340 lượt search
Điểm chuẩn Học viện Cán bộ TPHCM (HVC) năm 2026 mới nhất
Trường Học viện Cán bộ TPHCM (HVC) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310201 | Chính trị học | 22.90 | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 | |
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 23.15 | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 | |
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 22.70 | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 | |
| 4 | 7380101 | Luật | 24.80 | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 | |
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.45 | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310201 | Chính trị học | 854.00 | ||
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 868.00 | ||
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 843.00 | ||
| 4 | 7380101 | Luật | 937.00 | ||
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | 829.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310201 | Chính trị học | 24.96 | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 | |
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 25.26 | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 | |
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 24.72 | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 | |
| 4 | 7380101 | Luật | 26.84 | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 | |
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.43 | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.