video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
DLH

Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng năm 2025 mới nhất

Mã trường: DLH 5.0 1.2 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Lạc Hồng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.10 D01; X78; D14; D15; D10; D09
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.10 C00; C03; C04; X01; X70; X74
3 7310120 Kinh doanh quốc tế 15.00 D01; X01; X04; Y09; C04; C03
4 7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học 15.25 C00; C03; C04; X01; X70; X74
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.10 C00; D01; C04; X01; C03; X04
6 7320108 Quan hệ công chúng 15.25 C00; D01; C04; X01; C03; X04
7 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D01; X01; X04; Y09; C04; C03
8 7340115 Marketing 15.00 D01; X01; X04; Y09; C04; C03
9 7340122 Thương mại điện tử 15.10 D01; X01; X04; Y09; C03; C04
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 D01; X01; X04; Y09; C04; C03
11 7340301 Kế toán 15.00 D01; X01; X04; Y09; C04; C03
12 7380101 Luật 15.10 D01; X01; X04; Y09; C04; C03
13 7380107 Luật kinh tế 15.00 D01; X01; X04; Y09; C04; C03
14 7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường 15.75 D01; A00; X08; B00; D07; B08
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo 16.50 D01; C01; X04; A00; A03; A04
16 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 D01; C01; X04; A00; A03; A04
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15.60 D01; X02; X04; X08; A03; A04
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15.25 D01; X02; X04; X08; A03; A04
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.00 D01; X02; X04; X08; A03; A04
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 15.00 D01; X02; X04; X08; A03; A04
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch 15.00 D01; X02; X04; X08; A03; A04
22 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa 15.00 D01; X02; X04; X08; A03; A04
23 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 D01; X01; X04; Y09; C04; C03
24 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng 15.00 D01; B03; C02; B00; D07; B08
25 7720201 Dược học (Dược sĩ) 19.50 D01; C02; B03; B00; D07; B08
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.00 D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
3 7310120 Kinh doanh quốc tế 600.00
4 7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học 600.00
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
6 7320108 Quan hệ công chúng 600.00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
8 7340115 Marketing 600.00
9 7340122 Thương mại điện tử 600.00
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
11 7340301 Kế toán 600.00
12 7380101 Luật 600.00
13 7380107 Luật kinh tế 600.00
14 7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường 600.00
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo 600.00
16 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 600.00
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 600.00
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 600.00
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 600.00
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch 600.00
22 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa 600.00
23 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
24 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng 600.00
25 7720201 Dược học (Dược sĩ) 700.00
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 760.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.78 D01; X78; D14; D15; D10; D09 Điểm trung bình lớp 12
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.60 C00; C03; C04; X01; X70; X74 Điểm trung bình lớp 12
3 7310120 Kinh doanh quốc tế 19.98 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12
4 7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học 19.11 C00; C03; C04; X01; X70; X74 Điểm trung bình lớp 12
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.21 C00; D01; C04; X01; C03; X04 Điểm trung bình lớp 12
6 7320108 Quan hệ công chúng 17.91 C00; D01; C04; X01; C03; X04 Điểm trung bình lớp 12
7 7340101 Quản trị kinh doanh 18.39 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12
8 7340115 Marketing 18.10 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12
9 7340122 Thương mại điện tử 20.43 D01; X01; X04; Y09; C03; C04 Điểm trung bình lớp 12
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.63 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12
11 7340301 Kế toán 19.56 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12
12 7380101 Luật 18.30 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12
13 7380107 Luật kinh tế 18.10 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12
14 7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường 18.10 D01; A00; X08; B00; D07; B08 Điểm trung bình lớp 12
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.10 D01; C01; X04; A00; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12
16 7480201 Công nghệ thông tin 16.08 D01; C01; X04; A00; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18.10 D01; X02; X04; X08; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 18.93 D01; X02; X04; X08; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 18.18 D01; X02; X04; X08; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 18.68 D01; X02; X04; X08; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch 18.78 D01; X02; X04; X08; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12
22 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa 18.27 D01; X02; X04; X08; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12
23 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.12 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12
24 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng 18.24 D01; B03; C02; B00; D07; B08 Điểm trung bình lớp 12
25 7720201 Dược học (Dược sĩ) 21.27 D01; C02; B03; B00; D07; B08 Điểm trung bình lớp 12
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.83 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
3 7310120 Kinh doanh quốc tế 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
4 7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
6 7320108 Quan hệ công chúng 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
7 7340101 Quản trị kinh doanh 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
8 7340115 Marketing 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
9 7340122 Thương mại điện tử 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
11 7340301 Kế toán 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
12 7380101 Luật 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
13 7380107 Luật kinh tế 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
14 7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
16 7480201 Công nghệ thông tin 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
22 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
23 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
24 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng 500.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
25 7720201 Dược học (Dược sĩ) 700.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 633.00 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.