video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
398 lượt search
DVL

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang (DVL) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DVL 5.0 398 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Văn Lang (DVL) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 15.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
2 7210303 Thiết kế âm thanh ánh sáng 15.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; X78; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; D04; D14; X78; D15
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; D14; D15; DD2; X78
6 7229030 Văn học 15.00 D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
7 7310106 Kinh tế quốc tế 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
8 7310401 Tâm lý học 15.00 D01; B03; C02; B08
9 7310608 Đông phương học 15.00 D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
11 7320105 Truyền thông đại chúng 15.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
12 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
13 7320108 Quan hệ công chúng 20.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
14 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
15 7340115 Marketing 20.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
16 7340116 Bất động sản 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
17 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
18 7340121 Kinh doanh thương mại 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
19 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
21 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
22 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
23 7380101 Luật 20.00 D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
24 7380107 Luật kinh tế 20.00 D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
25 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A01
26 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 15.00 B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00; A01
27 7460108 Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
28 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
30 7480104 Hệ thống thông tin 15.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
31 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
32 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; C01; X26; D01
34 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; C01; X26; D01
35 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; B00; D07; D01
36 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20.00 A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
37 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; C01; X26; D01
38 7520115 Kỹ thuật nhiệt 15.00 A00; A01; C01; X26; D01
39 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.00 A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
40 7520120 Kỹ thuật hàng không 15.00 A00; A01; C01; X26; D01
41 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; X06; X26; D01
43 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; X06; X26; D01
44 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; X06; X26; D01
45 7720101 Y khoa 22.00 A02; B00; B03; B08
46 7720201 Dược học 20.00 A02; B00; B03; B08
47 7720301 Điều dưỡng 18.00 A02; B00; B03; B08
48 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22.00 A02; B00; B03; B08
49 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 A02; B00; B03; B08
50 7810101 Du lịch 15.00 D01; D14; D15; D09; D10; X26
51 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 D01; D14; D15; D09; D10; X26
52 7810201 Quản trị khách sạn 20.00 D01; D14; D15; D09; D10; X26
53 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 15.00 D01; D14; D15; D09; D10; X26
54 7850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 15.00 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 18.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
2 7210303 Thiết kế âm thanh ánh sáng 18.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; X78; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D01; D04; D14; X78; D15
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 D01; D14; D15; DD2; X78
6 7229030 Văn học 18.00 D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
7 7310106 Kinh tế quốc tế 18.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
8 7310401 Tâm lý học 18.00 D01; B03; C02; B08
9 7310608 Đông phương học 18.00 D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
11 7320105 Truyền thông đại chúng 18.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
12 7320106 Công nghệ truyền thông 18.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
13 7320108 Quan hệ công chúng 23.00 A00; A01; C00; D01; C01; X78
14 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
15 7340115 Marketing 23.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
16 7340116 Bất động sản 18.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
17 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
18 7340121 Kinh doanh thương mại 18.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
19 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
21 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
