1.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Lạc Hồng 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Lạc Hồng 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Lạc Hồng thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.50 | C00; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế - Ngoại thương | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học | 15.00 | C00; C03; C04; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | 15.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 17.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17.50 | A00; A01; D01; V00 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 15.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7510303 | CNKT điều khiển và tự động hóa | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng | 19.00 | A00; B00; C02; D01 | |
| 19 | 7720201 | Dược học (Dược sĩ) | 21.00 | A00; B00; C02; D01 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.50 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600.00 | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế - Ngoại thương | 600.00 | ||
| 4 | 7310608 | Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học | 600.00 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | 600.00 | ||
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | ||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600.00 | ||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 600.00 | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 600.00 | ||
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 600.00 | ||
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 600.00 | ||
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch | 600.00 | ||
| 16 | 7510303 | CNKT điều khiển và tự động hóa | 600.00 | ||
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng | 600.00 | ||
| 19 | 7720201 | Dược học (Dược sĩ) | 600.00 | ||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | C00; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế - Ngoại thương | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học | 18.00 | C00; C03; C04; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.00 | A00; A01; D01; V00 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7510303 | CNKT điều khiển và tự động hóa | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng | 18.00 | A00; B00; C02; D01 | |
| 19 | 7720201 | Dược học (Dược sĩ) | 24.00 | A00; B00; C02; D01 | Lực học giỏi |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.