video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.1 K lượt search
DHE

Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2024 mới nhất

Mã trường: DHE 5.0 2.1 K lượt xem 1 năm trước

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480112 Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Cử nhân) 18.20 A00; A01; D01
2 7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 18.20 A00; A01; D01
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.75 A00; A01; D01
4 7520201 Kỹ thuật điện 16.70 A00; A01; D01
5 7520216 Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá 17.50 A00; A01; D01
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.75 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480112 Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Cử nhân) 660.00
2 7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 660.00
3 7520201 Kỹ thuật điện 660.00
4 7520216 Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá 660.00
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng 660.00
6 7580301 Công nghệ kỹ thuật ô tô 660.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480112 Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Cử nhân) 20.50 A00; A01; D01
2 7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 20.50 A00; A01; D01
3 7520201 Kỹ thuật điện 20.00 A00; A01; D01
4 7520216 Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá 20.50 A00; A01; D01
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.50 A00; A01; C01; D01
6 7580301 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.00 A00; A01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.