22 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
23 7380101 Luật 20.00 D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
24 7380107 Luật kinh tế 20.00 D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
25 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A01
26 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 18.00 B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00; A01
27 7460108 Khoa học dữ liệu 23.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
28 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 18.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
30 7480104 Hệ thống thông tin 18.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
31 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
32 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; C01; X26; D01
34 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; C01; X26; D01
35 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; B00; D07; D01
36 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 23.00 A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
37 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; C01; X26; D01
38 7520115 Kỹ thuật nhiệt 18.00 A00; A01; C01; X26; D01
39 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18.00 A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
40 7520120 Kỹ thuật hàng không 18.00 A00; A01; C01; X26; D01
41 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; X06; X26; D01
43 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.00 A00; A01; X06; X26; D01
44 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 A00; A01; X06; X26; D01
45 7720101 Y khoa 23.00 A02; B00; B03; B08
46 7720201 Dược học 22.00 A02; B00; B03; B08
47 7720301 Điều dưỡng 19.00 A02; B00; B03; B08
48 7720501 Răng - Hàm - Mặt 23.00 A02; B00; B03; B08
49 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A02; B00; B03; B08
50 7810101 Du lịch 18.00 D01; D14; D15; D09; D10; X26
51 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 D01; D14; D15; D09; D10; X26
52 7810201 Quản trị khách sạn 23.00 D01; D14; D15; D09; D10; X26
53 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 18.00 D01; D14; D15; D09; D10; X26
54 7850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 18.00 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.00 S00
2 7210208 Piano 70.00 N00
3 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 200.00 S00
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 18.00 S00
5 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 600.00
6 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 70.00 Q00
7 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 50.00 K00
8 7210303 Thiết kế âm thanh ánh sáng 50.00 K00
9 7210303 Thiết kế âm thanh ánh sáng 200.00
10 7210303 Thiết kế âm thanh ánh sáng 70.00 Q00
11 7210402 Thiết kế công nghiệp 600.00 H01; H04; H06; H07; H08
12 7210403 Thiết kế đồ họa 65.00 H01; H04; H06; H07; H08
13 7210404 Thiết kế thời trang 700.00 H01; H04; H06; H07; H08
14 7210409 Thiết kế Mỹ thuật số 600.00 H01; H04; H06; H07; H08
15 7220201 Ngôn ngữ Anh 50.00 K00
16 7220201 Ngôn ngữ Anh 200.00
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 70.00 Q00
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 50.00 K00
19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 200.00
20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 70.00 Q00
21 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00
22 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 70.00 Q00
23 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 50.00 K00
24 7229030 Văn học 600.00
25 7229030 Văn học 70.00 Q00
26 7229030 Văn học 50.00 K00
27 7310106 Kinh tế quốc tế 600.00
28 7310106 Kinh tế quốc tế 70.00 Q00
29 7310106 Kinh tế quốc tế 50.00 K00
30 7310401 Tâm lý học 600.00
31 7310401 Tâm lý học 70.00 Q00
32 7310401 Tâm lý học 50.00 K00
33 7310608 Đông phương học 600.00
34 7310608 Đông phương học 70.00 Q00
35 7310608 Đông phương học 50.00 K00
36 7320104 Truyền thông đa phương tiện 1200.00
37 7320104 Truyền thông đa phương tiện 90.00 Q00
38 7320104 Truyền thông đa phương tiện 65.00 K00
39 7320105 Truyền thông đại chúng 600.00
40 7320105 Truyền thông đại chúng 70.00 Q00
41 7320105 Truyền thông đại chúng 50.00 K00
42 7320106 Công nghệ truyền thông 600.00
43 7320106 Công nghệ truyền thông 70.00 Q00
44 7320106 Công nghệ truyền thông 50.00 K00
45 7320108 Quan hệ công chúng 750.00
46 7320108 Quan hệ công chúng 90.00 Q00
47 7320108 Quan hệ công chúng 65.00 K00
48 7340101 Quản trị kinh doanh 750.00
49 7340101 Quản trị kinh doanh 90.00 Q00
50 7340101 Quản trị kinh doanh 65.00 K00
51 7340115 Marketing 750.00
52 7340115 Marketing 90.00 Q00
53 7340115 Marketing 65.00 K00
54 7340116 Bất động sản 600.00
55 7340116 Bất động sản 70.00 Q00
56 7340116 Bất động sản 50.00 K00
57 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
58 7340120 Kinh doanh quốc tế 70.00 Q00
59 7340120 Kinh doanh quốc tế 50.00 K00
60 7340121 Kinh doanh thương mại 600.00
61 7340121 Kinh doanh thương mại 70.00 Q00
62 7340121 Kinh doanh thương mại 50.00 K00
63 7340122 Thương mại điện tử 600.00
64 7340122 Thương mại điện tử 70.00 Q00
65 7340122 Thương mại điện tử 50.00 K00
