video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
SIU

Điểm chuẩn Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn ( SIU) năm 2025 mới nhất

Mã trường: SIU 5.0 1.1 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn ( SIU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 15.00 A00; A01; X06; X10; X02; D07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 A01; D01; D14; D09; D15; D66
3 7310401 Tâm lý học 16.00 A08; B00; C00; D01; D14; D15
4 7310608 Đông phương học 15.00 C00; D01; D14; D15; D63; D65
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.00 A00; A01; C00; D01; D09; D10
6 7320108 Quan hệ công chúng 16.00 A00; A01; C00; C03; C19; D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A07; A09; C14; D01
8 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; A07; X02; C14; D01
9 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; C14; D01; D07
10 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; C00; C20; D01; D66
11 7480101 Khoa học máy tính 16.00 A00; A01; X06; X10; X02; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; X06; X02; D01; D07
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.00 A00; A01; A07; C14; D01; D66
14 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; A07; A09; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 600.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
3 7310401 Tâm lý học 600.00
4 7310608 Đông phương học 600.00
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
6 7320108 Quan hệ công chúng 600.00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
8 7340122 Thương mại điện tử 600.00
9 7340301 Kế toán 600.00
10 7380107 Luật kinh tế 600.00
11 7480101 Khoa học máy tính 600.00
12 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
14 7810201 Quản trị khách sạn 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 18.00 A00; A01; X06; X10; X02; D07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D14; D09; D15; D66
3 7310401 Tâm lý học 18.00 A08; B00; C00; D01; D14; D15
4 7310608 Đông phương học 18.00 C00; D01; D14; D15; D63; D65
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; C00; D01; D09; D10
6 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; C00; C03; C19; D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; A07; A09; C14; D01
8 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; A07; X02; C14; D01
9 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C01; C14; D01; D07
10 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; C00; C20; D01; D66
11 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; X06; X10; X02; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; X06; X02; D01; D07
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; A07; C14; D01; D66
14 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; A07; A09; C00; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.