626 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM (HUB) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh (HUB) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.83 | A01; D01; D07; D09; D10 | |
| 2 | 7220201DB | Ngôn ngữ Anh ĐB | 18.55 | A01; D01; D07; D09; D10 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.00 | A01; D01; D07; D09; D10 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 22.99 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 5 | 7310106TA | Kinh tế quốc tế TABP | 21.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.77 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 7 | 7340101QT | Quản trị kinh doanh (Quốc tế) | 16.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | |
| 8 | 7340101SB | Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng) | 19.60 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 9 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh TABP | 18.35 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | 23.47 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.53 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 12 | 7340120TA | Kinh doanh quốc tế TABP | 23.23 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 23.96 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 14 | 7340122TA | Thương mại điện tử TABP | 21.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.48 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 16 | 7340201EL | Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class) | 16.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 17 | 7340201QT | Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế) | 16.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | |
| 18 | 7340201SB | Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng) | 19.78 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 19 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng TABP | 19.03 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 20 | 7340204 | Bảo hiểm | 16.10 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22.82 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 23.48 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 23 | 7340301TA | Kế toán TABP | 19.76 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 24.48 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 23.20 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 26 | 7340405TA | Hệ thống thông tin quản lý TABP | 20.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 27 | 7380101 | Luật | 20.00 | A01; A03; D07; D09 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 21.90 | A01; A03; D07; D09 | |
| 29 | 7380107TA | Luật kinh tế TABP | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21.80 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 31 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.10 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.30 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 33 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.56 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 19.25 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DB | Ngôn ngữ Anh (đặc biệt) | 18.55 | A01; D01; D07; D09; D10 | |
| 2 | 7310106TA | Kinh tế quốc tế TABP | 21.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 3 | 7340101QT | Quản trị kinh doanh (quốc tế đối tác) | 16.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | |
| 4 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh TABP | 18.35 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 5 | 7340120TA | Kinh doanh quốc tế TABP | 23.23 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 6 | 7340122TA | Thương mại điện tử TABP | 21.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 7 | 7340201EL | Tài chính - Ngân hàng (Elite Class) | 16.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 8 | 7340201QT | Tài chính - Ngân hàng (quốc tế đối tác) | 16.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C02; D01; D07; D09; D10; X02; X26 | |
| 9 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng TABP | 19.03 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 10 | 7340301TA | Kế toán TABP | 19.76 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 11 | 7340405TA | Hệ thống thông tin quản lý TABP | 20.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | |
| 12 | 7380107TA | Luật kinh tế TABP | 18.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.83 | D01; D07; D09; D10 | |
| 2 | 7220201DB | Ngôn ngữ Anh ĐB | 18.55 | D01; D07; D09; D10 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.00 | D01; D07; D09; D10 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 22.99 | D01; D07; D09; D10 | |
| 5 | 7310106TA | Kinh tế quốc tế TABP | 21.00 | D01; D07; D09; D10 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.77 | A00; A01; A04; A05 | |
| 7 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh TABP | 18.35 | A00; A01; A04; A05 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | 23.47 | A00; A01; D09; D10 | |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.53 | D01; D07; D09; D10 | |
| 10 | 7340120TA | Kinh doanh quốc tế TABP | 23.23 | D01; D07; D09; D10 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 23.96 | A00; A01; A04; A05 | |
| 12 | 7340122TA | Thương mại điện tử TABP | 21.50 | A00; A01; A04; A05 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.48 | A00; A01; A04; A05 | |
| 14 | 7340201EL | Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class) | 16.00 | A00; A01; A04; A05 | |
| 15 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng TABP | 19.03 | A00; A01; A04; A05 | |
| 16 | 7340204 | Bảo hiểm | 16.10 | A00; A01; A04; A05 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22.82 | A00; A01; A04; A05 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 23.48 | A00; A01; A04; A05 | |
| 19 | 7340301TA | Kế toán TABP | 19.76 | A00; A01; A04; A05 | |
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 24.48 | A00; A01; A04; A05 | |
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 23.20 | A00; A01; A04; A05 | |
| 22 | 7340405TA | Hệ thống thông tin quản lý TABP | 20.50 | A00; A01; A04; A05 | |
| 23 | 7380101 | Luật | 18.44 | A01; A03; D07; D09 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 21.90 | A01; A03; D07; D09 | |
| 25 | 7380107TA | Luật kinh tế TABP | 18.00 | A01; A03; D07; D09 | |
| 26 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21.80 | A00; A01; A04; A05 | |
| 27 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.10 | A00; A01; A04; A05 | |
| 28 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.30 | A00; A01; A04; A05 | |
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.56 | A00; A01; A04; A05 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 19.25 | A00; A01; A04; A05 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.