00
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực 27.07 105.00 Q00
5 7310104 Kinh tế đầu tư 27.56 108.00 Q00
6 7310105 Kinh tế phát triển 26.79 103.00 Q00
7 7310106 Kinh tế quốc tế 28.30 117.00 Q00
8 7310107 Thống kê kinh tế 27.29 107.00 Q00
9 7310108 Toán kinh tế 27.22 106.00 Q00
10 7320108 Quan hệ công chúng 27.58 109.00 Q00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 26.85 103.00 Q00
12 7340115 Marketing 27.99 111.00 Q00
13 7340116 Bất động sản 25.36 94.00 Q00
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.50 121.00 Q00
15 7340121 Kinh doanh thương mại 27.94 111.00 Q00
16 7340122 Thương mại điện tử 28.62 123.00 Q00
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 27.43 108.00 Q00
18 7340204 Bảo hiểm 25.35 94.00 Q00
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến) 27.52 108.00 Q00
20 7340301 Kế toán 27.30 107.00 Q00
21 7340302 Kiểm toán 28.84 127.00 Q00
22 7340401 Khoa học quản lý 26.30 100.00 Q00
23 7340403 Quản lý công 25.37 94.00 Q00
24 7340404 Quản trị nhân lực 27.25 106.00 Q00
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 28.01 112.00 Q00
26 7340408 Quan hệ lao động 25.52 95.00 Q00
27 7340409 Quản lý dự án 26.67 102.00 Q00
28 7380101 Luật 25.52 95.00 Q00
29 7380107 Luật kinh tế 26.62 102.00 Q00
30 7380109 Luật thương mại quốc tế 26.38 100.00 Q00
31 7480101 Khoa học máy tính 26.19 99.00 Q00
32 7480104 Hệ thống thông tin 27.09 105.00 Q00
33 7480201 Công nghệ thông tin 25.68 96.00 Q00
34 7480202 An toàn thông tin 26.00 98.00 Q00
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.53 122.00 Q00
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 24.75 91.00 Q00
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp 24.59 90.00 Q00
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.79 96.00 Q00
39 7810201 Quản trị khách sạn 26.08 98.00 Q00
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.20 88.00 Q00
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 24.38 89.00 Q00
42 7850103 Quản lý đất đai 24.75 91.00 Q00
43 CLC1-01 (1) Kinh tế phát triển 25.28 94.00 Q00
44 CLC1-02 (2) Ngân hàng 25.28 94.00 Q00
45 CLC1-03 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số 25.28 94.00 Q00
46 CLC1-04 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF 25.28 94.00 Q00
47 CLC2-01 (1) Kinh tế Đầu tư 24.83 91.00 Q00
48 CLC2-02 (2) Quản trị nhân lực 24.83 91.00 Q00
49 CLC2-03 (3) Quản trị kinh doanh 24.83 91.00 Q00
50 CLC2-04 (4) Quan hệ công chúng 24.83 91.00 Q00
51 CLC3-01 (1) Tài chính doanh nghiệp 25.89 97.00 Q00
52 CLC3-02 (2) Marketing số 25.89 97.00 Q00
53 CLC3-03 (3) Quản trị Marketing 25.89 97.00 Q00
54 CLC3-04 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế 25.89 97.00 Q00
55 CLC3-05 (5) Kinh tế quốc tế 25.89 97.00 Q00
56 CLC3-06 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.89 97.00 Q00
57 CLC3-07 (7) Thương mại điện tử 25.89 97.00 Q00
58 CLC3-08 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA 25.89 97.00 Q00
59 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 25.74 96.00 Q00
60 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 25.22 93.00 Q00
61 EP02 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm 26.44 101.00 Q00
62 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 27.24 106.00 Q00
63 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 26.62 102.00 Q00
64 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 26.84 103.00 Q00
65 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 27.40 107.00 Q00
66 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 25.80 96.00 Q00
67 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 25.12 93.00 Q00
68 EP09 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số 26.86 104.00 Q00
69 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) 26.76 103.00 Q00
70 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 24.93 92.00 Q00
71 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 28.25 116.00 Q00
72 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 25.89 97.00 Q00
73 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) 27.87 111.00 Q00
74 EP15 Khoa học dữ liệu 26.52 101.00 Q00
75 EP16 Trí tuệ nhân tạo 25.64 96.00 Q00
76 EP17 Kỹ thuật phần mềm 25.00 92.00 Q00
77 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 25.89 97.00 Q00
78 EP19 Công nghệ Marketing 26.68 102.00 Q00
79 EP20 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng 27.39 107.00 Q00
