3.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 30.00 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 30.00 | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | |
| 3 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 28.10 | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | |
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 27.81 | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | |
| 5 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 22.56 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.85 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.60 | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 23.47 | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.03 | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 24.56 | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.93 | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.69 | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 21.88 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 24.58 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | |
| 15 | 7903124 | Kinh tế - Tài chính | 15.06 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 30.00 | 130.00 | ||
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 30.00 | 130.00 | ||
| 3 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 28.10 | 130.00 | ||
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 27.81 | 130.00 | ||
| 5 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 22.56 | 90.00 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.85 | 119.00 | ||
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.60 | 90.00 | ||
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 23.47 | 95.00 | ||
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.03 | 120.00 | ||
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 24.56 | 103.00 | ||
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.93 | 98.00 | ||
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.69 | 103.00 | ||
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 21.88 | 86.00 | ||
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 24.58 | 103.00 | ||
| 15 | 7903124 | Kinh tế - Tài chính | 15.06 | 50.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 30.00 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 2 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 30.00 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 3 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 30.00 | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 4 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 30.00 | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 5 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 28.10 | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 6 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 28.10 | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 7 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 27.81 | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 8 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 27.81 | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 9 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 22.56 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 10 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 22.56 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.85 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.85 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 13 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.60 | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 14 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.60 | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 15 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 23.47 | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 16 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 23.47 | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.03 | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.03 | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 19 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 24.56 | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 20 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 24.56 | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 21 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.93 | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 22 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.93 | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 23 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.69 | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 24 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.69 | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 25 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 21.88 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 26 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 21.88 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 27 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 24.58 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 28 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 24.58 | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
C46
Thông tin tuyển sinh trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh năm 2020
QHL