66 7340201 Tài chính - Ngân hàng 750.00
67 7340201 Tài chính - Ngân hàng 90.00 Q00
68 7340201 Tài chính - Ngân hàng 65.00 K00
69 7340205 Công nghệ tài chính 600.00
70 7340205 Công nghệ tài chính 70.00 Q00
71 7340205 Công nghệ tài chính 50.00 K00
72 7340301 Kế toán 600.00
73 7340301 Kế toán 70.00 Q00
74 7340301 Kế toán 50.00 K00
75 7380101 Luật 60.00 K00
76 7380101 Luật 240.00
77 7380101 Luật 80.00 Q00
78 7380107 Luật kinh tế 700.00
79 7380107 Luật kinh tế 80.00 Q00
80 7380107 Luật kinh tế 60.00 K00
81 7420201 Công nghệ sinh học 200.00
82 7420201 Công nghệ sinh học 70.00 Q00
83 7420201 Công nghệ sinh học 50.00 K00
84 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 1000.00
85 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 70.00 Q00
86 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 50.00 K00
87 7460108 Khoa học dữ liệu 1200.00
88 7460108 Khoa học dữ liệu 90.00 Q00
89 7460108 Khoa học dữ liệu 65.00 K00
90 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 600.00
91 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 70.00 Q00
92 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 50.00 K00
93 7480103 Kỹ thuật phần mềm 70.00 Q00
94 7480103 Kỹ thuật phần mềm 50.00 K00
95 7480103 Kỹ thuật phần mềm 200.00
96 7480104 Hệ thống thông tin 600.00
97 7480104 Hệ thống thông tin 70.00 Q00
98 7480104 Hệ thống thông tin 50.00 K00
99 7480107 Trí tuệ nhân tạo 600.00
100 7480107 Trí tuệ nhân tạo 70.00 Q00
101 7480107 Trí tuệ nhân tạo 50.00 K00
102 7480201 Công nghệ thông tin 200.00
103 7480201 Công nghệ thông tin 70.00 Q00
104 7480201 Công nghệ thông tin 50.00 K00
105 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 70.00 Q00
106 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50.00 K00
107 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 200.00
108 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600.00
109 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 70.00 Q00
110 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50.00 K00
111 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 1000.00
112 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 70.00 Q00
113 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50.00 K00
114 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 90.00 Q00
115 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 65.00 K00
116 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 265.00
117 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 70.00 Q00
118 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 50.00 K00
119 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 200.00
120 7520115 Kỹ thuật nhiệt 600.00
121 7520115 Kỹ thuật nhiệt 70.00 Q00
122 7520115 Kỹ thuật nhiệt 50.00 K00
123 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 600.00
124 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 70.00 Q00
125 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 50.00 K00
126 7520120 Kỹ thuật hàng không 600.00
127 7520120 Kỹ thuật hàng không 70.00 Q00
128 7520120 Kỹ thuật hàng không 50.00 K00
129 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
130 7540101 Công nghệ thực phẩm 70.00 Q00
131 7540101 Công nghệ thực phẩm 50.00 K00
132 7580101 Kiến trúc 265.00 V00; V01; H02
133 7580108 Thiết kế nội thất 1000.00 H01; H04; H06; H07; H08
134 7580201 Kỹ thuật xây dựng 50.00 K00
135 7580201 Kỹ thuật xây dựng 200.00
136 7580201 Kỹ thuật xây dựng 70.00 Q00
137 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 600.00
138 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 70.00 Q00
139 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 50.00 K00
140 7580302 Quản lý xây dựng 1000.00
141 7580302 Quản lý xây dựng 70.00 Q00
142 7580302 Quản lý xây dựng 50.00 K00
143 7720101 Y khoa 750.00
144 7720101 Y khoa 90.00 Q00
145 7720101 Y khoa 65.00 K00
146 7720201 Dược học 260.00
147 7720201 Dược học 85.00 Q00
148 7720201 Dược học 65.00 K00
149 7720301 Điều dưỡng 650.00
150 7720301 Điều dưỡng 75.00 Q00
151 7720301 Điều dưỡng 55.00 K00
152 7720501 Răng - Hàm - Mặt 65.00 K00
153 7720501 Răng - Hàm - Mặt 265.00
154 7720501 Răng - Hàm - Mặt 90.00 Q00
155 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 650.00
156 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 75.00 Q00
157 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 55.00 K00
158 7810101 Du lịch 50.00 K00
159 7810101 Du lịch 200.00
160 7810101 Du lịch 70.00 Q00
161 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200.00
162 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 70.00 Q00
163 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50.00 K00
164 7810201 Quản trị khách sạn 750.00
165 7810201 Quản trị khách sạn 90.00 Q00
166 7810201 Quản trị khách sạn 65.00 K00
167 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 1000.00
168 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 70.00 Q00
169 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 50.00 K00
170 7850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 600.00
171 7850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 70.00 Q00
172 7850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 50.00 K00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.