272 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL) 2026
Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | 15.00 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; X01; D01 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17.00 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ – điện tử | 18.00 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 16.00 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15.00 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 7 | 7620102 | Khuyến nông | 15.00 | A07; C00; C03; C04; X04; Y09; C12; D01 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 16.00 | A00; B00; C04; D01; X04; X12; D07; B08 | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | C01; X17; B00; B03; C03; C04; D01; X04 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | C01; X17; B00; B03; C03; C04; D01; X04 | |
| 11 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 15.00 | A07; C00; C03; C04; X04; Y09; C12; D01 | |
| 12 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | 15.00 | C01; X17; B00; B03; C03; C04; D01; X04 | |
| 13 | 7620210 | Lâm nghiệp | 15.00 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04; X12 | |
| 14 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 15.00 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04; X12 | |
| 15 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15.00 | A00; B00; B03; D01; X04; X12; X55; X21 | |
| 16 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 15.00 | A00; B00; B03; D01; X04; X12; X55; X21 | |
| 17 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 15.00 | A00; B00; B03; D01; X04; X12; X55; X21 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | 20.00 | A00; B00; C04; D01; X04; X12; C07; B08 | |
| 19 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; X01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; X01; D01 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 19.50 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ – điện tử | 20.25 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20.25 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 18.75 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18.00 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 7 | 7620102 | Khuyến nông | 18.00 | A07; C00; C03; C04; X04; Y09; C12; D01 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.75 | A00; B00; C04; D01; X04; X12; D07; B08 | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.00 | C01; X17; B00; B03; C03; C04; D01; X04 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | C01; X17; B00; B03; C03; C04; D01; X04 | |
| 11 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 18.00 | A07; C00; C03; C04; X04; Y09; C12; D01 | |
| 12 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | 18.00 | C01; X17; B00; B03; C03; C04; D01; X04 | |
| 13 | 7620210 | Lâm nghiệp | 18.00 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04; X12 | |
| 14 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 18.00 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04; X12 | |
| 15 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.00 | A00; B00; B03; D01; X04; X12; X55; X21 | |
| 16 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 18.00 | A00; B00; B03; D01; X04; X12; X55; X21 | |
| 17 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 18.00 | A00; B00; B03; D01; X04; X12; X55; X21 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | 21.75 | A00; B00; C04; D01; X04; X12; C07; B08 | |
| 19 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18.00 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; X01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; X01; D01 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 19.50 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ – điện tử | 20.25 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 16.00 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15.00 | A00; A01; X04; X01; C04; C01; D01; C02 | |
| 7 | 7620102 | Khuyến nông | 15.00 | A07; C00; C03; C04; X04; Y09; C12; D01 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.75 | A00; B00; C04; D01; X04; X12; D07; B08 | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.00 | C01; X17; B00; B03; C03; C04; D01; X04 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | C01; X17; B00; B03; C03; C04; D01; X04 | |
| 11 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 15.00 | A07; C00; C03; C04; X04; Y09; C12; D01 | |
| 12 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | 15.00 | C01; X17; B00; B03; C03; C04; D01; X04 | |
| 13 | 7620210 | Lâm nghiệp | 18.00 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04; X12 | |
| 14 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 18.00 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04; X12 | |
| 15 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.00 | A00; B00; B03; D01; X04; X12; X55; X21 | |
| 16 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 15.00 | A00; B00; B03; D01; X04; X12; X55; X21 | |
| 17 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 15.00 | A00; B00; B03; D01; X04; X12; X55; X21 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | 20.00 | A00; B00; C04; D01; X04; X12; C07; B08 | |
| 19 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; X01; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.