4.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang (DVL) năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Văn Lang (DVL) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 18.00 | N00 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7 |
| 2 | 7210208 | Piano | 18.00 | N00 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 10 |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 18.00 | S00 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 18.00 | S00 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 5 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 15.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 6 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 15.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 8 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 9 | 7210409 | Thiết kế Mỹ thuật số | 15.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; X78 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; D04; D14; D15; X78 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | D01; D14; D15; DD2; X78 | |
| 13 | 7229030 | Văn học | 15.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | |
| 14 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B03; B08; C02; D01 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | 15.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 18 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 19 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 22 | 7340116 | Bất động sản | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 23 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 26 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 29 | 7380101 | Luật | 15.00 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 32 | 7420205 | Công nghệ sinh học y dược | 15.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 15.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 35 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 37 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 41 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A01; B00; D01; D07 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 44 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 45 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 46 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 47 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | H02; V00; V01 | |
| 48 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 50 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15.00 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 51 | 7720101 | Y khoa | 20.50 | A00; B00; D07; X09; X10 | |
| 52 | 7720201 | Dược học | 19.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | |
| 53 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | |
| 54 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 20.50 | A00; B00; D07; X09; X10 | |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 15.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | |
| 56 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 15.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 500.00 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 9 | |
| 2 | 7210208 | Piano | 500.00 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 12 | |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 500.00 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 500.00 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | |
| 5 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 500.00 | ||
| 6 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 500.00 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 500.00 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |
| 8 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 500.00 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |
| 9 | 7210409 | Thiết kế Mỹ thuật số | 500.00 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500.00 | ||
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 500.00 | ||
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 500.00 | ||
| 13 | 7229030 | Văn học | 500.00 | ||
| 14 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 500.00 | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 500.00 | ||
| 16 | 7310608 | Đông phương học | 500.00 | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 500.00 | ||
| 18 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 500.00 | ||
| 19 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 500.00 | ||
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500.00 | ||
| 21 | 7340115 | Marketing | 500.00 | ||
| 22 | 7340116 | Bất động sản | 500.00 | ||
| 23 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 500.00 | ||
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 500.00 | ||
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 500.00 | ||
| 26 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500.00 | ||
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 500.00 | ||
| 28 | 7340301 | Kế toán | 500.00 | ||
| 29 | 7380101 | Luật | 500.00 | ||
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | 500.00 | ||
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 500.00 | ||
| 32 | 7420205 | Công nghệ sinh học y dược | 500.00 | ||
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 500.00 | ||
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 500.00 | ||
| 35 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 500.00 | ||
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 500.00 | ||
| 37 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 500.00 | ||
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500.00 | ||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500.00 | ||
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 500.00 | ||
| 41 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 500.00 | ||
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500.00 | ||
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 500.00 | ||
| 44 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 500.00 | ||
| 45 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 500.00 | ||
| 46 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500.00 | ||
| 47 | 7580101 | Kiến trúc | 500.00 | ||
| 48 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 500.00 | ||
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 500.00 | ||
| 50 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 500.00 | ||
| 51 | 7720101 | Y khoa | 750.00 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 52 | 7720201 | Dược học | 700.00 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 53 | 7720301 | Điều dưỡng | 600.00 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |
| 54 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 750.00 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 600.00 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |
| 56 | 7810101 | Du lịch | 500.00 | ||
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500.00 | ||
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 500.00 | ||
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 500.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 18.00 | N00 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 8 |
| 2 | 7210208 | Piano | 18.00 | N00 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 11 |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 18.00 | S00 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 18.00 | S00 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 5 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 18.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 6 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 18.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 8 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 18.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 9 | 7210409 | Thiết kế Mỹ thuật số | 18.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; X78 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | D01; D04; D14; D15; X78 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | D01; D14; D15; DD2; X78 | |
| 13 | 7229030 | Văn học | 18.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | |
| 14 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | B03; B08; C02; D01 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 18 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 19 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 22 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 23 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 26 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 29 | 7380101 | Luật | 18.00 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 32 | 7420205 | Công nghệ sinh học y dược | 18.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 18.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 35 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 37 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 41 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; B00; D01; D07 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 44 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 45 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 46 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 47 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | H02; V00; V01 | |
| 48 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 18.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 50 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 18.00 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 51 | 7720101 | Y khoa | 23.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 52 | 7720201 | Dược học | 23.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 53 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 54 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 23.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 18.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 56 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 18.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 200.00 | S00 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 200.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200.00 | D01; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 200.00 | D01; D04; D14; D15; X78 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 200.00 | D01; D14; D15; DD2; X78 | |
| 6 | 7229030 | Văn học | 200.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 200.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 200.00 | B03; B08; C02; D01 | |
| 9 | 7310608 | Đông phương học | 200.00 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 200.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 200.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 200.00 | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 200.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 200.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 15 | 7340116 | Bất động sản | 200.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 200.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 200.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | 200.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 200.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 200.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 200.00 | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | |
| 22 | 7380101 | Luật | 200.00 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 200.00 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 200.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 25 | 7420205 | Công nghệ sinh học y dược | 200.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 26 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 200.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 200.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 28 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 200.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 200.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 30 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 200.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 200.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 32 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 200.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 200.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 34 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 200.00 | A00; A01; B00; D01; D07 | |
| 35 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 200.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | |
| 36 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 200.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 37 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 200.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 38 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 200.00 | A00; A01; C01; D01; X26 | |
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 200.00 | A02; B00; B08; X14; X66 | |
| 40 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 200.00 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 200.00 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 42 | 7720101 | Y khoa | 270.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 43 | 7720201 | Dược học | 250.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | 225.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 45 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 270.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 46 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 225.00 | A00; B00; D07; X09; X10 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 47 | 7810101 | Du lịch | 200.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | |
| 48 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 200.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | |
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 200.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | |
| 50 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 200.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.