434 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (ULIS) năm 2026
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (ULIS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 28.12 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 28.11 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 | |
| 3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 26.10 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 | |
| 4 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 27.10 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 | |
| 5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 27.60 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | |
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 22.26 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.92 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 8 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.15 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62 | |
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 21.45 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64 | |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.65 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 | |
| 11 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 22.80 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 | |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.00 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 | |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.30 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | |
| 14 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 21.05 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 15 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.05 | D15; D14; D07; D01; D08; A01; D09; D10; D84; D11; D12; D13; D66 | |
| 16 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 24.49 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 28.12 | 128.00 | Q00 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 28.11 | 128.00 | Q00 | |
| 3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 26.10 | 113.00 | Q00 | |
| 4 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 27.10 | 120.00 | Q00 | |
| 5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 27.60 | 124.00 | Q00 | |
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 22.26 | 87.00 | Q00 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.92 | 104.00 | Q00 | |
| 8 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.15 | 86.00 | Q00 | |
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 21.45 | 81.00 | Q00 | |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.65 | 110.00 | Q00 | |
| 11 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 22.80 | 91.00 | Q00 | |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.00 | 91.00 | Q00 | |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.30 | 101.00 | Q00 | |
| 14 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 21.05 | 82.00 | Q00 | |
| 15 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.05 | 86.00 | Q00 | |
| 16 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 24.49 | 101.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 28.12 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 28.11 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 | |
| 3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 26.10 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 | |
| 4 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 27.10 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 | |
| 5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 27.60 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | |
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 22.26 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.92 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 8 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.15 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62 | |
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 21.45 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64 | |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.65 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 | |
| 11 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 22.80 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 | |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.00 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 | |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.30 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | |
| 14 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 21.05 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 15 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.05 | D15; D14; D07; D01; D08; A01; D09; D10; D84; D11; D12; D13; D66 | |
| 16 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 24.49 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
C46
Thông tin tuyển sinh trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh năm 2020
QHL