video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
378 lượt search
DLH

Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng (DLH) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DLH 5.0 378 lượt xem 2 tháng trước

 Đại học Lạc Hồng (DLH) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; X78; D14; D15
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; C03; C04; X01; X74; X70
3 7310120 Kinh doanh quốc tế 15.35 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
4 7310401 Tâm lý học 15.00 B00; D01; C00; X72; X73; D15
5 7310608 Đông phương học 15.10 C00; C03; C04; X01; X74; X70
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
7 7320108 Quan hệ công chúng 15.25 C00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09
8 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
9 7340115 Marketing 15.10 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
11 7340301 Kế toán 15.20 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
12 7380101 Luật 20.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
13 7380107 Luật kinh tế 20.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
14 7440301 Khoa học môi trường 15.10 D01; A00; X23; X24; B00; D07; B08
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo (AI) 15.25 D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
16 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
17 7480202 An toàn thông tin 15.00 D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
18 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
19 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
23 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
24 7510601 Quản lý công nghiệp 15.25 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.20 D01; B03; C03; A00; B00; D07; B08
27 7720201 Dược học (Dược sĩ) 20.00 B00; C02; B08; A00; B03; D01; D12
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.20 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00
3 7310120 Kinh doanh quốc tế 15.35
4 7310401 Tâm lý học 15.00
5 7310608 Đông phương học 15.10
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00
7 7320108 Quan hệ công chúng 15.25
8 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
9 7340115 Marketing 15.10
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
11 7340301 Kế toán 15.20
12 7380101 Luật 20.00
13 7380107 Luật kinh tế 20.00
14 7440301 Khoa học môi trường 15.10
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo (AI) 15.25
16 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
17 7480202 An toàn thông tin 15.00
18 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00
19 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15.00
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.00
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00
23 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00
24 7510601 Quản lý công nghiệp 15.25
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.20
27 7720201 Dược học (Dược sĩ) 20.00
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.20

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; X78; D14; D15
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; C03; C04; X01; X74; X70
3 7310120 Kinh doanh quốc tế 18.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
4 7310401 Tâm lý học 18.00 B00; D01; C00; X72; X73; D15
5 7310608 Đông phương học 18.00 C00; C03; C04; X01; X74; X70
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
7 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 C00; D01; C04; X01; C03; Y08; Y09
8 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
9 7340115 Marketing 18.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
10 7340122 Thương mại điện tử 18.00 D01; C03; C04; A00; X01; C02; Y08; Y09
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
12 7340301 Kế toán 18.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
13 7380101 Luật 24.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
14 7380107 Luật kinh tế 24.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
15 7440301 Khoa học môi trường 18.00 D01; A00; X23; X24; B00; D07; B08
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo (AI) 18.00 D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
17 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
18 7480202 An toàn thông tin 18.00 D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04
19 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
20 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 18.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 18.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
24 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 D01; X02; X07; X08; A00; X06; A03; A04
25 7510601 Quản lý công nghiệp 18.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
26 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 D01; B03; C03; A00; B00; D07; B08
28 7720201 Dược học (Dược sĩ) 24.00 B00; C02; B08; A00; B03; D01; D12
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00
3 7310120 Kinh doanh quốc tế 15.35
4 7310401 Tâm lý học 15.00
5 7310608 Đông phương học 15.10
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00
7 7320108 Quan hệ công chúng 15.25
8 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
9 7340115 Marketing 15.10
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
11 7340301 Kế toán 15.20
12 7380101 Luật 20.00
13 7380107 Luật kinh tế 20.00
14 7440301 Khoa học môi trường 15.10
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo (AI) 15.25
16 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
17 7480202 An toàn thông tin 15.00
18 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00
19 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15.00
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.00
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00
23 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00
24 7510601 Quản lý công nghiệp 15.25
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.20
27 7720201 Dược học (Dược sĩ) 20.00
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.20

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00
3 7310120 Kinh doanh quốc tế 15.35
4 7310401 Tâm lý học 15.00
5 7310608 Đông phương học 15.10
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00
7 7320108 Quan hệ công chúng 15.25
8 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
9 7340115 Marketing 15.10
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
11 7340301 Kế toán 15.20
12 7380101 Luật 20.00
13 7380107 Luật kinh tế 20.00
14 7440301 Khoa học môi trường 15.10
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo (AI) 15.25
16 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
17 7480202 An toàn thông tin 15.00
18 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00
19 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15.00
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.00
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00
23 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00
24 7510601 Quản lý công nghiệp 15.25
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.20
27 7720201 Dược học (Dược sĩ) 20.00
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.20
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.