video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.5 K lượt search
QHF

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024 mới nhất

Mã trường: QHF 5.0 4.5 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HN,  điểm ĐGNL HCM, điểm xét tuyển kết hợp và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 38.45 D01; D78; D90; D14
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung 37.85 D01; D78; D90; D04
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức 36.94 D01; D78; D90; D05
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 37.21 D01; D78; D90; D06
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 37.31 D01; D78; D90; DD2
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 36.99 D01; D78; D90; D14
7 7220202 Ngôn ngữ Nga 34.24 D01; D78; D90; D02
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp 34.53 D01; D78; D90; D03
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 37.00 D01; D78; D90; D04
10 7220205 Ngôn ngữ Đức 35.82 D01; D78; D90; D05
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật 35.40 D01; D78; D90; D06
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 36.38 D01; D78; D90; DD2
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập 33.42 D01; D78; D90; D14
14 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia 36.50 D01; D78; D90; D14
15 7903124 Kinh tế - Tài chính 26.75 D01; A01; D78; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 960.00 NV1
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung 960.00 NV1
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức 960.00 NV1
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 960.00 NV1
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 960.00 NV1
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 900.00 NV1, NV2
7 7220202 Ngôn ngữ Nga 750.00 NV1, NV2
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp 750.00 NV1, NV2
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 900.00 NV1, NV2
10 7220205 Ngôn ngữ Đức 750.00 NV1, NV2
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật 750.00 NV1, NV2
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 750.00 NV1, NV2
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập 750.00 NV1, NV2
14 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia 750.00 NV1, NV2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 120.00 NV1
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung 120.00 NV1
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức 120.00 NV1
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 120.00 NV1
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 120.00 NV1
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 112.50 NV1, NV2
7 7220202 Ngôn ngữ Nga 90.00 NV1, NV2
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp 90.00 NV1, NV2
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 105.00 NV1, NV2
10 7220205 Ngôn ngữ Đức 90.00 NV1, NV2
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật 90.00 NV1, NV2
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 90.00 NV1, NV2
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập 90.00 NV1, NV2
14 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia 90.00 NV1, NV2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 9.40 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
2 7140231 Sư phạm tiếng Anh 10.00 NV1, IELTS + học bạ THPT, ĐTBC 3 năm THPT của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 9.0
3 7140231 Sư phạm tiếng Anh 10.00 NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT, ĐTBC 3 năm THPT ≥ 9.0
4 7140234 Sư phạm tiếng Trung 10.00 NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
5 7140234 Sư phạm tiếng Trung 9.20 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
6 7140234 Sư phạm tiếng Trung 9.50 NV1, HSK + kết quả thi tốt nghiệp THPT
7 7140234 Sư phạm tiếng Trung 10.00 NV1, IELTS + học bạ THPT
8 7140234 Sư phạm tiếng Trung 9.50 NV1, HSK + học bạ THPT
9 7140235 Sư phạm tiếng Đức 9.50 NV1, IELTS + học bạ THPT
10 7140235 Sư phạm tiếng Đức 9.50 NV1, DSD + học bạ THPT
11 7140235 Sư phạm tiếng Đức 9.10 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
12 7140235 Sư phạm tiếng Đức 9.50 NV1, DSD + kết quả thi tốt nghiệp THPT
13 7140235 Sư phạm tiếng Đức 9.50 NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
14 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 9.50 NV1, IELTS + học bạ THPT
15 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 8.60 NV1, JLPT + học bạ THPT
16 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 9.00 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
17 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 8.60 NV1, JLPT + kết quả thi tốt nghiệp THPT
18 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 9.50 NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
19 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 9.50 NV1, IELTS + học bạ THPT
20 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 9.10 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
21 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 9.00 NV1, TOPIK + học bạ THPT
22 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 9.50 NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
23 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 9.00 NV1, TOPIK + kết quả thi tốt nghiệp THPT
24 7220201 Ngôn ngữ Anh 8.50 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
25 7220201 Ngôn ngữ Anh 9.30 NV1, 2; IELTS + học bạ THPT
26 7220201 Ngôn ngữ Anh 9.30 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
27 7220202 Ngôn ngữ Nga 8.50 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
28 7220202 Ngôn ngữ Nga 8.50 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
29 7220202 Ngôn ngữ Nga 8.50 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
30 7220203 Ngôn ngữ Pháp 8.50 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
31 7220203 Ngôn ngữ Pháp 8.70 NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
32 7220203 Ngôn ngữ Pháp 8.50 NV1, 2 DELF + kết quả thi tốt nghiệp THPT
33 7220203 Ngôn ngữ Pháp 8.50 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
34 7220203 Ngôn ngữ Pháp 8.50 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
35 7220203 Ngôn ngữ Pháp 8.70 NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
36 7220203 Ngôn ngữ Pháp 8.50 NV1, 2 DELF + học bạ THPT
37 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 9.00 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
38 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 9.30 NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
39 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 8.60 NV1, 2 HSK + học bạ THPT
40 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 9.00 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
41 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 8.50 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
42 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 9.30 NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
43 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 8.60 NV1, 2 HSK + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
44 7220205 Ngôn ngữ Đức 8.50 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
45 7220205 Ngôn ngữ Đức 9.50 NV1, 2 DSD + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
46 7220205 Ngôn ngữ Đức 8.50 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
47 7220205 Ngôn ngữ Đức 9.50 NV1, 2 DSD + học bạ THPT
48 7220205 Ngôn ngữ Đức 8.50 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
49 7220209 Ngôn ngữ Nhật 8.50 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
50 7220209 Ngôn ngữ Nhật 8.50 NV1, 2 JLPT + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
51 7220209 Ngôn ngữ Nhật 8.50 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
52 7220209 Ngôn ngữ Nhật 8.50 NV1, 2 JLPT + học bạ THPT
53 7220209 Ngôn ngữ Nhật 8.50 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
54 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 8.50 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
55 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 8.50 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
56 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 9.50 NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
57 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 8.60 NV1, 2 TOPIK + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
58 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 8.50 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
59 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 9.50 NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
60 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 8.60 NV1, 2 TOPIK + học bạ THPT
61 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập 8.50 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
62 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập 8.50 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
63 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia 9.30 NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
64 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia 8.50 Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
65 7220212QTD Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia 9.30 NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 1408.00 CCQT SAT, NV1
2 7140234 Sư phạm tiếng Trung 1376.00 CCQT SAT, NV1
3 7140235 Sư phạm tiếng Đức 1408.00 CCQT SAT, NV1
4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 1376.00 CCQT SAT, NV1
5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 1408.00 CCQT SAT, NV1
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 1376.00 CCQT SAT; NV1,2
7 7220202 Ngôn ngữ Nga 1100.00 CCQT SAT; NV1,2
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp 1100.00 CCQT SAT; NV1,2
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 1280.00 CCQT SAT; NV1,2
10 7220205 Ngôn ngữ Đức 1100.00 CCQT SAT; NV1,2
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật 1280.00 CCQT SAT; NV1,2
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 1280.00 CCQT SAT; NV1,2
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập 1100.00 CCQT SAT; NV1,2
14 7220212 Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia 1376.00 CCQT SAT; NV1,2
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.