1.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2025 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480112KS | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | 19.60 | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | |
| 2 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20.00 | A00; A01; A10; C01; D01; X05; X07 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.20 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 4 | 7510301_CNTKVM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | 24.05 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 5 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 17.20 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 6 | 7520216 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | 18.50 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 7 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | A00; A01; A04; C01; C02; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480112KS | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | 784.00 | ||
| 2 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 800.00 | ||
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 728.00 | ||
| 4 | 7510301_CNTKVM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | 962.00 | ||
| 5 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 688.00 | ||
| 6 | 7520216 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | 740.00 | ||
| 7 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 640.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480112KS | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | 22.05 | ||
| 2 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.50 | ||
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 20.47 | ||
| 4 | 7510301_CNTKVM | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | 24.64 | ||
| 5 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 19.35 | ||
| 6 | 7520216 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | 20.81 | ||
| 7 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.30 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất