video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.5 K lượt search
SIU

Điểm chuẩn trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn năm 2024 mới nhất

Mã trường: SIU 5.0 2.5 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 16.00 A00; A01; D01; D07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 D01; D11; D12; D15
3 7310401 Tâm lý học 16.00 D01; C00; D14; D15
4 7310608 Đông phương học 16.00 A01; C00; D01; D04
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 17.00 A00; A01; D01; C00
6 7320108 Quan hệ công chúng 17.00 A00; A01; D01; C00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; A07; D01
8 7340122 Thương mại điện tử 16.00 A00; A01; A07; D01
9 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; C01; D01
10 7380107 Luật kinh tế 17.00 A00; A01; D01; C00
11 7480101 Khoa học máy tính 17.00 A00; A01; D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; D01; D07
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17.00 A00; A01; A07; D01
14 7810201 Quản trị khách sạn 16.00 A00; A01; A07; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 600.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 650.00
3 7310401 Tâm lý học 600.00
4 7310608 Đông phương học 600.00
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 650.00
6 7320108 Quan hệ công chúng 610.00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
8 7340122 Thương mại điện tử 640.00
9 7340301 Kế toán 650.00
10 7380107 Luật kinh tế 600.00
11 7480101 Khoa học máy tính 650.00
12 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
14 7810201 Quản trị khách sạn 630.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 20.00 A00; A01; D01; D07 Điểm TB lớp 12 là 6.5
2 7140103 Công nghệ giáo dục 6.50 A00; A01; D01; D07
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 D01; D11; D12; D15 Điểm TB lớp 12 là 6.5
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 6.50 D01; D11; D12; D15
5 7310401 Tâm lý học 20.00 D01; C00; D14; D15 Điểm TB lớp 12 là 6.5
6 7310401 Tâm lý học 6.50 D01; C00; D14; D15
7 7310608 Đông phương học 6.50 A01; C00; D01; D04
8 7310608 Đông phương học 20.00 A01; C00; D01; D04 Điểm TB lớp 12 là 6.5
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.00 A00; A01; D01; C00 Điểm TB lớp 12 là 6.5
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 6.50 A00; A01; D01; C00
11 7320108 Quan hệ công chúng 20.00 A00; A01; D01; C00 Điểm TB lớp 12 là 6.5
12 7320108 Quan hệ công chúng 6.50 A00; A01; D01; C00
13 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 A00; A01; A07; D01 Điểm TB lớp 12 là 6.5
14 7340101 Quản trị kinh doanh 6.50 A00; A01; A07; D01
15 7340122 Thương mại điện tử 20.00 A00; A01; A07; D01 Điểm TB lớp 12 là 6.5
16 7340122 Thương mại điện tử 6.50 A00; A01; A07; D01
17 7340301 Kế toán 20.00 A00; A01; C01; D01 Điểm TB lớp 12 là 6.5
18 7340301 Kế toán 6.50 A00; A01; C01; D01
19 7380107 Luật kinh tế 6.50 A00; A01; D01; D07
20 7380107 Luật kinh tế 20.00 A00; A01; D01; D07 Điểm TB lớp 12 là 6.5
21 7480101 Khoa học máy tính 20.00 A00; A01; D01; D07 Điểm TB lớp 12 là 6.5
22 7480101 Khoa học máy tính 6.50 A00; A01; D01; D07
23 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; D01; D07 Điểm TB lớp 12 là 6.5
24 7480201 Công nghệ thông tin 6.50 A00; A01; D01; D07
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20.00 A00; A01; A07; D01 Điểm TB lớp 12 là 6.5
26 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 6.50 A00; A01; A07; D01
27 7810201 Quản trị khách sạn 20.00 A00; A01; A07; D01 Điểm TB lớp 12 là 6.5
28 7810201 Quản trị khách sạn 6.50 A00; A01; A07; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.