80 EP21 Kiểm toán nội bộ 26.39 100.00 Q00
81 EP22 Kinh tế quốc tế 27.20 106.00 Q00
82 EP23 Kinh tế số (dự kiến) 26.51 101.00 Q00
83 EP24 Kinh tế Y tế 24.42 89.00 Q00
84 EP25 Phát triển quốc tế 24.68 90.00 Q00
85 EP26 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững 23.48 86.00 Q00
86 EP27 Quản trị công nghiệp sáng tạo 24.08 87.00 Q00
87 EP28 Quản trị nhân lực quốc tế 25.75 96.00 Q00
88 EP29 Quản trị rủi ro định lượng 26.15 99.00 Q00
89 EP30 Toán ứng dụng (dự kiến) 25.60 95.00 Q00
90 EP31 Thẩm định giá 24.10 87.00 Q00
91 EP32 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh 25.54 95.00 Q00
92 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 24.05 87.00 Q00
93 POHE1 Quản trị khách sạn 25.05 92.00 Q00
94 POHE2 Quản trị lữ hành 24.77 91.00 Q00
95 POHE3 Truyền thông Marketing 27.39 107.00 Q00
96 POHE4 Luật kinh doanh 25.68 96.00 Q00
97 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 26.64 102.00 Q00
98 POHE6 Quản lý thị trường 24.89 91.00 Q00
99 POHE7 Thẩm định giá 24.96 92.00 Q00
100 TT1-01 (1) Kế toán 25.25 93.00 Q00
101 TT1-02 (2) Kế hoạch tài chính 25.25 93.00 Q00
102 TT1-03 (3) Quản trị kinh doanh 25.25 93.00 Q00
103 TT2-01 (1) Tài chính 26.00 98.00 Q00
104 TT2-02 (2) Kinh doanh quốc tế 26.00 98.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.46 68.88 K00
2 7310101_1 Kinh tế học 26.64 69.94 K00
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị 25.90 65.91 K00
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực 27.07 72.45 K00
5 7310104 Kinh tế đầu tư 27.56 75.32 K00
6 7310105 Kinh tế phát triển 26.79 70.82 K00
7 7310106 Kinh tế quốc tế 28.30 81.22 K00
8 7310107 Thống kê kinh tế 27.29 73.74 K00
9 7310108 Toán kinh tế 27.22 73.33 K00
10 7320108 Quan hệ công chúng 27.58 75.44 K00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 26.85 71.17 K00
12 7340115 Marketing 27.99 77.84 K00
13 7340116 Bất động sản 25.36 64.41 K00
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.50 83.43 K00
15 7340121 Kinh doanh thương mại 27.94 77.55 K00
16 7340122 Thương mại điện tử 28.62 84.75 K00
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 27.43 74.56 K00
18 7340204 Bảo hiểm 25.35 64.38 K00
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến) 27.52 75.09 K00
20 7340301 Kế toán 27.30 73.80 K00
21 7340302 Kiểm toán 28.84 87.18 K00
22 7340401 Khoa học quản lý 26.30 67.95 K00
23 7340403 Quản lý công 25.37 64.44 K00
24 7340404 Quản trị nhân lực 27.25 73.51 K00
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 28.01 78.01 K00
26 7340408 Quan hệ lao động 25.52 64.86 K00
27 7340409 Quản lý dự án 26.67 70.11 K00
28 7380101 Luật 25.52 64.86 K00
29 7380107 Luật kinh tế 26.62 69.82 K00
30 7380109 Luật thương mại quốc tế 26.38 68.41 K00
31 7480101 Khoa học máy tính 26.19 67.30 K00
32 7480104 Hệ thống thông tin 27.09 72.57 K00
33 7480201 Công nghệ thông tin 25.68 65.30 K00
34 7480202 An toàn thông tin 26.00 66.19 K00
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.53 83.76 K00
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 24.75 62.72 K00
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp 24.59 62.27 K00
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.79 65.61 K00
39 7810201 Quản trị khách sạn 26.08 66.66 K00
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.20 61.19 K00
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 24.38 61.69 K00
42 7850103 Quản lý đất đai 24.75 62.72 K00
43 CLC1-01 (1) Kinh tế phát triển 25.28 64.19 K00
44 CLC1-02 (2) Ngân hàng 25.28 64.19 K00
45 CLC1-03 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số 25.28 64.19 K00
46 CLC1-04 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF 25.28 64.19 K00
47 CLC2-01 (1) Kinh tế Đầu tư 24.83 62.94 K00
48 CLC2-02 (2) Quản trị nhân lực 24.83 62.94 K00
49 CLC2-03 (3) Quản trị kinh doanh 24.83 62.94 K00
50 CLC2-04 (4) Quan hệ công chúng 24.83 62.94 K00
51 CLC3-01 (1) Tài chính doanh nghiệp 25.89 65.88 K00
52 CLC3-02 (2) Marketing số 25.89 65.88 K00
53 CLC3-03 (3) Quản trị Marketing 25.89 65.88 K00
54 CLC3-04 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế 25.89 65.88 K00
55 CLC3-05 (5) Kinh tế quốc tế 25.89 65.88 K00
56 CLC3-06 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.89 65.88 K00
57 CLC3-07 (7) Thương mại điện tử 25.89 65.88 K00
58 CLC3-08 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA 25.89 65.88 K00
