1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.00 | D01; D11; D12; D15 | |
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | 17.00 | D01; C00; D14; D15 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 17.00 | A01; C00; D01; D04 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 17.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 17.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17.00 | A00; A01; A07; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | 600.00 | ||
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 600.00 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 600.00 | ||
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | 600.00 | ||
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.50 | D01; D11; D12; D15 | |
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | 19.00 | D01; C00; D14; D15 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 18.50 | A01; C00; D01; D04 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.50 | A00; A01; A07; D01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.50 | A00; A01; A07; D01 | |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 19.00 | A00; A01; A07; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất