video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.4 K lượt search
DVL

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang (DVL) năm 2025 mới nhất

Mã trường: DVL 5.0 4.4 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Văn Lang (DVL) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.00 N00 NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7
2 7210208 Piano 18.00 N00 NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 10
3 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 18.00 S00 Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 18.00 S00 Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
5 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 15.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
6 7210402 Thiết kế công nghiệp 15.00 H01; H04; H06; H07; H08
7 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 H01; H04; H06; H07; H08
8 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H01; H04; H06; H07; H08
9 7210409 Thiết kế Mỹ thuật số 15.00 H01; H04; H06; H07; H08
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; X78
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; D04; D14; D15; X78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; D14; D15; DD2; X78
13 7229030 Văn học 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78
14 7310106 Kinh tế quốc tế 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
15 7310401 Tâm lý học 15.00 B03; B08; C02; D01
16 7310608 Đông phương học 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
18 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
19 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
20 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
21 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
22 7340116 Bất động sản 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
23 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
24 7340121 Kinh doanh thương mại 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
25 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
27 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
28 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
29 7380101 Luật 15.00 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25
30 7380107 Luật kinh tế 15.00 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25
31 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A02; B00; B08; X14; X66
32 7420205 Công nghệ sinh học y dược 15.00 A02; B00; B08; X14; X66
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 15.00 A02; B00; B08; X14; X66
34 7460108 Khoa học dữ liệu 15.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
35 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
37 7480104 Hệ thống thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
38 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; C01; D01; X26
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01; X26
41 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; B00; D01; D07
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01; X26
44 7520115 Kỹ thuật nhiệt 15.00 A00; A01; C01; D01; X26
45 7520120 Kỹ thuật hàng không 15.00 A00; A01; C01; D01; X26
46 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A02; B00; B08; X14; X66
47 7580101 Kiến trúc 15.00 H02; V00; V01
48 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 H01; H04; H06; H07; H08
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; D01; X06; X26
50 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; D01; X06; X26
51 7720101 Y khoa 20.50 A00; B00; D07; X09; X10
52 7720201 Dược học 19.00 A00; B00; D07; X09; X10
53 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; B00; D07; X09; X10
54 7720501 Răng - Hàm - Mặt 20.50 A00; B00; D07; X09; X10
55 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 15.00 A00; B00; D07; X09; X10
56 7810101 Du lịch 15.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26
58 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26
59 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 15.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 500.00 NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 9
2 7210208 Piano 500.00 NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 12
3 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 500.00 Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 500.00 Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
5 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 500.00
6 7210402 Thiết kế công nghiệp 500.00 TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển.
7 7210403 Thiết kế đồ họa 500.00 TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển.
8 7210404 Thiết kế thời trang 500.00 TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển.
9 7210409 Thiết kế Mỹ thuật số 500.00 TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển.
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 500.00
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 500.00
13 7229030 Văn học 500.00
14 7310106 Kinh tế quốc tế 500.00
15 7310401 Tâm lý học 500.00
16 7310608 Đông phương học 500.00
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 500.00
18 7320106 Công nghệ truyền thông 500.00
19 7320108 Quan hệ công chúng 500.00
20 7340101 Quản trị kinh doanh 500.00
21 7340115 Marketing 500.00
22 7340116 Bất động sản 500.00
23 7340120 Kinh doanh quốc tế 500.00
24 7340121 Kinh doanh thương mại 500.00
25 7340122 Thương mại điện tử 500.00
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng 500.00
27 7340205 Công nghệ tài chính 500.00
28 7340301 Kế toán 500.00
29 7380101 Luật 500.00
30 7380107 Luật kinh tế 500.00
31 7420201 Công nghệ sinh học 500.00
32 7420205 Công nghệ sinh học y dược 500.00
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 500.00
34 7460108 Khoa học dữ liệu 500.00
35 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 500.00
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 500.00
37 7480104 Hệ thống thông tin 500.00
38 7480201 Công nghệ thông tin 500.00
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 500.00
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500.00
41 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 500.00
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500.00
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 500.00
44 7520115 Kỹ thuật nhiệt 500.00
45 7520120 Kỹ thuật hàng không 500.00
46 7540101 Công nghệ thực phẩm 500.00
47 7580101 Kiến trúc 500.00
48 7580108 Thiết kế nội thất 500.00
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng 500.00
50 7580302 Quản lý xây dựng 500.00
51 7720101 Y khoa 750.00 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
52 7720201 Dược học 700.00 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
53 7720301 Điều dưỡng 600.00 Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
54 7720501 Răng - Hàm - Mặt 750.00 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
55 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 600.00 Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
56 7810101 Du lịch 500.00
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500.00
58 7810201 Quản trị khách sạn 500.00
59 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 500.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.00 N00 NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 8
2 7210208 Piano 18.00 N00 NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 11
3 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 18.00 S00 Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
4 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 18.00 S00 Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
5 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 18.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
6 7210402 Thiết kế công nghiệp 18.00 H01; H04; H06; H07; H08
7 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 H01; H04; H06; H07; H08
8 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 H01; H04; H06; H07; H08
9 7210409 Thiết kế Mỹ thuật số 18.00 H01; H04; H06; H07; H08
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D15; X78
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D01; D04; D14; D15; X78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 D01; D14; D15; DD2; X78
13 7229030 Văn học 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78
14 7310106 Kinh tế quốc tế 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
15 7310401 Tâm lý học 18.00 B03; B08; C02; D01
16 7310608 Đông phương học 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
18 7320106 Công nghệ truyền thông 18.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
19 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
20 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
21 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
22 7340116 Bất động sản 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
23 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
24 7340121 Kinh doanh thương mại 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
25 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
27 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
28 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
29 7380101 Luật 18.00 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25
30 7380107 Luật kinh tế 18.00 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25
31 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A02; B00; B08; X14; X66
32 7420205 Công nghệ sinh học y dược 18.00 A02; B00; B08; X14; X66
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 18.00 A02; B00; B08; X14; X66
34 7460108 Khoa học dữ liệu 18.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
35 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 18.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
37 7480104 Hệ thống thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
38 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; C01; D01; X26
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01; X26
41 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; B00; D01; D07
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01; X26
44 7520115 Kỹ thuật nhiệt 18.00 A00; A01; C01; D01; X26
45 7520120 Kỹ thuật hàng không 18.00 A00; A01; C01; D01; X26
46 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A02; B00; B08; X14; X66
47 7580101 Kiến trúc 18.00 H02; V00; V01
48 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 H01; H04; H06; H07; H08
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; D01; X06; X26
50 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 A00; A01; D01; X06; X26
51 7720101 Y khoa 23.00 A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
52 7720201 Dược học 23.00 A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
53 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
54 7720501 Răng - Hàm - Mặt 23.00 A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
55 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
56 7810101 Du lịch 18.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26
58 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26
59 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 18.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 200.00 S00 Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 200.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 200.00 D01; D14; D15; X78
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 200.00 D01; D04; D14; D15; X78
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 200.00 D01; D14; D15; DD2; X78
6 7229030 Văn học 200.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78
7 7310106 Kinh tế quốc tế 200.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
8 7310401 Tâm lý học 200.00 B03; B08; C02; D01
9 7310608 Đông phương học 200.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 200.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
11 7320106 Công nghệ truyền thông 200.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
12 7320108 Quan hệ công chúng 200.00 A00; A01; C00; C01; D01; X78
13 7340101 Quản trị kinh doanh 200.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
14 7340115 Marketing 200.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
15 7340116 Bất động sản 200.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
16 7340120 Kinh doanh quốc tế 200.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
17 7340121 Kinh doanh thương mại 200.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
18 7340122 Thương mại điện tử 200.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng 200.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
20 7340205 Công nghệ tài chính 200.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
21 7340301 Kế toán 200.00 A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25
22 7380101 Luật 200.00 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25
23 7380107 Luật kinh tế 200.00 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25
24 7420201 Công nghệ sinh học 200.00 A02; B00; B08; X14; X66
25 7420205 Công nghệ sinh học y dược 200.00 A02; B00; B08; X14; X66
26 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 200.00 A02; B00; B08; X14; X66
27 7460108 Khoa học dữ liệu 200.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
28 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 200.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm 200.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
30 7480104 Hệ thống thông tin 200.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
31 7480201 Công nghệ thông tin 200.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
32 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 200.00 A00; A01; C01; D01; X26
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 200.00 A00; A01; C01; D01; X26
34 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 200.00 A00; A01; B00; D01; D07
35 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 200.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26
36 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 200.00 A00; A01; C01; D01; X26
37 7520115 Kỹ thuật nhiệt 200.00 A00; A01; C01; D01; X26
38 7520120 Kỹ thuật hàng không 200.00 A00; A01; C01; D01; X26
39 7540101 Công nghệ thực phẩm 200.00 A02; B00; B08; X14; X66
40 7580201 Kỹ thuật xây dựng 200.00 A00; A01; D01; X06; X26
41 7580302 Quản lý xây dựng 200.00 A00; A01; D01; X06; X26
42 7720101 Y khoa 270.00 A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
43 7720201 Dược học 250.00 A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
44 7720301 Điều dưỡng 225.00 A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
45 7720501 Răng - Hàm - Mặt 270.00 A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
46 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 225.00 A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
47 7810101 Du lịch 200.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26
49 7810201 Quản trị khách sạn 200.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26
50 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 200.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.