59 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 25.74 65.47 K00
60 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 25.22 64.02 K00
61 EP02 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm 26.44 68.77 K00
62 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 27.24 73.45 K00
63 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 26.62 69.82 K00
64 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 26.84 71.11 K00
65 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 27.40 74.39 K00
66 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 25.80 65.63 K00
67 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 25.12 63.74 K00
68 EP09 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số 26.86 71.23 K00
69 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) 26.76 70.64 K00
70 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 24.93 63.22 K00
71 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 28.25 80.66 K00
72 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 25.89 65.88 K00
73 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) 27.87 77.14 K00
74 EP15 Khoa học dữ liệu 26.52 69.23 K00
75 EP16 Trí tuệ nhân tạo 25.64 65.19 K00
76 EP17 Kỹ thuật phần mềm 25.00 63.41 K00
77 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 25.89 65.88 K00
78 EP19 Công nghệ Marketing 26.68 70.17 K00
79 EP20 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng 27.39 74.33 K00
80 EP21 Kiểm toán nội bộ 26.39 68.47 K00
81 EP22 Kinh tế quốc tế 27.20 73.22 K00
82 EP23 Kinh tế số (dự kiến) 26.51 69.18 K00
83 EP24 Kinh tế Y tế 24.42 61.80 K00
84 EP25 Phát triển quốc tế 24.68 62.52 K00
85 EP26 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững 23.48 60.47 K00
86 EP27 Quản trị công nghiệp sáng tạo 24.08 60.85 K00
87 EP28 Quản trị nhân lực quốc tế 25.75 65.50 K00
88 EP29 Quản trị rủi ro định lượng 26.15 67.07 K00
89 EP30 Toán ứng dụng (dự kiến) 25.60 65.08 K00
90 EP31 Thẩm định giá 24.10 60.91 K00
91 EP32 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh 25.54 64.91 K00
92 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 24.05 60.77 K00
93 POHE1 Quản trị khách sạn 25.05 63.55 K00
94 POHE2 Quản trị lữ hành 24.77 62.77 K00
95 POHE3 Truyền thông Marketing 27.39 74.33 K00
96 POHE4 Luật kinh doanh 25.68 65.30 K00
97 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 26.64 69.94 K00
98 POHE6 Quản lý thị trường 24.89 63.10 K00
99 POHE7 Thẩm định giá 24.96 63.30 K00
100 TT1-01 (1) Kế toán 25.25 64.11 K00
101 TT1-02 (2) Kế hoạch tài chính 25.25 64.11 K00
102 TT1-03 (3) Quản trị kinh doanh 25.25 64.11 K00
103 TT2-01 (1) Tài chính 26.00 66.19 K00
104 TT2-02 (2) Kinh doanh quốc tế 26.00 66.19 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.46
2 7310101_1 Kinh tế học 26.64
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị 25.90
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực 27.07
5 7310104 Kinh tế đầu tư 27.56
6 7310105 Kinh tế phát triển 26.79
7 7310106 Kinh tế quốc tế 28.30
8 7310107 Thống kê kinh tế 27.29
9 7310108 Toán kinh tế 27.22
10 7320108 Quan hệ công chúng 27.58
11 7340101 Quản trị kinh doanh 26.85
12 7340115 Marketing 27.99
13 7340116 Bất động sản 25.36
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.50
15 7340121 Kinh doanh thương mại 27.94
16 7340122 Thương mại điện tử 28.62
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 27.43
18 7340204 Bảo hiểm 25.35
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến) 27.52
20 7340301 Kế toán 27.30
21 7340302 Kiểm toán 28.84
22 7340401 Khoa học quản lý 26.30
23 7340403 Quản lý công 25.37
24 7340404 Quản trị nhân lực 27.25
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 28.01
26 7340408 Quan hệ lao động 25.52
27 7340409 Quản lý dự án 26.67
28 7380101 Luật 25.52
29 7380107 Luật kinh tế 26.62
30 7380109 Luật thương mại quốc tế 26.38
31 7480101 Khoa học máy tính 26.19
32 7480104 Hệ thống thông tin 27.09
33 7480201 Công nghệ thông tin 25.68
34 7480202 An toàn thông tin 26.00
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.53
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 24.75
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp 24.59
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.79
39 7810201 Quản trị khách sạn 26.08
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.20
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 24.38
