video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.2 K lượt search
DVL

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2024 mới nhất

Mã trường: DVL 5.0 4.2 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Văn Lang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.00 N00
2 7210208 Piano 18.00 N00
3 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 18.00 S00
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 18.00 S00
5 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 16.00 H01; H03; H04; V00
6 7210402 Thiết kế công nghiệp 16.00 H03; H04; H05; H06
7 7210403 Thiết kế đồ họa 16.00 H03; H04; H05; H06
8 7210404 Thiết kế thời trang 16.00 H03; H04; H05; H06
9 7210409 Thiết kế Mỹ thuật số 16.00 H03; H04; H05; H06
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 D01; D08; D10
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.00 A01; D01; D04; D14
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.00 D01; D10; D14; D66
13 7229030 Văn học 16.00 C00; D01; D14; D66
14 7310106 Kinh tế quốc tế 16.00 A00; A01; D01; D07
15 7310401 Tâm lý học 16.00 B00; B03; C00; D01
16 7310608 Đông phương học 16.00 A01; C00; D01; D04
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 19.00 A00; A01; C00; D01
18 7320106 Công nghệ truyền thông 16.00 A00; A01; C01; D01
19 7320108 Quan hệ công chúng 19.00 A00; A01; C00; D01
20 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; C01; D01
21 7340115 Marketing 16.00 A00; A01; C01; D01
22 7340116 Bất động sản 16.00 A00; A01; C04; D01
23 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.00 A00; A01; C01; D01
24 7340121 Kinh doanh thương mại 16.00 A00; A01; C01; D01
25 7340122 Thương mại điện tử 16.00 A00; A01; C01; D01
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.00 A00; A01; C04; D01
27 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 A00; A01; C01; D01
28 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; D01; D10
29 7380101 Luật 16.00 A00; A01; C00; D01
30 7380107 Luật kinh tế 16.00 A00; A01; C00; D01
31 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A00; A02; B00; D08
32 7420205 Công nghệ sinh học y dược 16.00 A00; B00; D07; D08
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 16.00 A00; B00; D07; D08
34 7460108 Khoa học dữ liệu 16.00 A00; A01; C01; D01
35 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.00 A00; A01; D01; D07
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00 A00; A01; D01; D10
37 7480104 Hệ thống thông tin 16.00 A00; A01; D07; D10
38 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; D10
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00 A00; A01; C01; D01
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.00 A00; A01; C01; D01
41 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00 A00; B00; D07; D08
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.00 A00; A01; C01; D01
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 16.00 A00; A01; C01; D01
44 7520115 Kỹ thuật nhiệt 16.00 A00; A01; D07
45 7520120 Kỹ thuật hàng không 16.00 A00; A01; C01; D01
46 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00 A00; B00; C08; D08
47 7580101 Kiến trúc 16.00 V00; V01; H02
48 7580108 Thiết kế nội thất 16.00 H03; H04; H05; H06
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.00 A00; A01; D01; D07
50 7580302 Quản lý xây dựng 16.00 A00; A01; D01; D07
51 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao 16.00 A00; B00; D07; D08
52 7720101 Y khoa 22.50 A00; B00; D08; D12
53 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; D07
54 7720301 Điều dưỡng 19.00 B00; C08; D07; D08
55 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22.50 A00; B00; D07; D08
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; B00; D07; D08
57 7810101 Du lịch 16.00 A00; A01; C00; D01
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00 A00; A01; D01; D03
59 7810201 Quản trị khách sạn 16.00 A00; A01; D01; D03
60 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 16.00 A00; A01; D01; D03

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 750.00 Môn NK âm nhạc 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK âm nhạc 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10)
2 7210208 Piano 650.00 Môn NK âm nhạc 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK âm nhạc 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10)
3 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 650.00 Môn NK sân khấu điện ảnh 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK sân khấu điện ảnh 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10)
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 650.00 Môn NK sân khấu điện ảnh 1 từ 5.0 điểm trở lên (thang 10); môn NK sân khấu điện ảnh 2 từ 7.0 điểm trở lên (thang 10)
5 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 650.00 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
6 7210402 Thiết kế công nghiệp 650.00 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
7 7210403 Thiết kế đồ họa 650.00 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
8 7210404 Thiết kế thời trang 650.00 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
9 7210409 Thiết kế Mỹ thuật số 650.00 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 650.00
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 650.00
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 650.00
13 7229030 Văn học 650.00
14 7310106 Kinh tế quốc tế 650.00
15 7310401 Tâm lý học 650.00
16 7310608 Đông phương học 650.00
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 650.00
18 7320106 Công nghệ truyền thông 650.00
19 7320108 Quan hệ công chúng 650.00
20 7340101 Quản trị kinh doanh 650.00
21 7340115 Marketing 650.00
22 7340116 Bất động sản 650.00
23 7340120 Kinh doanh quốc tế 650.00
24 7340121 Kinh doanh thương mại 650.00
25 7340122 Thương mại điện tử 650.00
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng 650.00
27 7340205 Công nghệ tài chính 650.00
28 7340301 Kế toán 650.00
29 7380101 Luật 650.00
30 7380107 Luật kinh tế 650.00
31 7420201 Công nghệ sinh học 650.00
32 7420205 Công nghệ sinh học y dược 650.00
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 650.00
34 7460108 Khoa học dữ liệu 650.00
35 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 650.00
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 650.00
37 7480104 Hệ thống thông tin 650.00
38 7480201 Công nghệ thông tin 650.00
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 650.00
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 650.00
41 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 650.00
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 650.00
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 650.00
44 7520115 Kỹ thuật nhiệt 650.00
45 7520120 Kỹ thuật hàng không 650.00
46 7540101 Công nghệ thực phẩm 650.00
47 7580101 Kiến trúc 650.00 TS thi tuyển môn Vẽ Mỹ thuật, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10)
48 7580108 Thiết kế nội thất 650.00 TS tham gia thi tuyển môn NK Vẽ, đạt 5.0 điểm trở lên (thang 10)
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng 650.00
50 7580302 Quản lý xây dựng 650.00
51 7720101 Y khoa 750.00 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
52 7720201 Dược học 750.00 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
53 7720301 Điều dưỡng 700.00 Học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên
54 7720501 Răng - Hàm - Mặt 750.00 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
55 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 700.00 Học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên
56 7810101 Du lịch 650.00
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 650.00
58 7810201 Quản trị khách sạn 650.00
59 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 650.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 24.00 N00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
2 7210208 Piano 24.00 N00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
3 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 24.00 S00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 24.00 S00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
5 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 24.00 H01; H03; H04; V00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
6 7210402 Thiết kế công nghiệp 24.00 H03; H04; H05; H06 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
7 7210403 Thiết kế đồ họa 24.00 H03; H04; H05; H06 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
8 7210404 Thiết kế thời trang 24.00 H03; H04; H05; H06 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
9 7210409 Thiết kế Mỹ thuật số 24.00 H03; H04; H05; H06 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.00 D01; D08; D10 Môn tiếng Anh nhân hệ số 2; môn Tiếng Anh cần đạt từ 6.0 điểm trở lên
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 A01; D01; D04; D14
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 D01; D10; D14; D66
13 7229030 Văn học 18.00 C00; D01; D14; D66
14 7310106 Kinh tế quốc tế 18.00 A00; A01; D01; D07
15 7310401 Tâm lý học 18.00 B00; B03; C00; D01
16 7310608 Đông phương học 18.00 A01; C00; D01; D04
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.00 A00; A01; C00; D01
18 7320106 Công nghệ truyền thông 18.00 A00; A01; C01; D01
19 7320108 Quan hệ công chúng 20.00 A00; A01; C00; D01
20 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C01; D01
21 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; C01; D01
22 7340116 Bất động sản 18.00 A00; A01; C04; D01
23 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; C01; D01
24 7340121 Kinh doanh thương mại 18.00 A00; A01; C01; D01
25 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; C04; D01
27 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; C01; D01
28 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; D10
29 7380101 Luật 18.00 A00; A01; C00; D01
30 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; C00; D01
31 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A02; B00; D08
32 7420205 Công nghệ sinh học y dược 18.00 A00; B00; D07; D08
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 18.00 A00; B00; D07; D08
34 7460108 Khoa học dữ liệu 18.00 A00; A01; C01; D01
35 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 18.00 A00; A01; D01; D07
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; D01; D10
37 7480104 Hệ thống thông tin 18.00 A00; A01; D07; D10
38 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D10
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; C01; D01
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01
41 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; B00; D07; D08
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C01; D01
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01
44 7520115 Kỹ thuật nhiệt 18.00 A00; A01; D07
45 7520120 Kỹ thuật hàng không 18.00 A00; A01; C01; D01
46 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; C08; D08
47 7580101 Kiến trúc 24.00 V00; V01; H02 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
48 7580108 Thiết kế nội thất 24.00 H03; H04; H05; H06 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; D01; D07
50 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 A00; A01; D01; D07
51 7720101 Y khoa 24.00 A00; B00; D08; D12 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
52 7720201 Dược học 24.00 A00; B00; D07 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
53 7720301 Điều dưỡng 19.50 B00; C08; D07; D08 Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên
54 7720501 Răng - Hàm - Mặt 24.00 A00; B00; D07; D08 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
55 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.50 A00; B00; D07; D08 Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên
56 7810101 Du lịch 18.00 A00; A01; C00; D01
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A01; D01; D03
58 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; D01; D03
59 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 18.00 A00; A01; D01; D03
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.