1.2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2023 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480112 | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Cử nhân) | 18.20 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7480112KS | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | 18.20 | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 16.50 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7520216 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | 17.50 | A00; A01; D01 | |
| 5 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.75 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.75 | A00; A01; C01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480112 | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Cử nhân) | 20.10 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7480112KS | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | 20.10 | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 19.60 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7520216 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | 19.60 | A00; A01; D01 | |
| 5 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.30 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.30 | A00; A01; C01; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất