2.6 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS) năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh (NHS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) | 21.82 | A01; D01; D14; D15 | |
| 2 | 7220201_DB | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt | 20.71 | A01; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 22.05 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7310106_TABP | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | 22.08 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.86 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7340101_QTSB | Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | 19.30 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7340101_TABP | Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) | 19.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | 23.58 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 23.48 | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.76 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7340201_QTSB | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | 19.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7340201_TABP | Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | 18.73 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 22.76 | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 22.47 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7340301_TABP | Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | 18.35 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7340302 | Kiểm toán | 23.58 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 21.50 | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 19 | 7340405_TABP | Hệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh bán phần) | 20.35 | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 20 | 7380101 | Luật | 19.55 | A00; A01; C00; D01; D14 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.00 | A00; A01; C00; D01; D14 | |
| 22 | 7380107_TABP | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | 19.86 | A00; A01; C00; D01; D14 | |
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.50 | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 19.49 | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.49 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201_DB | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt | 20.71 | A01; D01; D14; D15 | Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT |
| 2 | 7310106_TABP | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | 22.08 | A00; A01; D01; D07 | Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT |
| 3 | 7340101_QTSB | Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | 19.30 | A00; A01; D01; D07 | Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT |
| 4 | 7340101_TABP | Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) | 19.10 | A00; A01; D01; D07 | Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT |
| 5 | 7340201_QTSB | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | 19.25 | A00; A01; D01; D07 | Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT |
| 6 | 7340201_TABP | Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | 18.73 | A00; A01; D01; D07 | Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT |
| 7 | 7340301_TABP | Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | 18.35 | A00; A01; D01; D07 | Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT |
| 8 | 7340405_TABP | Hệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh bán phần) | 20.35 | A00; A01; D01; D07 | Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT |
| 9 | 7380107_TABP | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | 19.86 | A00; A01; D01; D07 | Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) | 21.82 | A01; D07; D09; D10 | |
| 2 | 7220201_DB | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt | 20.71 | A01; D07; D09; D10 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 22.05 | A01; D07; D09; D10 | |
| 4 | 7310106_TABP | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | 22.08 | A01; D07; D09; D10 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.86 | A00; A01; A04; A05 | |
| 6 | 7340101_TABP | Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) | 19.10 | A00; A01; A04; A05 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 23.58 | A00; A01; D09; D10 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.60 | A01; D07; D09; D10 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 23.48 | A00; A01; D09; D10 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 22.76 | A00; A01; A04; A05 | |
| 11 | 7340201_TABP | Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | 18.73 | A00; A01; A04; A05 | |
| 12 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 22.76 | A00; A01; A04; A05 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 22.47 | A00; A01; A04; A05 | |
| 14 | 7340301_TABP | Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | 18.35 | A00; A01; A04; A05 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 23.58 | A00; A01; A04; A05 | |
| 16 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 21.50 | A00; A01; A04; A05 | |
| 17 | 7340405_TABP | Hệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh bán phần) | 20.35 | A00; A01; A04; A05 | |
| 18 | 7380101 | Luật | 19.55 | A01; A03; A07; D09 | |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.00 | A01; A03; A07; D09 | |
| 20 | 7380107_TABP | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | 19.86 | A01; A03; A07; D09 | |
| 21 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.50 | A00; A01; A04; A05 | |
| 22 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 19.49 | A00; A01; A04; A05 | |
| 23 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.49 | A00; A01; A04; A05 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.