42 7850103 Quản lý đất đai 24.75
43 CLC1-01 (1) Kinh tế phát triển 25.28
44 CLC1-02 (2) Ngân hàng 25.28
45 CLC1-03 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số 25.28
46 CLC1-04 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF 25.28
47 CLC2-01 (1) Kinh tế Đầu tư 24.83
48 CLC2-02 (2) Quản trị nhân lực 24.83
49 CLC2-03 (3) Quản trị kinh doanh 24.83
50 CLC2-04 (4) Quan hệ công chúng 24.83
51 CLC3-01 (1) Tài chính doanh nghiệp 25.89
52 CLC3-02 (2) Marketing số 25.89
53 CLC3-03 (3) Quản trị Marketing 25.89
54 CLC3-04 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế 25.89
55 CLC3-05 (5) Kinh tế quốc tế 25.89
56 CLC3-06 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.89
57 CLC3-07 (7) Thương mại điện tử 25.89
58 CLC3-08 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA 25.89
59 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 25.74
60 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 25.22
61 EP02 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm 26.44
62 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 27.24
63 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 26.62
64 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 26.84
65 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 27.40
66 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 25.80
67 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 25.12
68 EP09 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số 26.86
69 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) 26.76
70 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 24.93
71 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 28.25
72 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 25.89
73 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) 27.87
74 EP15 Khoa học dữ liệu 26.52
75 EP16 Trí tuệ nhân tạo 25.64
76 EP17 Kỹ thuật phần mềm 25.00
77 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 25.89
78 EP19 Công nghệ Marketing 26.68
79 EP20 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng 27.39
80 EP21 Kiểm toán nội bộ 26.39
81 EP22 Kinh tế quốc tế 27.20
82 EP23 Kinh tế số (dự kiến) 26.51
83 EP24 Kinh tế Y tế 24.42
84 EP25 Phát triển quốc tế 24.68
85 EP26 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững 23.48
86 EP27 Quản trị công nghiệp sáng tạo 24.08
87 EP28 Quản trị nhân lực quốc tế 25.75
88 EP29 Quản trị rủi ro định lượng 26.15
89 EP30 Toán ứng dụng (dự kiến) 25.60
90 EP31 Thẩm định giá 24.10
91 EP32 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh 25.54
92 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 24.05
93 POHE1 Quản trị khách sạn 25.05
94 POHE2 Quản trị lữ hành 24.77
95 POHE3 Truyền thông Marketing 27.39
96 POHE4 Luật kinh doanh 25.68
97 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 26.64
98 POHE6 Quản lý thị trường 24.89
99 POHE7 Thẩm định giá 24.96
100 TT1-01 (1) Kế toán 25.25
101 TT1-02 (2) Kế hoạch tài chính 25.25
102 TT1-03 (3) Quản trị kinh doanh 25.25
103 TT2-01 (1) Tài chính 26.00
104 TT2-02 (2) Kinh doanh quốc tế 26.00

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
CCQT
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.46 1520.00
2 7310101_1 Kinh tế học 26.64 1530.00
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị 25.90 1490.00
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực 27.07 1550.00
5 7310104 Kinh tế đầu tư 27.56 1570.00
6 7310105 Kinh tế phát triển 26.79 1540.00
7 7310106 Kinh tế quốc tế 28.30 1590.00
8 7310107 Thống kê kinh tế 27.29 1560.00
9 7310108 Toán kinh tế 27.22 1550.00
10 7320108 Quan hệ công chúng 27.58 1570.00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 26.85 1540.00
12 7340115 Marketing 27.99 1580.00
13 7340116 Bất động sản 25.36 1440.00
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.50 1590.00
15 7340121 Kinh doanh thương mại 27.94 1580.00
16 7340122 Thương mại điện tử 28.62 1590.00
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 27.43 1560.00
18 7340204 Bảo hiểm 25.35 1440.00
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến) 27.52 1570.00
20 7340301 Kế toán 27.30 1560.00
21 7340302 Kiểm toán 28.84 1590.00
22 7340401 Khoa học quản lý 26.30 1520.00
23 7340403 Quản lý công 25.37 1440.00
24 7340404 Quản trị nhân lực 27.25 1550.00
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 28.01 1580.00
26 7340408 Quan hệ lao động 25.52 1450.00
