2.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 37.21 | D01; D78; D90 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 35.90 | D01; D04; D78; D90 | |
| 3 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 35.61 | D01; D06; D78; D90 | |
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 36.23 | D01; DD2; D78; D90 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 35.55 | D01; D78; D90 | |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 33.30 | D01; D02; D78; D90 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 34.12 | D01; D03; D78; D90 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 35.55 | D01; D04; D78; D90 | |
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 34.35 | D01; D05; D78; D90 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 34.65 | D01; D06; D78; D90 | |
| 11 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 35.40 | D01; DD2; D78; D90 | |
| 12 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 33.04 | D01; D78; D90 | |
| 13 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 34.49 | D01; D78; D90 | |
| 14 | 7903124 | Kinh tế - Tài chính | 26.68 | D01; A01; D78; D90 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 960.00 | NV1 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 960.00 | NV1 | |
| 3 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 960.00 | NV1 | |
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 960.00 | NV1 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 960.00 | NV1 | |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 960.00 | NV1, NV2, NV3 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 960.00 | NV1, NV2, NV3 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 960.00 | NV1 | |
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 960.00 | NV1, NV2, NV3 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 960.00 | NV1 | |
| 11 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 960.00 | NV1 | |
| 12 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 960.00 | NV1, NV2, NV3 | |
| 13 | 7220212 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 960.00 | NV1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 120.00 | NV1 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 120.00 | NV1 | |
| 3 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 120.00 | NV1 | |
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 120.00 | NV1 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 110.00 | NV1 | |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 90.00 | NV1, NV2, NV3 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 95.00 | NV1, NV2, NV3 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 105.00 | NV1 | |
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 95.00 | NV1, NV2, NV3 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 100.00 | NV1 | |
| 11 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 105.00 | NV1 | |
| 12 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 90.00 | NV1, NV2, NV3 | |
| 13 | 7220212 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 105.00 | NV1 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
C46
Thông tin tuyển sinh trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh năm 2020
QHL