27 7340409 Quản lý dự án 26.67 1530.00
28 7380101 Luật 25.52 1450.00
29 7380107 Luật kinh tế 26.62 1530.00
30 7380109 Luật thương mại quốc tế 26.38 1520.00
31 7480101 Khoa học máy tính 26.19 1510.00
32 7480104 Hệ thống thông tin 27.09 1550.00
33 7480201 Công nghệ thông tin 25.68 1470.00
34 7480202 An toàn thông tin 26.00 1500.00
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.53 1590.00
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 24.75 1370.00
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp 24.59 1360.00
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.79 1480.00
39 7810201 Quản trị khách sạn 26.08 1510.00
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.20 1310.00
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 24.38 1330.00
42 7850103 Quản lý đất đai 24.75 1370.00
43 CLC1-01 (1) Kinh tế phát triển 25.28 1430.00
44 CLC1-02 (2) Ngân hàng 25.28 1430.00
45 CLC1-03 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số 25.28 1430.00
46 CLC1-04 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF 25.28 1430.00
47 CLC2-01 (1) Kinh tế Đầu tư 24.83 1380.00
48 CLC2-02 (2) Quản trị nhân lực 24.83 1380.00
49 CLC2-03 (3) Quản trị kinh doanh 24.83 1380.00
50 CLC2-04 (4) Quan hệ công chúng 24.83 1380.00
51 CLC3-01 (1) Tài chính doanh nghiệp 25.89 1490.00
52 CLC3-02 (2) Marketing số 25.89 1490.00
53 CLC3-03 (3) Quản trị Marketing 25.89 1490.00
54 CLC3-04 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế 25.89 1490.00
55 CLC3-05 (5) Kinh tế quốc tế 25.89 1490.00
56 CLC3-06 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.89 1490.00
57 CLC3-07 (7) Thương mại điện tử 25.89 1490.00
58 CLC3-08 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA 25.89 1490.00
59 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 25.74 1480.00
60 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 25.22 1420.00
61 EP02 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm 26.44 1520.00
62 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 27.24 1550.00
63 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 26.62 1530.00
64 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 26.84 1540.00
65 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 27.40 1560.00
66 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 25.80 1480.00
67 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 25.12 1410.00
68 EP09 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số 26.86 1540.00
69 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) 26.76 1530.00
70 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 24.93 1390.00
71 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 28.25 1590.00
72 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 25.89 1490.00
73 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) 27.87 1580.00
74 EP15 Khoa học dữ liệu 26.52 1520.00
75 EP16 Trí tuệ nhân tạo 25.64 1470.00
76 EP17 Kỹ thuật phần mềm 25.00 1400.00
77 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 25.89 1490.00
78 EP19 Công nghệ Marketing 26.68 1530.00
79 EP20 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng 27.39 1560.00
80 EP21 Kiểm toán nội bộ 26.39 1520.00
81 EP22 Kinh tế quốc tế 27.20 1550.00
82 EP23 Kinh tế số (dự kiến) 26.51 1520.00
83 EP24 Kinh tế Y tế 24.42 1340.00
84 EP25 Phát triển quốc tế 24.68 1370.00
85 EP26 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững 23.48 1270.00
86 EP27 Quản trị công nghiệp sáng tạo 24.08 1300.00
87 EP28 Quản trị nhân lực quốc tế 25.75 1480.00
88 EP29 Quản trị rủi ro định lượng 26.15 1510.00
89 EP30 Toán ứng dụng (dự kiến) 25.60 1460.00
90 EP31 Thẩm định giá 24.10 1300.00
91 EP32 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh 25.54 1460.00
92 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 24.05 1300.00
93 POHE1 Quản trị khách sạn 25.05 1400.00
94 POHE2 Quản trị lữ hành 24.77 1370.00
95 POHE3 Truyền thông Marketing 27.39 1560.00
96 POHE4 Luật kinh doanh 25.68 1470.00
97 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 26.64 1530.00
98 POHE6 Quản lý thị trường 24.89 1390.00
99 POHE7 Thẩm định giá 24.96 1390.00
100 TT1-01 (1) Kế toán 25.25 1430.00
101 TT1-02 (2) Kế hoạch tài chính 25.25 1430.00
102 TT1-03 (3) Quản trị kinh doanh 25.25 1430.00
103 TT2-01 (1) Tài chính 26.00 1500.00
104 TT2-02 (2) Kinh doanh quốc tế 26.00 1500.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.